Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Thấu kính

Câu hỏi Trắc nghiệm Đúng Sai Khoa học tự nhiên 9 Thấu kính

Chuyên đề trắc nghiệm đúng sai thấu kính tổng hợp các dạng bài quan trọng như tiêu cự, độ tụ, dựng ảnh và xác định tính chất ảnh. Các câu hỏi được thiết kế từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh hiểu rõ nguyên lí tạo ảnh qua thấu kính. Đi kèm là đáp án và giải thích ngắn gọn, dễ hiểu. Đây là tài liệu hữu ích cho ôn tập và chuẩn bị kiểm tra, thi cử.

👇Mời bạn làm bài tập Thấu kính dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Khi vẽ ảnh của một điểm sáng S nằm ngoài trục chính qua thấu kính, ta cần sử dụng các tia sáng đặc biệt. Phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm. Đúng||Sai

    b. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S. Đúng||Sai

    c. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục chính. Đúng||Sai

    d. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi thẳng.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Khi vẽ ảnh của một điểm sáng S nằm ngoài trục chính qua thấu kính, ta cần sử dụng các tia sáng đặc biệt. Phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Tia sáng song song với trục chính của thấu kính thì tia ló qua tiêu điểm. Đúng||Sai

    b. Giao điểm của các tia ló là ảnh của điểm sáng S. Đúng||Sai

    c. Tia sáng từ S tới tiêu điểm của thấu kính thì tia ló song song với trục chính. Đúng||Sai

    d. Tia sáng từ S tới quang tâm của thấu kính thì đi thẳng.Đúng||Sai

    a, c, d: Mô tả 3 tia sáng đặc biệt: tia song song trục chính, tia qua tiêu điểm và tia qua quang tâm.

    b: Định nghĩa về cách xác định ảnh S' của một điểm sáng S. Giao điểm của chùm tia ló (hoặc đường kéo dài của chúng) chính là vị trí của ảnh.

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Đối với thấu kính phân kì

    a. Tia sáng đi qua quang tâm O sẽ truyền thẳng. Đúng||Sai

    b. Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F’. Sai||Đúng

    c. Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính. Đúng||Sai

    d. Thấu kính phân kìcó phần rìa mỏng hơn phần giữa. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Đối với thấu kính phân kì

    a. Tia sáng đi qua quang tâm O sẽ truyền thẳng. Đúng||Sai

    b. Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F’. Sai||Đúng

    c. Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính. Đúng||Sai

    d. Thấu kính phân kìcó phần rìa mỏng hơn phần giữa. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Sai - Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh chính F’.

    c) Đúng

    d) Sai - Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu về thấu kính phân kì dưới đây đúng hay sai?

    a. Thấu kính phân kì làm cho các tia sáng hội tụ tại một điểm sau khi đi qua thấu kính. Sai||Đúng

    b. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa và làm cho các tia sáng tách ra xa nhau. Đúng||Sai

    c. Thấu kính phân kì có thể được sử dụng để tạo ra ảnh ảo của vật. Đúng||Sai

    d. Thấu kính phân kì chỉ làm cho các tia sáng tách ra xa nhau khi đi qua không khí, không phải trong môi trường nước. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Các phát biểu về thấu kính phân kì dưới đây đúng hay sai?

    a. Thấu kính phân kì làm cho các tia sáng hội tụ tại một điểm sau khi đi qua thấu kính. Sai||Đúng

    b. Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa và làm cho các tia sáng tách ra xa nhau. Đúng||Sai

    c. Thấu kính phân kì có thể được sử dụng để tạo ra ảnh ảo của vật. Đúng||Sai

    d. Thấu kính phân kì chỉ làm cho các tia sáng tách ra xa nhau khi đi qua không khí, không phải trong môi trường nước. Sai||Đúng

    a. Sai Thấu kính phân kỳ làm chùm tia sáng loe rộng ra, không hội tụ.

    b. Đúng Đây là đặc điểm nhận dạng (rìa dày hơn giữa) và tác dụng quang học của nó.

    c. Đúng Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo.

    d. Sai Tác dụng phân kỳ vẫn xảy ra trong các môi trường trong suốt khác như nước (miễn là chiết suất thấu kính lớn hơn chiết suất môi trường).

  • Câu 4: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Các phát biểu về thấu kính phân kỳ sau đây đúng hay sai?

    a. Chùm sáng song song qua thấu kính rìa dày sẽ hội tụ tại tiêu điểm. Sai||Đúng

    b. Thấu kính phân kỳ luôn tạo ra ảnh thật của vật. Sai||Đúng

    c. Chùm sáng song song qua thấu kính rìa dày sẽ bị phân kỳ ra các hướng. Đúng||Sai

    d. Thấu kính rìa mỏng là thấu kính phân kỳ. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Các phát biểu về thấu kính phân kỳ sau đây đúng hay sai?

    a. Chùm sáng song song qua thấu kính rìa dày sẽ hội tụ tại tiêu điểm. Sai||Đúng

    b. Thấu kính phân kỳ luôn tạo ra ảnh thật của vật. Sai||Đúng

    c. Chùm sáng song song qua thấu kính rìa dày sẽ bị phân kỳ ra các hướng. Đúng||Sai

    d. Thấu kính rìa mỏng là thấu kính phân kỳ. Sai||Đúng

    a. Sai. Thấu kính rìa dày (phân kỳ) không làm hội tụ mà làm phân kỳ chùm tia.

    b. Sai. Thấu kính phân kỳ không tạo ảnh thật, mà luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

    c. Đúng. Chùm sáng song song qua thấu kính rìa dày sẽ bị phân kỳ ra các hướng.

    d. Sai. Thấu kính rìa mỏng là thấu kính hội tụ, không phải phân kỳ.

  • Câu 5: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm.

    a. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 25 cm. Sai||Đúng

    b. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F là 25 cm. Đúng||Sai

    c. Thấu kính luôn cho ảnh ảo, cùng chiều vật. Đúng||Sai

    d. Chiếu chùm tia tới song song đến thấu kính, thu được chùm tia ló hội tụ tại một điểm. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm.

    a. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là 25 cm. Sai||Đúng

    b. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F là 25 cm. Đúng||Sai

    c. Thấu kính luôn cho ảnh ảo, cùng chiều vật. Đúng||Sai

    d. Chiếu chùm tia tới song song đến thấu kính, thu được chùm tia ló hội tụ tại một điểm. Sai||Đúng

    a. Sai: Khoảng cách giữa hai tiêu điểm bằng hai lần tiêu cự của thấu kính: 50 cm.

    b. Đúng: Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính được gọi là tiêu cự của thấu kính. Thấu kính có tiêu cự 25 cm thì khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F là 25 cm.

    c. Đúng: Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

    d. Sai: Tia tới song song song trục chính một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm.

  • Câu 6: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Tia tới song song song trục chính một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm.

    a. Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ. Sai||Đúng

    b. Tiêu cự của thấu kính là 15 cm. Đúng||Sai

    c. Khoảng cách giữa hai tiêu cự của thấu kính là 15 cm. Sai||Đúng

    d. Thấu kính đã cho luôn cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Tia tới song song song trục chính một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm.

    a. Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ. Sai||Đúng

    b. Tiêu cự của thấu kính là 15 cm. Đúng||Sai

    c. Khoảng cách giữa hai tiêu cự của thấu kính là 15 cm. Sai||Đúng

    d. Thấu kính đã cho luôn cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Sai||Đúng

    a. Sai: Tia tới song song song trục chính một thấu kính, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm. Thấu kính đó là thấu kính phân kì.

    b. Đúng: Tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm, gọi là tiêu điểm của thấu kính. Khoảng cách từ tiêu điểm tới quang tâm là tiêu cụ của thấu kính.

    c. Sai: Khoảng cách giữa hai tiêu cự của thấu kính là 30 cm.

    d. Sai: Thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Phát biểu về trục chính và quang tâm của thấu kính sau đây đúng hay sai?

    a. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F được gọi là bán kính của thấu kính và phụ thuộc vào loại thấu kính. Sai||Đúng

    b. Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính. Đúng||Sai

    c. Quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính mà mọi tia tới O đều truyền thẳng qua không bị lệch hướng. Đúng||Sai

    d. Điểm F trên trục chính là tiêu điểm của thấu kính, nơi các tia sáng song song hội tụ. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Phát biểu về trục chính và quang tâm của thấu kính sau đây đúng hay sai?

    a. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F được gọi là bán kính của thấu kính và phụ thuộc vào loại thấu kính. Sai||Đúng

    b. Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính. Đúng||Sai

    c. Quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính mà mọi tia tới O đều truyền thẳng qua không bị lệch hướng. Đúng||Sai

    d. Điểm F trên trục chính là tiêu điểm của thấu kính, nơi các tia sáng song song hội tụ. Đúng||Sai

    a. Sai: Khoảng cách OFđược gọi là tiêu cự, không phải bán kính.

    b. Đúng: Đây là định nghĩa về trục chính.

    c. Đúng: Đặc điểm của quang tâm O là mọi tia sáng đi qua đều truyền thẳng.

    d. Đúng: Tiêu điểm là nơi hội tụ của chùm tia tới song song (hoặc đường kéo dài của chúng).

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f, điểm A nằm trên trục chính. Gọi d là khoảng cách từ vật đến quang tâm thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.

    a. Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d < f. Đúng||Sai

    b. Ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f. Sai||Đúng

    c. Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d > f. Sai||Đúng

    d. Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, với A’ nằm trên trục chính. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f, điểm A nằm trên trục chính. Gọi d là khoảng cách từ vật đến quang tâm thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.

    a. Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d < f. Đúng||Sai

    b. Ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f. Sai||Đúng

    c. Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d > f. Sai||Đúng

    d. Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, với A’ nằm trên trục chính. Đúng||Sai

    a. Đúng;

    b. Sai. Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật.

    c. Sai. Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật.

    d. Đúng

  • Câu 9: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Trục chính và quang tâm của thấu kính là các khái niệm quan trọng trong quang học.

    a. Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính.  Đúng||Sai

    b. Quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính mà mọi tia tới O đều truyền thẳng qua không bị lệch hướng. Đúng||Sai

    c. Điểm F trên trục chính là tiêu điểm của thấu kính, nơi các tia sáng song song hội tụ. Đúng||Sai

    d. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F được gọi là bán kính của thấu kính và phụ thuộc vào loại thấu kính. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Trục chính và quang tâm của thấu kính là các khái niệm quan trọng trong quang học.

    a. Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính.  Đúng||Sai

    b. Quang tâm O là điểm chính giữa của thấu kính mà mọi tia tới O đều truyền thẳng qua không bị lệch hướng. Đúng||Sai

    c. Điểm F trên trục chính là tiêu điểm của thấu kính, nơi các tia sáng song song hội tụ. Đúng||Sai

    d. Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F được gọi là bán kính của thấu kính và phụ thuộc vào loại thấu kính. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Đúng

    d) Sai vì Khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm F được gọi là tiêu cự của thấu kính.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cụ f, điểm A nằm trên trục chính. Gọi d là khoảng cách từ vật đến quang tâm thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.

    a. Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d < f. Đúng||Sai

    b. Ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f. Sai||Đúng

    c. Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d > f. Đúng||Sai

    d. Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của TKHT, với A’ nằm trên trục chính. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Vật AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cụ f, điểm A nằm trên trục chính. Gọi d là khoảng cách từ vật đến quang tâm thấu kính. A’B’ là ảnh của AB qua thấu kính.

    a. Ảnh A’B’ là ảnh ảo, cùng chiều với vật khi d < f. Đúng||Sai

    b. Ảnh A’B’ là ảnh thật, cùng chiều với vật khi d < f. Sai||Đúng

    c. Ảnh A’B’ là ảnh thật, ngược chiều với vật khi d > f. Đúng||Sai

    d. Ảnh A’B’ vuông góc với trục chính của TKHT, với A’ nằm trên trục chính. Đúng||Sai

    a. Đúng;

    b. Sai. Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của TKHT cho ảnh thật, ngược chiều với vật. Vật đặt trong khoảng tiêu cự của TKHT cho ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật.

    c. Đúng;

    d. Đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo