Từ vựng Tiếng Anh mô tả tính cách con người

6 19.682

Từ vựng Tiếng Anh mô tả tính cách con người

Từ vựng Tiếng Anh mô tả tính cách con người được VnDoc.com đăng tải giúp các bạn luyện Tiếng Anh hiệu quả với 170 tính từ thể hiện tính cách, hình dáng con người. Tài liệu có hai định dạng DOC và DPF, giúp bạn lưu trữ và sử dụng hiệu quả.

Từ vựng Tiếng Anh về thời tiết

Thơ vui học từ vựng Tiếng Anh

Từ vựng về các loài động vật trong Tiếng Anh

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

Tall: Cao

Short: Thấp

Big: To, béo

Fat: Mập, béo

Thin: Gầy, ốm

Clever: Thông minh

Intelligent: Thông minh

Stupid: Đần độn

Dull: Đần độn

Dexterous: Khéo léo

Clumsy: Vụng về

Hard-working: Chăm chỉ

Diligent: Chăm chỉ

Lazy: Lười biếng

Active: Tích cực

Potive: Tiêu cực

Good: Tốt

Bad: Xấu, tồi

Kind: Tử tế

Unmerciful: Nhẫn tâm

Blackguardly: Đểu cáng, đê tiện

Nice: Tốt, xinh

Glad: Vui mừng, sung sướng

Bored: Buồn chán

Beautiful: Đẹp

Pretty: Xinh, đẹp

Ugly: Xấu xí

Graceful: Duyên dáng

Unlucky: Vô duyên

Cute: Dễ thương, xinh xắn

Bad-looking: Xấu

Love: Yêu thương

Liberal: Phóng khoáng, hào phóng

Selfish: Ích kỷ

Comfortable: Thoải mái

Inconvenience: Phiền toái, khó chịu

Convenience: Thoải mái,

Worried: Lo lắng

Merry: Sảng khoái

Tired: Mệt mỏi

Easy-going: Dễ tính

Difficult to please: Khó tính

Fresh: Tươi tỉnh

Exhausted: Kiệt sức

Gentle: Nhẹ nhàng

Calm down: Bình tĩnh

Hot: Nóng nảy

Openheard, openness: Cởi mở

Secretive: Kín đáo

Passionate: Sôi nổi

Timid: Rụt rè, bẽn lẽn

Sheepish: e thẹn, xấu hổ

Shammeless: Trâng tráo

Shy: Xấu hổ

Composed: Điềm đạm

Cold: Lạnh lùng

Happy: Hạnh phúc

Unhappy: Bất hạnh

Hurt: Bị xúc phạm, tổn thương, đau khổ

Lucky: May mắn

Unlucky: Bất hạnh

Rich: Giàu có

Poor: Nghèo khổ

Smart: Lanh lợi

Uneducated: Ngu dốt

Sincere: Chân thực

Hate: Ghét bỏ

Strong: Khoẻ mạnh

Weak: Ốm yếu

Full: No

Hungry: Đói

Thirsty: Khát

Naive: Ngây thơ

Alert: Cảnh giác

Keep awake: Tỉnh táo

Sleepy: Buồn ngủ

Joyful: Vui sướng

Angry, mad: Tức giận

Young: Trẻ

Old: Già

Healthy, well: Khoẻ mạnh

Sick: Ốm

Polite: Lịch sự

Impolite: Bất lịch sự

Careful: Cẩn thận

Careless: Bất cẩn

Generous: Rộng rãi, rộng lượng

Mean: Hèn, bần tiện

Brave: Dũng cảm

Afraid: Sợ hãi

Courage: Gan dạ, dũng cảm

Scared: Lo sợ

Pleasant: Dễ chịu

Unpleasant: Khó chịu

Frank: Thành thật

Trickly: Xảo quyệt, dối trá

Cheerful: Vui vẻ

Sad: Buồn sầu

Deceptive: Dối trá, lừa lọc

Patient: Kiên nhẫn

Impatient: Không kiên nhẫn

Dumb: Câm

Deaf: Điếc

Blind:

Honest: Thật thà. Trung thực

Dishonest: Bất lương, không thật thà

Fair: Công bằng

Unpair: Bất công

Glad: Vui mừng

Upset: Bực mình

Wealthy: Giàu có

Broke: Túng bấn

Friendly: Thân thiện

Unfriendly: Khó gần

Hospitality: Hiếu khách

Discourteous: Khiếm nhã, bất lịch sự

Lovely: Dễ thương, đáng yêu

Unlovely: Khó, ưa không hấp dẫn

Truthful: Trung thực

Cheat: Lừa đảo

Bad-tempered: Nóng tính

Boring: Buồn chán

Brave: Anh hùng

Careful: Cẩn thận

Careless: Bất cẩn, cẩu thả

Cheerful: Vui vẻ

Crazy: Điên khùng

Easy going: Dễ gần

Exciting: Thú vị

Friendly: Thân thiện

Funny: Vui vẻ

Generous: Hào phóng

Video học Tiếng Anh: Mô tả con người & tính cách con người

Đánh giá bài viết
6 19.682

Video đang được xem nhiều

Từ vựng tiếng Anh Xem thêm