Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 tập 1 tuần 16 Unit 7 My Neighbourhood

Bài tập ôn tập Tuần 16 môn tiếng Anh 8 có đáp án được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh lớp 8 hệ 7 năm (chương trình cũ) Unit 7 My Neighbourhood (Khu dân cư) giúp các em học sinh nhắc lại kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm đã học trong tuần 16 hiệu quả.

Tiếng Anh 8 Tuần 16 Unit 7: My Neighbourhood

Đề ôn tập môn tiếng Anh lớp 8 tuần 16 có đáp án dưới đây nằm trong bộ bài tập cuối tuần môn tiếng Anh lớp 8 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập cuối tuần tiếng Anh 8 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 8 thường gặp khác nhau giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Chủ đề

-Cuộc sống cộng đồng xung quanh (nơi cư trú)

-Dịch vụ bưu điện

Ngữ pháp và cấu trúc:

-Thời hiện tại hoàn thành với forsince

I have lived here since last week.

-Cấu trúc so sánh: like, (not) as … as

(not) the same as

different from

The magazine is not as big as the newspaper.

Từ vựng:

-Phân từ quá khứ của động từ (theo quy tắc và bất quy tắc)

-Tính từ (trong các câu so sánh)

I. Em hãy chọn từ có cách đánh trọng âm khác các từ còn lại trong mỗi dòng sau

1. A. airmail

B. comfort

C. effect

D. parcel

2. A. convenient

B. resident

C. selection

D. community

3. A. concern

B. contact

C. pancake

D. notice

4. A. hairdresser

B. delicious

C. customer

D. advertise

5. A. restaurant

B. organize

C. product

D. discuss

II. Em hãy cho dạng đúng của từ in hoa để hoàn thành mỗi câu sau.

1.The_________ in our neighborhood are very kind. RESIDE

2. Would you like to go to the English___________ contest? SPEAK

3. Dogs are very_________ pets. FRIEND

4. First of all, we have to__________ the parcel, madam. WEIGHT

5. Have you seen the___________ “What’s on tonight?” ADVERTISE

III. Em hãy chọn một đáp án đúng để hoàn thành câu.

1.You really____________ work harder and harder for the coming exams.

A. need

B. must

C. ought

D. will

2.I’ve known Minh____________ I was on holiday in Ha Long Bay.

A. when

B. during

C. until

D. since

3. ___________________the traffic was bad, we arrived on time.

A. Although

B. In spite of

C. Despite

D. Even

4. I find the times of English meals very strange. I’m not used__________ dinner at 6 p.m.

A. to have

B. having

C. to having

D. had

5. He says he’s been to ______________restaurant in town.

A. many

B. every

C. all

D. most

IV. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau.

Barbara and John (1. be)___________ neighbors. They (2. know)____________ each other for several years. Barbara (3. move)_____________ into her house in 1995 and John (4. live)_________ next door since he (5. come)___________ to the area in 1996. Barbara (6. be) _______________ a writer. She (7. write) _________ seven novels and (8. win) ________ several awards for her books. A few years ago she (9. win) _________ the prize for the most promising author of the year. At the moment she (write) _________ a detective story.

V. Em hãy điền một từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành những câu sau.

1.We have been to Hoi An_________ five days.

2. My sister’s taste is different___________ mine, because she likes sugar, but I don’t.

3. Mr. Long is the_________ age as my father.

4. Mai’s house is as big_________________ ours.

5. I haven’t phoned Hoa____________ last month.

6. Since_________ have you worked for this company?

7. Surface mail is__________ cheaper than airmail.

8. How_________ has your aunt lived there?

9. It started raining two hours__________ .

10. The play was quite different from______________I had thought.

VI. Em hãy chọn một đáp án đúng trong ngoặc để hoàn thành câu.

1.His garden isn’t as large (as / than) mine.

2. My dictionary is different (than /from) Lien’s.

3. Her mother is the (same /similar) age as yours.

4. We haven’t talked to your sister (for /since) a long time.

5. Trung (hasn’t collected/ didn’t collect) stamps since Christmas.

6. It’s nine months since I (drank / have drunk) Lipton tea.

7. There are (much / more) than eighty stores in the mall.

8. The students were worried (about /for) the results of the final exam.

9. We should organize the meeting in (so /order) to discuss the new pay offer.

10. She is (enough / too) tired to cook the meal tonight.

VII. Em hãy đọc đoạn văn sau rồi trả lời những câu hỏi bên dưới.

In England boys and girls go to school five days a week. They don’t go to school on Saturdays and Sundays. Lessons usually begin at nine o’clock. Each lesson lasts forty-five minutes. At ten past eleven they have a quarter of an hour’s break in which they drink milk. Some pupils eat sandwiches or biscuits which they brought from home. Then they have two lessons more. After that they have a lunch break. Some pupils go home for lunch, but many have it at school. At two o’clock school begins again. There are two more lessons. For the next forty minutes they do some of their homework or have a club meeting or play games like football. They go home at four o’clock.

1.Do pupils in England go to school on Saturdays?

________________________________________________________

2. How long does each lesson last?
________________________________________________________

3. What do the pupils do during the break?

________________________________________________________

4. What time does school begin again?

________________________________________________________

5. How many lessons do the pupils learn in the afternoon?

________________________________________________________

VIII. Em hãy dùng từ gợi ý viết hoàn chỉnh mỗi câu sau.

1.Linh / parents / proud / him / because / he / always / get / good marks /.

________________________________________________________

2. We / very interested / play / soccer / when / live / countryside /. ________________________________________________________

3.I/ not talk / uncle / since / he / buy / new house / city center /.

________________________________________________________

4. The Browns / buy / lot / food / because / they / go / have / party /.

________________________________________________________

5. It/ only/ small car/ so/ there/ not/ enough room/ all/ us.

________________________________________________________

ĐÁP ÁN

I.

1.C

2. B

3. A

4. B

5. D

II.

1.residents

2. speaking

3. friendly

4. weigh

5. advertisement

III.

1.B

2. D

3. A

4. C

5. B

IV.

1.are

2. have known

3. moved

4. has lived

5. came

6. is

7. has written

8. (has) won

9. won

10. is writing

V.

1.for

2. from

3. same

4. as

5. since

6. when

7. much/far

8. long

9. ago

10. what

VI.

1.as

2. from

3. same

4. for

5. hasn’t collected

6. drank

7. more

8. about

9. order

10. too

VII.

1. No, they don’t.

2. It lasts forty-five minutes.

3. They drink milk, eat sandwiches or biscuits.

4. It begins at 2 p.m / two o’clock in the afternoon.

5. They learn two (more) lessons.

VIII.

1. Linh’s parents are very proud of him because he always gets good marks.

2. We were very interested in playing soccer when we lived in the countryside.

3. I haven’t talked to your / my uncle since he bought a new house in the city center.

4. The Browns have bought a lot of food because they are going to have a party.

5. It is only a small car, so there isn’t enough room for all of us.

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh Unit 7 lớp 8 Tuần 16. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 59
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm