Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 có đáp án Đề 2

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán lớp 10 - Có đáp án

Đề khảo sát chất lượng đầu năm là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 10 đánh giá mức độ nắm vững kiến thức sau khi hoàn thành chương trình THCS. Thông qua việc làm đề, học sinh có thể nhận biết những nội dung còn hạn chế để kịp thời bổ sung trước khi bước vào các chuyên đề mới của chương trình Toán 10. Bài viết dưới đây giới thiệu Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 có đáp án đề 2, được biên soạn bám sát kiến thức trọng tâm, kèm đáp án chi tiết giúp học sinh tự học, tự đánh giá và nâng cao kết quả học tập.

TRƯỜNG THPT

(Đề chính thức)

Đề số 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học: 2026 – 2027

Môn: TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án)

Câu 1 . Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 3x2+ 2x – 1 = 0                     B. 3x2 + y -1 = 0

B. 3x3– 2x +1 = 0                     D. mx2+ 2x + 4 = 0

Câu 2 . Giá trị của hàm số y =\dfrac{1}{2}\(\dfrac{1}{2}\)x2 , tại x = – 4 là

A. 4           B.– 4                 C. -8                         D. 8

Câu 3 . Để phương trình 2{x^2}\; + {\rm{ }}ax{\rm{ }} - 3{a^2}{\rm{ =  }}0\(2{x^2}\; + {\rm{ }}ax{\rm{ }} - 3{a^2}{\rm{ = }}0\) có một nghiệm bằng thì các giá trị của là

A.-2\(-2\)                   B. \frac{4}{3}\(\frac{4}{3}\).                   C. 2\(2\) \frac{4}{3}\(\frac{4}{3}\).             D. -2\(-2\) và \frac{4}{3}\(\frac{4}{3}\).

Câu 4 . Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m. Xung quanh về phía trong mảnh đất, người ta để một lối đi có chiều rộng không đổi, phần còn lại là một hình chữ nhật được trồng hoa. Biết rằng diện tích trồng hoa bằng 84% diện tích mảnh đất. Tính chiều rộng của lối đi.

A. 1m                    B. 2m                C. 3m                         D. 4m

Câu 5. Tìm m\(m\) để phương trình 2m{x^2} - \left( {2m + 1} \right)x - 3 = 0\(2m{x^2} - \left( {2m + 1} \right)x - 3 = 0\) có nghiệm là x=2\(x=2\).

A m =  - \frac{5}{4}\(m = - \frac{5}{4}\). B. m = \frac{1}{4}\(m = \frac{1}{4}\). C. m = \frac{5}{4}\(m = \frac{5}{4}\). D. m =  - \frac{1}{4}\(m = - \frac{1}{4}\).

Câu 6 . Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau:

3 10 7 8 10 9 8
4 8 7 8 10 9 6
8 8 6 6 8 8 8

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

A 5\(5\). B. 6\(6\). C. 7\(7\). D. 8\(8\).

Câu 7. Một doanh nghiệp sản xuất xe ô tô khảo sát lượng xăng tiêu thụ trên 100\(100\)km của một số loại xe ô tô trên thị trường. Kết quả khảo sát được biểu diễn trong biểu đồ bên dưới:

Tần số tương đối của số lượng xe ô tô tiêu thụ dưới lít xăng cho km là:

A. 24\%\(24\%\). B. 39\%\(39\%\). C. .61\%\(61\%\) D. 76\%\(76\%\).

Câu 8. Lớp 8A có 40 học sinh, trong đó có 6 học sinh cận thi. Gặp ngẫu nhiên một học sinh của lớp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh đó không bị cận thị” là

A. \frac{{17}}{3}\(\frac{{17}}{3}\) B. \frac{{3}}{20}\(\frac{{3}}{20}\) C. \frac{{3}}{17}\(\frac{{3}}{17}\) D.\frac{{17}}{20}\(\frac{{17}}{20}\)

Câu 9 . Cho đường tròn (O)\((O)\). Biết MA,MB\(MA,MB\) là các tiếp tuyến của (O)\((O)\) cắt nhau tại M\(M\)\widehat {AMB} = {58^0}\(\widehat {AMB} = {58^0}\). Khi đó số đo \widehat {ABO}\(\widehat {ABO}\) bằng:

A. 24^0\(24^0\) B.29^0\(29^0\)  C. 30^0\(30^0\) D. 31^0\(31^0\)

Câu 10 . Cho hình vẽ bên dưới. Biết AD//BC. Số đo góc x\(x\) bằng:

A. 40^0\(40^0\) B. 70^0\(70^0\) C. 60^0\(60^0\) D. 50^0\(50^0\)

Câu 11. Cho tứ giác ABCD\(ABCD\) nội tiếp đường tròn (O)\((O)\). Biết \widehat {ADO} = {50^0};\widehat {OCD} = {40^0}\(\widehat {ADO} = {50^0};\widehat {OCD} = {40^0}\). Khi đó số đo \widehat {ABC}\(\widehat {ABC}\) là:

A. 40^0\(40^0\)B. 50^0\(50^0\)C.90^0\(90^0\) D.10^0\(10^0\)

Câu 12 . Cho hình nón có độ dài đường sinh là 5\(5\), bán kính đáy là 3\(3\). Diện tích toàn phần của hình nón bằng:

A.15 \pi\(15 \pi\) B.48 \pi\(48 \pi\) C. 39 \pi\(39 \pi\)D.24 \pi\(24 \pi\)

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Cho phương trình: x2 + 2x + m - 1= 0 ( m là tham số) . Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây?

Khẳng định

ĐÚNG

SAI

a) Với m = 0 thì phương trình luôn có có hai nghiệm phân biệt.

b) Để phương trình có nghiệm kép thì giá trị của tham số m = 2 .

c) Với m = -2 thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn 2x1 + x2 = 0 .

d) Để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1+2x2 = 1 Thì giá trị của tham số m = -34.

Câu 2. Cho hai đường tròn (O)\((O)\)(O\((O')\) tiếp xúc ngoài tại A\(A\). Kẻ các đường kính AOB\(AOB\) của (O)\((O)\); AO\(AO'C\) của (O\((O')\). Gọi  DE\(DE\) vừa là tiếp tuyến của đường tròn (O)\((O)\) vừa là tiếp tuyến của đường tròn (O') (D thuốc (O); E thuộc (O')). Gọi  M\(M\)là giao điểm của BD\(BD\)CE\(CE\). Xét tính đúng sai của các nhận định dưới đây?

Khẳng định

ĐÚNG

SAI

a) OD\,{\rm{//}}\,O\(OD\,{\rm{//}}\,O'E\)

b) Tứ giác ADME\(ADME\) là hình chữ nhật.

c) \widehat {AOD} = {60^o}\(\widehat {AOD} = {60^o}\)

d) AM\(AM\) không là tiếp tuyến của đường tròn (O)\((O)\).

Phần 3. T luận (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 1 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Tìm giá trị của tham số m\(m\) để phương trình {x^2} - 2mx - 1 = 0\({x^2} - 2mx - 1 = 0\) có hai nghiệm x_1;x_2\(x_1;x_2\); (x_1 < x_2\(x_1 < x_2\) thỏa mãn \left| {{x_1}} \right| - \left| {{x_2} + 2024} \right| =  - 2025\(\left| {{x_1}} \right| - \left| {{x_2} + 2024} \right| = - 2025\).

Câu 2. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC\(ABC\) vuông tại A\(A\), đường cao AH\(AH\). Kẻ HD \bot AB\(HD \bot AB\) tại D, HE \bot AC\(HE \bot AC\) tại E\(E\). Chứng minh:

a) Tứ giác  nội tiếp.

b) ADHE\(ADHE\)AD.AB = AE.AC\(AD.AB = AE.AC\).

Câu 3. (0,5 điểm) Bạn Việt làm một mô hình quả địa cầu có dạng hình cầu với đường kính là 16 cm. Bạn dùng màu xanh dương để tô màu cho các vùng địa hình là nước gồm biển, hồ, sông ngòi... Biết địa hình là nước chiếm  bề mặt quả địa cầu, tính diện tích phần được tô màu xanh dương (lấy \pi  \approx 3,14\(\pi \approx 3,14\)).

-----HẾT-----

✨ Bài viết chỉ trích dẫn một phần nội dung, mời bạn tải tài liệu đầy đủ để nắm trọn kiến thức.

--------------------------------------------------

Hy vọng Đề khảo sát chất lượng đầu năm Toán 10 có đáp án đề 2 sẽ giúp học sinh ôn tập hiệu quả, củng cố kiến thức nền tảng và làm quen với cấu trúc các dạng bài thường gặp. Hãy kết hợp luyện tập nhiều đề khảo sát khác cùng việc xem lại lời giải chi tiết để nâng cao kỹ năng làm bài, tăng sự tự tin và đạt kết quả tốt trong các bài kiểm tra cũng như suốt năm học lớp 10.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo