Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 trường THCS số 2 Trà Phong, Tây Trà năm 2013 - 2014

Lớp: Lớp 8
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: PDF + Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 trường THCS số 2 Trà Phong, Tây Trà năm 2013 - 2014 là đề thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa học có đáp án. VnDoc xin giới thiệu tới các bạn tài liệu này giúp các bạn ôn thi học kì II môn Hóa học lớp 8 tốt hơn, đạt điểm cao trong bài thi của mình. Mời các bạn tham khảo.

Đề thi học kì 2 môn Sinh học lớp 8 trường THCS số 2 Trà Phong, Tây Trà năm 2013 - 2014

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8 trường THCS Bù Gia Mập, Bình Phước năm 2015 - 2016

PHÒNG GD&ĐT TÂY TRÀ
TRƯỜNG TH&THCS SỐ 2 TRÀ PHONG
ĐỀ THI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I /TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Lựa chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C hoặc D trong các câu sau:

Câu 1. Chất nào sau đây là axit có oxi?

A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. K2SO4

Câu 2. Chất nào là muối?

A. H2SO4 B. KOH C. CO2 D. CaCO3

Câu 3. Bazơ nào tương ứng với Fe (III) hiđroxit?

A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Ba(OH)2 D. Ca(OH)2

Câu 4. Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao. Thể tích khí hiđro ở (đktc) cần dùng là:

A. 5,04 lít B. 7,56 lít C. 10,08 lít D. 8,2 lít

Câu 5. Nhóm các chất nào sau đây đều là bazơ?

A. NaOH, HCl, Ca(OH)2, NaCl

B. Ca(OH)2, Al2O3, H2SO4, NaOH

C. Mg(OH)2, NaOH, KOH, Ca(OH)2

D. NaOH, Ca(OH)2, MgO, K2O

Câu 6. Khi hòa tan NaCl vào nước thì

A. NaCl là dung môi. B. nước là dung dịch.

C.nước là chất tan. D. NaCl là chất tan.

Câu 7. Hòa tan hoàn toàn 50gam muối ăn (NaCl) vào 200g nước ta thu được dung dịch có nồng độ là:

A. 15 % C. 25 % B. 20 % D. 28 %

Câu 8. Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 4 lít dung dịch HCl 0,25M. Nồng độ mol của dung dịch mới là:

A. 1,5 M B. 2,5 M C. 2,0 M D. 3,5 M

II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

KClO3 → O2 → Fe3O4 → Fe → FeSO4

Câu 2. (4,0 điểm) Khử hoàn toàn một lượng sắt (III) oxit bằng bột nhôm vừa đủ. Ngâm sắt thu được sau phản ứng trong dung dịch đồng (II) sunfat, sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,56 gam đồng.

a. Viết các PTHH.

b. Tính khối lượng sắt (III) oxit đã dùng.

c. Tính khối lượng bột nhôm đã dùng.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 8

I /TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B C B A C C B A

II/ TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1:

(1) 2KClO3 -> 2KCl + 3O2 (0,5đ)

( 2) 2O2 + 3Fe -> Fe3O4 (0,5đ)

(3) Fe3O4 + 4H2 -> 3 Fe + 4H2O (0,5đ)

(4) Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2 (0,5đ)

Câu 2:

a. Viết PTHH: Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3 (0,5đ)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (0,5đ)

b. PTHH: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu (0,5đ)

0,04 0,04 mol

Fe2O3 + 2Al → 2Fe + Al2O3 (0,5đ)

0,02 0,04 0,04 mol

Khối lượng sắt (III) oxit đã dùng: 0,02.160 = 3,2g. (0,5đ)

c. Khối lượng nhôm đã dùng: 0,04.27 = 1,08g (0,5đ)

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Hóa

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm