Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều năm 2026

Lớp: Lớp 7
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều gồm 1 đề thi theo công văn 7991 và 4 đề thi cấu trúc cũ. Đây là tài liệu hay cho các em học sinh tham khảo, ôn luyện, chuẩn bị cho kì thi cuối học ki 2 lớp 7 sắp tới. Sau đây mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ tài liệu.

1. Đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều theo CV 7991

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:

TT

Chương/ chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

%

điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng – Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề E

Ứng dụng tin học

2. Phần mềm bảng tính

4

(1,2,3,4)

4

(1a,1b,2a,2b)

4

(1c,1d,2c,2d)

4

(1)

12

4

40%

4.0

2

Chủ đề F:

Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

1. Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản

2

(7,8)

6

(5,6,9,10,11,12)

2

(3a,4a)

2

(3b,4b)

4

(3c,3d,4c,4d)

4

(2)

4

(3)

4

12

8

60%

6.0

Tổng số câu, ý

6

6

6

2

8

4

4

4

16

12

12

40

Tổng số điểm

1,5

1.5

1.5

0.5

2

1

1

1

4.0

3.0

3.0

10

Tỉ lệ %

30

40

30

40

30

30

100

ĐỀ KIỂM TRA:

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …. . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như hình vẽ, em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C?

A. Mở rộng cột A.

B. Mở rộng cột B.

C. Mở rộng cột C.

D. Mở rộng cả hai cột B và C.

Câu 2 Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

A. Hình tam giác.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình tròn.

D. Có thể là hình bất kì.

Câu 3: Công thức =AVERAGE(C5:C6) cho kết quả là:

A. 10.

B. 18.

C. 9.

D. 36.

Câu 4: Công thức =SUM(C4,C6,C8) cho kết quả là:

A. 37.

B. 38.

C. 39.

D. 40.

Câu 5 Khi nào thì thuật  toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?

A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.

B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.

C. A và B.

D. A hoặc B

Câu 6: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.

B. Thông báo “Tìm thấy".

C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.

D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.

..............................

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1

Cho đoạn thông tin:

Hàm SUM trong bảng tính là một công cụ hữu ích giúp người dùng tính tổng các giá trị trong một dãy ô. Chỉ cần nhập công thức =SUM(A1:A10) để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10. Việc sử dụng hàm này giúp tiết kiệm thời gian và giảm thiểu sai sót khi tính  toán thủ công.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a) Hàm SUM chỉ có thể tính tổng các giá trị trong một cột.

b) Hàm SUM hữu ích trong việc tính tổng các giá trị trong một dãy ô

c) Người dùng không cần biết cách sử dụng hàm SUM.

d) Công thức =SUM(A1:A10) tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10.

Câu 2:

Trong phần mềm trình chiếu, tiêu đề của bài trình chiếu là yếu tố quan trọng giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình. Tiêu đề nên ngắn gọn, rõ ràng và phản ánh đúng nội dung bài trình bày.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a) Tiêu đề bài trình chiếu không cần phải liên quan đến nội dung.

b) Tiêu đề nên ngắn gọn và rõ ràng.

c) Tiêu đề là yếu tố không quan trọng trong một bài trình chiếu.

d) Tiêu đề giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình.

Câu 3: ................

Câu 4: .........................

II, PHẦN TỰ LUÂN (3 Điểm)

Câu 1. (1 điểm) Hãy cho biết chức năng của các hàm sau:

- Hàm SUM

- Hàm AVERAGE

- Hàm MAX

- Hàm MIN

- Hàm COUNT

Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?

Câu 3. (1 điểm) .................................

Xem đáp án trong file tải

2. Đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều cấu trúc cũ

Ma trận đề thi Tin học kì 2 lớp 7

TT

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

TN

TL

1

CĐ E. Ứng dụng tin học

Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu

8TN

8

12

8

30

Bài 13. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện bài trình chiếu

4TN

4

4

2

CĐ F. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của mt

Bài 14.Thuật toán tìm kiếm tuần tự

4TN

4

1TL

7

16

1

11

70

Bài 15. Thuật toán Tìm kiếm nhị phân

4TN

4

4

Bài 16.Thuật toán sắp xếp

4TN

4

4TN

4

1TL

10

18

Tổng

16

16

12

12

1

10

1

7

28

2

45

Tỉ lệ %

40

30

20

10

70

30

100

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

Đề kiểm tra học kì 2 Tin học 7

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Biết được các lợi ích của định dạng đối tượng trên trang chiếu:

Các lợi ích

Đúng

Sai

a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của người xem.

b) Nội dung trong mỗi trang chiều cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ và chỉ nên tập trung vào một ý chính

c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh hoạ thì càng tốt.

d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.

e) Không cần lưu ý đến bản quyền của hình ảnh.

f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang chiếu.

Câu 2: Chọn phương án ghép sai. Biết cách sử dụng các công cụ định dạng hình ảnh trên trang chiếu để:

A. Thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh.

B. Thay đổi lớp, cắt hình, quay hình,...

C. Thêm đường viền tạo khung cho hình ảnh.

D. Thay đổi nội dung hình ảnh.

Câu 3: Trong PowerPoint, nhận ra được cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

A. Select Insert / Pictures.

B. Chọn Insert/Online Pictures.

C. Sử dụng lệnh Copy và Paste.

D. Chọn Design, sau đó chọn mẫu trong Themes.

Câu 4: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.

a) Chọn thẻ Transitions.

b) Xem trước.

c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.

d) Chọn trang chiếu.

e) Chọn hiệu ứng

A. d → a → e → c → b.

B. a → d → e → b → c.

C. d → e → a → c → b.

D. d → a → c → b → e.

Câu 5: Em nhận ra được các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sắp xếp lại sao cho đúng.

a) Thay đổi thứ tự.

b) Chọn thẻ Animations.

c) Chọn cách xuất hiện.....

d) Chọn hiệu ứng.

e) Xem trước.

f) Chọn đối tượng.

A. f → d → b → a → c → e

B. f → b → d → c → a → e.

C. b → f → d → c → a → e.

D. b → d → f → a → c → e.

Câu 6: Chỉ ra được để tạo được bài trình chiếu hiệu quả em nên làm gì?

A. Sử dụng mẫu bố trí hợp lí, bố cục trang chiếu rõ ràng.

B. Trình bày nội dung đơn giản, ngắn gọn.

C. Sử dụng hiệu ứng động chọn lọc và hợp lí.

D. Tất cả các điều trên.

Câu 7: Nêu được hiệu ứng động là gì?

A. Hiệu ứng động là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang chiếu khi trình chiếu.

B. Hiệu ứng động là giúp cho bài trình chiếu trở nên sinh động và hấp dẫn hơn.

C. Hiệu ứng động thu hút sự chú ý của người xem và tạo hiệu quả tốt tỏng việc truyền đạt thông tin.

D. Hiệu ứng động là được sử dụng một cách chọn lọc giúp tăng hiệu quả cho nội dung và tạo ấn tượng cho người xem.

Câu 8: Diễn tả được hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp

B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

Câu 9: Phân tích được thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1, 4, 8, 7, 10, 28]?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 10: Phân tích được thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 11: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Hiểu được đầu ra của thuật toán là?

A. Thông báo “Không tìm thấy”.

B. Thông báo “Tìm thấy”.

C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

Câu 12: Nêu được điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách

A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc

B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.

C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc

D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc

Câu 13: Chọn câu diễn tả đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân

A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

B. Tiến trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tìm tiếp.

D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp.

.........................

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 24: Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt tử phần tử cuối về đầu: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.

Câu 25: Cho danh sách học sinh sau đây:

Đề thi Tin học kì 2 lớp 7

Em hãy tạo bảng liệt kê các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm học sinh sinh vào tháng Một.

Mời các bạn xem toàn bộ trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo