Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 4 năm 2019 - 2020 số 5

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án

Đề thi hoc kì 2 tiếng Anh lớp 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì 2 lớp 4 môn tiếng Anh có đáp án được biên tập bám sát chương trình học tiếng Anh lớp 4 Unit 11 - 20 giúp các em ôn tập kiến thức trong tâm hiệu quả.

Choose the odd one out.

1. a. factory  b. clerk  c. school  d. hospital
2. a. office b. police c. doctor  d. clerk
3. a. sister  b. farmer  c. worker d. singer
4. a. grandpa  b. grandma  c. pupil  d. uncle
5. a. read b. at  c. to d. in
6. a. dinner  b. eat  c. lunch  d. breakfast
7. a. morning  b. evening  c. afternoon  d. singing
8. a. finish b. start  c. listen  d. homework
9. a. milk  b. in  c. on  d. at
10. a. field  b. doctor c. hospital d. factory

Rearrange the words to make meaningful sentence.

1. parents/ fish/ rice/ like/ my/ and/

..........................................................................................................

2. have/ you/ breakfast/ do/ what/ for/?

....................................................................................................
3. is/ drink/ your/ favourite/ what/?

..........................................................................................................

4. mother/ home/ late/ goes/ evening/ the/ in/my/.

..................................................................................
5. her/ factory/ worker/ works/ in/,/ he/ is/ father/ a/ the/

............................................................................

6. she/ some/ like/ water/ would/ and/ apple/.

...................................................................

Read and answer questions:

Hi. My name is Linda. I like beef. It is my favourite food. My favourite drink is orange juice.
I don’t like vegetables. My younger brother Peter doesn’t like beef. He loves chicken. It is his
favourite food. He loves lemonade too. Lemonade is his favourite drink. He drinks it every
day.

1. What’s her name?

....................................................................................................

2. What food does she like?

....................................................................................................

3. What is her favourite drink?

...................................................................................................

4. Does she like vegetables?

..................................................................................................

5. What’s her younger brother’s name?

...................................................................................................

6. Does he like chicken?

..................................................................................................

7. What’s Peter favourite drink?.

..................................................................................................

8. When does Peter drink his favourite drink?

.................................................................................................

Choose the correct answer.

1. She is thirsty. She wants something to ................. . (eat/ drink/ cook/ draw)

2. Teachers’ Day is on ................. . (December 25th/ November 20th/ March 12th/ April 30th)

3. My brother is short and ................. . (fat/ tall/ long/ like)

4. My favourite foods are ................. . (milk/ water/ beef/ juice)

5. My mother gets up ................. to cook breakfast. (late/ early/ home/ school)

6.They watch firework display on ................. . (Sunday/ Tet/ Women’s Day/ Holiday)

7. She wears new ................. at Tet. (books/ pens/ flowers/ clothes)

8. Lan’s cleaning the ................. now. (ruler/ tree/ floor/ banh chung)

9. How much ................. your shoes? (is/ are/ am/ was)

10. The ................. is on my feet. (sandals/ scarf/ blouse/ T-shirt)

ĐÁP ÁN

Choose the odd one out.

1 - b; 2 - a; 3 - a; 4 - c; 5 - a;

6 - b; 7 - d; 8 - d; 9 - a; 10 - b;

Rearrange the words to make meaningful sentence.

1 - My parents like rice and fish.

2 - What do you have for breakfast?

3 - What is your favorite drink?

4 - My mother goes home late in the evening.

5 - Her father is a worker, he works in the factory.

6 - She would like apple and some water.

Read and answer questions:

1 - Her name is Linda.

2 - She likes beef.

3 - Orange juice is her favorite drink.

4 - No, she doesn't.

5 - He is Peter.

6 - Yes, he does.

7 - He likes lemonade.

8 - He drinks it every day.

Choose the correct answer.

1 - drink; 2 - November 20th; 3 - fat; 4 - beef; 5 - early;

6 - Tet; 7 - clothes; 8 - floor; 9 - are; 10 - sandals;

Download đề thi & đáp án tại: Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 4 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
5 879
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm