Đề thi Toán 8 Giữa học kì 1 năm 2026 có ma trận
Đề thi giữa học kỳ I môn Toán lớp 8 năm học 2025–2026 được biên soạn theo ma trận rõ ràng, bám sát chương trình, phân hóa qua các cấp độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng. Nội dung gồm các chủ đề: biểu thức đại số, đa thức, hằng đẳng thức, cùng các bài toán hình học cơ bản. Cấu trúc đề vừa đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực học sinh, vừa hỗ trợ giáo viên trong việc ra đề và xây dựng kế hoạch ôn luyện hiệu quả. Chúc các em tự tin và hoàn thành bài thi xuất sắc!
Mục lục bài viết
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 8
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||||
|
1 |
Đơn thức và đa thức nhiều biến (4 tiết) |
Nội dung 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến |
1 (TN 1) 0,25đ |
1 (TN 3) 0,25d |
2 (TL:1a, 1b) 1 đ |
27,5% |
|||||||
|
Nội dung 2: Các phép toán về đơn thức và đa thức nhiều biến |
1 (TN 2 ) 0,25đ |
1 TL (2a, 2b) 1 đ |
|||||||||||
|
2 |
Hằng đẳng thức (4 tiết) |
Nội dung : hằng đẳng thức |
2 (TN 4, 5 ) 0,5đ |
1 (TN 6) 0,25đ |
2 (TL:1c, 1d) 1đ |
17,5% |
|||||||
|
3 |
Hình chóp đều , Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều (4 tiết) |
Nội dung 1: Hình chóp đều tứ giác |
1 (TN 7) 0,25đ |
1 (TN: 9) (0,25đ) |
1 (TL: 5a) (0,5 đ) |
1 (TL: 5b) (1đ) |
22,5% |
||||||
|
Nội dung 2: Hình chóp đều tam giác |
1 (TN 8 ) 0,25đ |
||||||||||||
|
4 |
Định lý pytago thuận và đảo |
Nội dung 1: Pytago thuận |
1 (TN: 10) (0,25đ) |
1 (TN: 12) (0,25đ) |
1 TL 4 ( 1 đ) |
17,5% |
|||||||
|
Nội dung 1: Pytago đảo |
1 (TN: 11) (0,25đ) |
||||||||||||
|
5 |
Phân tích đa thức thành nhân tử |
1 TL (3a) 0,5 đ |
1 TL (3b) (0,5đ) |
1 TL (3c) (0,5đ) |
15% |
||||||||
|
Tổng: Số câu Điểm |
8 2,0đ |
4 1đ |
7 4 đ |
4 2,5đ |
1 0,5đ |
20 10 |
|||||||
|
Tỉ lệ % |
20% |
50% |
25% |
5% |
100 |
||||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
||||||||||
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 8
|
TT |
Chương/Chủ đề |
Mức độ đánh giá |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
SỐ - ĐẠI SỐ |
|||||||
|
1 |
Đa thức và đa thức nhiều biến, các phép toán với đa thức |
Đơn thức và đa thức |
Nhận biết: – Nhận biết được đơn thức – Nhận biết được đơn thức thu gọn Thông hiểu: – Nhận biết được hệ số – Nhận biết phần biến và bậc _ Tính được giá trị của đơn thức |
1 TN (TN 1) |
2 (TN 3) (TL1a,1b) |
||
|
Các phép toán về đơn thức và đa thức. |
Thông hiểu: – Biết được quy tắc nhân, quy tắc dấu ngoặc Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) : lập biểu thức đại số |
1 (TN 2) |
2 (TN 3; TL:2a) |
1 (TL: 2b) |
|||
|
2 |
Hằng đẳng thức |
Hằng đẳng thức |
Thông hiểu: Biết được cách khai triển các hằng đẳng thức |
2 (TN 4, 5) |
3 (TN6; TL: 1a, 1b) |
2 (TL: 1c,1d) |
|
|
3 |
Phân Tích đa thức thành nhân tử |
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử |
Vận dụng: Biết dùng các phương pháp để phân tích các đa thức thành nhân tử như phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm, phối hợp, tách |
1 (TL:3a) |
1 (TL: 3b) |
1 (TL: 3c) |
|
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|||||||
|
4 |
Hình Chóp đều |
Nội dung 1: Hình chóp tam giác đều. |
Nhận biết: – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt đáy , cạnh bên cạnh đáy, đường cao mặt bên và đáy) của chóp tam giác đều Thông hiểu: -Biết tìm các cạnh chưa biết thông qua các cạnh đã biết,biết mặt bên, mặt đáy là hình gì |
1 (TN 7) |
|||
|
Nội dung 2: Hình chóp tứ giác đều |
Nhận biết – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt đáy , cạnh bên cạnh đáy, đường cao mặt bên và đáy) của chóp tứ giác đều giác đều Thông hiểu:
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một hình chóp đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có hình chóp đều Vận dụng cao: –Biết vận dụng kiến thức về diện tích, thể tích để tìm chiều cao của vật, hay tìm các yếu tố liên quan, tìm thể tích của hình dạng vật không đặc biệt như tính thể tích viên đá. |
1 TN (TN 8) |
2 (TN 9; TL 5a) |
1 TL (TL 5b) |
|||
5 |
Định lý Pytago thuận và đảo |
Pytago Thuận |
Nhận biết – Nhận biết được tam giác có thể sử dụng định lý pytago – Viết đúng công thức pytago Thông hiểu: -Biết tìm các cạnh chưa biết thông qua các cạnh đã biết. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc đo đạc chiều rộng và chiều cao |
1 (TN 10) |
1 (TN 12) |
1 (TL 4) |
|
|
Pytago Đảo |
Nhận biết: Tìm được tam giác vuông khi biết ba cạnh |
1 (TN 11) |
|||||
Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn toán lớp 8

Để xem trọn bộ tài liệu Đề thi Toán 8 Giữa học kì 1 năm 2026 có ma trận, mời các bạn kích vào nút Tải về dưới đây.