Bộ Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 2 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Toán Cánh Diều
Bộ Đề thi Toán lớp 2 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2025 - 2026 có đáp án giúp học sinh luyện tập lại kiến thức cũng như làm quen với các dạng toán lớp 2 trong đề thi chính thức.
Bộ tài liệu này gồm:
- Đề 1, 2, 3, 4, 5: Có ma trận, đáp án
- Đề 6: Có đáp án, không có ma trận
- Đề 7: Có ma trận, không có đáp án.
Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 Cánh Diều - Đề 1
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1. M1 (1 đ):
a. Số gồm 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là:
A. 687
B. 768
C. 876
D. 678
b. Số 507 được đọc là:
A. Năm trăm linh bảy
B. Năm không bảy
C. Năm mươi bảy
D. Năm trăm không bảy
Câu 2. M1 (1 đ):
a. Trong phép nhân 15 : 5 = 3, số 3 được gọi là: (0,5 đ)
A. Thương
B. Tổng
C. Tích
D. Số hạng
b. Số bé nhất trong các số 834, 148, 593, 328 là:
A. 593
B. 834
C. 148
D. 328
Câu 3. M2 (1 đ): Đáp án nào dưới đây là đúng?
A. 17 giờ tức là 7 giờ chiều
B. 15 giờ tức là 5 giờ chiều
C. 19 giờ tức là 9 giờ tối
D. 20 giờ tức là 8 giờ tối
Câu 4. (M1) 0,5 đ. Tính 15kg + 23kg + 16kg = …..kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 34 kg
B. 44 kg
C. 54 kg
D. 43 kg
Bài 5. Nối: 1 điểm

Câu 6. (0,5 điểm). Quả bóng ở tranh bên có hình:
|
A. khối trụ B. khối lập phương C. khối cầu D. khối hộp chữ nhật |
![]() |
Câu 7: 1 điểm (M3). Điền Đ hay S vào ô trống:
|
a. 124 + 345 = 469☐ b. 868 – 50 = 808☐ |
c. 35 : 5 + 65 = 73☐ d. 518 < 632☐ |
Phần II: TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Bài 8. Đặt tính rồi tính: 1 điểm (M2)
|
355 - 127 |
216 + 454 |
140 + 119 |
802 - 701 |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
|
………….. |
………….. |
………….. |
………….. |
Bài 9. 1,5 điểm. Một cửa hàng buổi sáng bán được 281 kg gạo, buổi chiều bán nhiều hơn buổi sáng 29 kg gạo. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 10. 1 điểm (M3). Quan sát hình ảnh và ghi số ki – lô- gam tương ứng cho mỗi vật trên chiếc cân:

...
Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 Cánh Diều - Đề 2
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 2( Thời gian làm bài 40 phút)
|
CHỦ ĐỀ |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||
|
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
SỐ HỌC-ĐẠI LƯỢNG |
Câu số |
3 |
1 |
2,6 |
5 |
4,10 |
7 |
|
|
Số câu |
1 |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
8 |
|
|
Số điểm |
1 |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
8 |
|
|
YẾU TỐ HÌNH HỌC |
Câu số |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT |
Câu số |
|
|
8 |
|
|
|
|
|
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
Số điểm |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
TỔNG |
Số câu |
2 |
1 |
3 |
1 |
2 |
1 |
10 |
|
Số điểm |
2 |
1 |
3 |
1 |
2 |
1 |
10 |
|
a. Tính:
2 x 5 = 5 x 6 = 2 x 8 = 5 x 9 =
12 : 2 = 40 : 5 = 18 : 2 = 50 : 5 =
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : 599 , 1000, 769 , 687
……………………………………………………………………………………
Câu 2: (1 điểm) (Mức 2) Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
12 : 2 …… 5 × 3 5 × 2 ……. 2 × 5
45 : 5 …… 18 : 2 7 × 2…… 35 : 5
...
>> Mời các bạn Tải file để tham khảo đầy đủ.
