Khai giảng tiếng Anh là gì?

Ngày khai giảng 5/9/2021 đang đến rất gần. Bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều từ vựng tiếng Anh về ngày tựu trường? Bạn muốn kho từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học? Hãy cùng VnDoc.com khám phá Ngày khai giảng tiếng anh là gì? cũng như thêm nhiều từ mới tiếng Anh liên quan đến ngày Khai giảng dưới đây ngay! VnDoc.com mong rằng đây sẽ là nguồn tài liệu tiếng Anh bổ ích.

1. Lễ khai giảng tiếng Anh là gì?

Ngày khai trường hay là Ngày khai giảng là ngày đầu tiên của một năm học. Ở Việt Nam các trường thường tổ chức lễ Khai giảng vào ngày 5/9.

Ngày đầu tiên của năm học được gọi là First day of school hay Start/Beginning of a new school year.

Lễ Khai giảng trong tiếng Anh thường được gọi là First day of school ceremony hoặc Opening ceremony of the new academic/school year.

2. Một số từ vựng tiếng Anh về ngày Khai giảng

Lễ khai giảng: Opening ceremony

Diễn văn khai giảng: Opening ceremony speech

Lễ chào cờ: Flag ceremony

Quốc ca: National anthem

Chào mừng năm học mới: Welcome new school-year

Hiệu trưởng: Principal / Headmaster

Thầy/cô giám thị: Proctor

Giáo viên chủ nhiệm: Homeroom teacher

Tân sinh viên: Freshman

Trống trường: School drum

Đồng phục : Uniform

Băng rôn: Banner

Bóng bay: Balloon

Sách giáo khoa: Textbook / Coursebook

Dụng cụ học tập: School stationery

Cặp da: Briefcase

Ba lô: Backpack

Áo dài trắng: White Ao Dai

Phòng giáo viên: Staffroom

Văn phòng khoa: Faculty office

Phòng đào tạo: Training bureau

Đại sảnh trường: School hall

Sân trường: School yard/ school playground

Thư viện: Library

Cổng trường: School gate

Phòng học: Classroom

Căng tin: Canteen

Nhà trọ: Boarding-house / Lodging-house

Kí túc xá: Dormitory/ Dorm

3. Bài viết về ngày khai trường bằng tiếng Anh

Today is the first day of school. The three months of summer vacation went by as fast as the wind. This morning, I went back to school.

The street was busy and crowded with students. The two bookstores were packed with people buying books and school clothes. In front of the school, there were many students gathered at the entrance, even the policemen had to work very hard to clear the way.

Students of all ages filled the hallways and stairs, made so much noise that I thought I was walking into a theater. I was happy to see once again the large room on the ground floor, which I had passed almost every day for three years. There were a lot of teachers coming and going.

The clock struck 10 o'clock, we were all in our classrooms. Our new teacher is very tall. He has no beard, his hair is gray and long. He had a loud voice, and he looked at us intently. One after another, as if he were reading our own thoughts, and he always had a smile on his face.

Hướng dẫn dịch

Hôm nay là ngày đầu tiên đi học. Ba tháng nghỉ hè trôi qua nhanh như gió. Sáng nay, tôi đã đi học trở lại.

Đường phố nhộn nhịp và đông đúc học sinh. Hai nhà sách chật cứng người đến mua sách và quần áo đi học. Trước cổng trường tập trung đông học sinh, thậm chí có cảnh sát phải rất vất vả mới có thể dọn đường.

Học sinh ở mọi lứa tuổi ngồi đầy hành lang và cầu thang, gây ồn ào đến mức tôi nghĩ rằng mình đang bước vào một nhà hát. Tôi rất vui khi một lần nữa nhìn thấy căn phòng lớn ở tầng trệt mà tôi đã đi qua hầu như ngày nào trong suốt ba năm. Có rất nhiều giáo viên đến và đi.

Đồng hồ điểm 10 giờ, tất cả chúng tôi đã có mặt trong lớp học của mình. Giáo viên mới của chúng tôi rất cao. Ông không có râu, tóc bạc và dài. Anh ta có một giọng nói lớn, và anh ta nhìn chúng tôi chăm chú. Người này đến người khác, như thể anh ấy đang đọc được suy nghĩ của chính chúng tôi, và anh ấy luôn nở một nụ cười trên môi.

Trên đây là Học từ vựng tiếng Anh về Ngày khai giảng. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 4.160
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm