Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Ngữ pháp - bài tập tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Unit 1

Dạng tài liệu: Tiếng Anh Lớp 7
Phân loại: Tài liệu Tính phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
UNIT 1: MY HOBBIES
A. GRAMMAR - NGỮ PHÁP
I. THE PRESENT SIMPLE - Thì hiện tại đơn
1. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ "To be"
1.1 Câu khẳng định
S + is/ am/ are + ...
- Trong đó: S (subject) = Chủ ngữ
CHÚ Ý:
- Khi S = I + am
- Khi S = He/ She/ It + is
- Khi S = We/ You/ They + are
Ví dụ:
I am a student. (Tôi là sinh viên.)
Ta thấy với chủ ngữ khác nhau động từ "to be" chia khác nhau.
1.2 Câu phủ định
S + is/ am/ are + not + ...
CHÚ Ý:
- am not: không có dạng viết tắt
- is not = isn't
- are not = aren't
Ví dụ:
He isn’t my little brother. (Cậu ấy không phải là em trai của tôi.)
1.3 Câu nghi vấn
Am/ Is/ Are + S+ ...?
Trả lời: Yes, I + am. - Yes, he/ she/ it + is. - Yes, we/ you/ they + are.
No, I + am not. - No, he/ she/ it + isn't - No, we/ you/ they + aren't.
Ví dụ:
Are you Jananese? (Bạn là người Nhật đúng không vậy?)
- No, I am not. I'm Vietnamese. (Không. Tôi là người Việt Nam.)
2. Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường
2.1 Câu khẳng định
S + V(s/es)
Trong đó: - S (subject) = Chủ ngữ
- V (verb) = Động từ
CHÚ Ý:
- S = I, We, You, They, danh từ số nhiều thì động từ ở dạng nguyên thể
- S = He, She, It, danh từ số ít thì động từ thêm "S" hoặc ES"
Ví dụ:
We go to school by bus everyday. (Chúng tôi đến trường bằng xe buýt hàng ngày.)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Trong câu này, chủ ngữ là "She" nên động từ chính "go" phải thêm "es".
2.2 Câu phủ định
S + don't/ doesn't + V (nguyên thể)
Lưu ý:
don't - do not
doesn't - does not
CHÚ Ý:
- S = I, We, You, They, danh từ số nhiều - Ta mượn trợ động từ "do" + not
- S = He, She, It, danh từ số ít - Ta mượn trợ động từ "does" + not
- Động từ (V) theo sau ở dạng NGUYÊN THỂ không chia.
Ví dụ:
I don't usually go swimming. (Tôi không thường xuyên đi bơi.)
She doesn't like football. (Cô ấy không thích bóng đá.)
2.3 Câu nghi vấn
Do/ Does + S + V(nguyên thể)?
Trả lời: Yes, I/we/you/they + do./ Yes, he/she/it + does.
No, I/we/you/they + don't/ No, he/she/it + doesn't.
CHÚ Ý:
- S = I, We, You, They, danh từ số nhiều - Ta mượn trợ động từ "Do" đứng trước chủ ngữ
- S = He, She, It, danh từ số ít - Ta mượn trợ động từ "Does" đứng trước chủ ngữ
- Động từ chính trong câu ở dạng NGUYÊN THỂ.
Ví dụ:
Do you stay with your family? (Bạn có ở cùng với gia đình không?)
Yes, I do./ No, I don't. (Có, tớ ở cùng với gia đình./ Không, tớ không ở cùng.)
Trong câu này, chủ ngữ là "you" nên ta mượn trợ động từ "Do" đứng trước chủ ngữ, động
từ chính "stay" ở dạng nguyên thể.
Does your mother like cooking? (Mẹ của bạn có thích nấu ăn không?)
Yes, she does./ No, she doesn't. (Có, bà ấy thích nấu ăn./ Không, bà ấy không thích.)
Trong câu này, chủ ngữ là "your mother" (tương ứng với ngôi "she") nên ta mượn trợ
động từ "Does" đứng trước chủ ngữ, động từ chính "like" ở dạng nguyên thể.
3. Cách sử dụng thì hiện tại đơn
Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen.
Ví dụ:
They drive to the office every day. (Hàng ngày họ lái xe đi làm.)
She doesn’t come here very often. (Cô ấy không đến đây thường xuyên.)
Diễn tể một sự thật hiển nhiên, một chân lý
Ví dụ:
The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở đằng Đông, và lặn ở đằng
Tây.)
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta sử dụng thì hiện tại đơn để diễn tả. Chủ ngữ là "the sun"
(số ít, tương ứng với "ít") nên động từ "rise" và "set" ta phải thêm "s".
Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng như giờ tàu, máy bay
chạy...
Ví dụ:
Christmas Day falls on a Monday this year. (Năm nay Giáng sinh rơi vào ngày thứ Hai.)
The flight starts at 7 am tomorrow. (Chuyến bay sẽ bắt đầu vào lúc 7h sáng ngày mai.)
Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác.
Ví dụ:
I think he is a good boy. (Tôi nghĩ cậu ấy là một chàng trai tốt.)
She feels very tired now. (Bây giờ cô ấy cảm thấy rất mệt.)
4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Trong câu có các trạng từ chỉ tần suất:
Chú ý: từ “ba lần” trở lên sử dụng: số đếm + times
Ví dụ:
She sees grandparents four times a month. (Cô ấy đến thăm ông bà 1 tháng 4 lần.)
Vị trí của trạng từ chỉ tuần suất trong câu:
- Các trạng từ: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom... - đứng trước động từ
thường, đứng sau động từ "to be" và trợ động từ.
Ví dụ:
He is usually at home in the evening. (Anh ấy thường ở nhà vào buổi tối.)
I don't often go out with my friends. (Tôi không thường xuyên ra ngoài với bạn bè.)
5. Quy tắc thêm "s" hoặc "es" sau động từ
- always:
luôn luôn
- usually:
- normally:
thường thường
thường thường
- often:
- frequently:
thường xuyên
thường xuyên
- sometimes:
thỉnh thoảng
- rarely:
hiếm khi
- seldom:
hiếm khi
- every day/ week/ month/ year: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm
- once:
một lần (once a month: một tháng 1 lần)
- twice:
hai lần (twice a week: hai lần 1 tuần)
- three times:
- never:
- first..., then...:
ba lần (three times a day: 3 lần 1 ngày)
không bao giờ
trước tiên ..., sau đó ... (khi yêu cầu mô phỏng, đưa ra chỉ
dẫn cụ thể để thực hiện một việc nào đó

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 1

VnDoc.com gửi đến quý thầy cô và các bạn Ngữ pháp - bài tập tiếng Anh lớp 7 Thí điểm Unit 1 được sưu tầm và đăng tải sẽ bao gồm ngữ pháp trọng tâm của bài 7: Thì hiện tại đơn và Thì tương lai đơn rất quan trọng cho quá trình học tập của các bạn học sinh.

Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo một số bài tiếp theo để chuẩn bị tốt nhất trước khi đến lớp cũng như nhằm củng cố kiến thức, chuẩn bị trước mỗi kì thi quan trọng:

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 2: Health

Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 3: Community service

Từ vựng Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Unit 2, 3, 4, 5, 6, 7

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo