vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

bài tập tìm x lớp 2

  • Tìm từ chỉ đặc điểm có tiếng bắt đầu bằng s, x

    Tìm từ chỉ đặc điểm có tiếng bắt đầu bằng s, x

    Tìm từ chỉ đặc điểm có tiếng bắt đầu bằng s, x 6.706
  • Tìm x: 10+11+12+13+....+x=5106

    Tìm x: 10+11+12+13+....+x=5106

    Tìm x: 10 + 11 + 12 + 13 +....+ x = 5106 1.509
  • Tìm x: (15 × 24 - x) : 0,25 = 100 : 1/4

    Tìm x: (15 × 24 - x) : 0,25 = 100 : 1/4

    Tìm x: (15 × 24 - x) : 0,25 = 100 : 1/4 1.119
  • Cho hàm số y = (m + 2)x - m. Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

    Cho hàm số y = (m + 2)x - m. Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

    Cho hàm số y = (m + 2)x - m. Tìm m để hàm số đồng biến trên R. 522
  • Tìm x: a) x × 3,97 = 10,5

    Tìm x: a) x × 3,97 = 10,5

    Tìm x: a) x × 3,97 = 10,5 ; b) x - 4,65 = 8,7 + 1,3 81
  • Cho bất phương trình x + 6 + m > x/6 - 3. Tìm m để bất phương trình có nghiệm x = 3

    Cho bất phương trình x + 6 + m > x/6 - 3. Tìm m để bất phương trình có nghiệm x = 3

    Cho bất phương trình x + 6 + m > x/6 - 3. Tìm m để bất phương trình có nghiệm x = 3 80
  • Tìm x, biết : 2x² + 5 = 23

    Tìm x, biết : 2x² + 5 = 23

    Toán lớp 6 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Tìm x Dạng bài tìm ẩn x bình phương lớp 6: Biết 2x² + 5 = 23 51
  • Tìm x, y biết: 2x = 3y và x² - y² = 125

    Tìm x, y biết: 2x = 3y và x² - y² = 125

    Tìm x, y biết: 2x = 3y và x² - y² = 125 27
  • Tìm giá trị của x biết: x² - 3x = 0

    Tìm giá trị của x biết: x² - 3x = 0

    Tìm giá trị của x biết: x² - 3x = 0 26
  • tìm số tự nhiên x, biết

    tìm số tự nhiên x, biết

    Tìm số tự nhiên x, biết: 0,9< x <1,2 18
  • Tìm giá trị của x : 6 - x = 8/3

    Tìm giá trị của x : 6 - x = 8/3

    Tìm giá trị của x : 6 - x = 8/3 14
  • Tìm x: 0,5.|0,7-x|-11=-5,3

    Tìm x: 0,5.|0,7-x|-11=-5,3

    Tìm x: 0,5 . |0,7 - x| - 11= - 5,3 14
  • Tìm x và y: (x + 3)(y - 6) = - 4

    Tìm x và y: (x + 3)(y - 6) = - 4

    Tìm x và y: (x + 3)(y - 6) = - 4 11
  • 4 phần 3 = 1 phần x

    4 phần 3 = 1 phần x

    Tìm x: 4 phần 3 = 1 phần x 9
  • Tìm giá trị của x: 123456789 × x = 987654321

    Tìm giá trị của x: 123456789 × x = 987654321

    Tìm giá trị của x: 123456789 × x = 987654321 9
  • Tìm số nguyên x biết: x/35 = 7/9

    Tìm số nguyên x biết: x/35 = 7/9

    Tìm số nguyên x biết: x/35 = 7/9 7
  • Tìm giá trị của x: 3/x = - 4/8

    Tìm giá trị của x: 3/x = - 4/8

    Tìm giá trị của x: 3/x = - 4/8 7
  • Cách sử dụng máy tính Casio để tìm nguyên hàm F(x) biết giá trị F(x₀) = M

    Cách sử dụng máy tính Casio để tìm nguyên hàm F(x) biết giá trị F(x₀) = M

    Giải nguyên hàm bằng máy tính cầm tay Hướng dẫn cách dùng máy tính Casio fx-580VN X tìm nguyên hàm F(x) biết F(x₀) = M. Giải nhanh, chính xác bài toán giải tích lớp 12. 6
  • 3x2y5 - 12x3y2 - 9x5y5z + 3x2y2

    3x2y5 - 12x3y2 - 9x5y5z + 3x2y2

    Bài tập: tìm x, y biết: 3x2y5 - 12x3y2 - 9x5y5z + 3x2y2 6
  • Tìm giá trị của x : (x + 8,4) : 5 = 23

    Tìm giá trị của x : (x + 8,4) : 5 = 23

    Tìm giá trị của x : (x + 8,4) : 5 = 23 5
  • Tìm nghiệm của đa thức x² + x - 20 = 0

    Tìm nghiệm của đa thức x² + x - 20 = 0

    Tìm nghiệm của đa thức x² + x - 20 = 0 5
  • Tìm X, Y
( X + 1 ) x (Y – 2 ) = 2

    Tìm X, Y ( X + 1 ) x (Y – 2 ) = 2

    4
  • Tìm giá trị của x: x + 7/19 = 10/19

    Tìm giá trị của x: x + 7/19 = 10/19

    Tìm giá trị của x: x + 7/19 = 10/19 3
  • y x 8,8 = 288,72 ( 3,6 )

    y x 8,8 = 288,72 ( 3,6 )

    Tìm y | y x 8,8 = 288,7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.