vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe3o4 + h2 → fe + h2o

  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.089
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.037
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch acid Các bài tập Hóa 8 kim loại tác dụng với dung dịch acid giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn kỹ năng viết phương trình, giải thích hiện tượng và tính toán lượng khí, muối sinh ra trong phản ứng. 509
  • Một lượng lớn NH3 tổng hợp từ N2 và H2 sẽ được sử dụng để sản xuất phân bón hóa học. Đó là loại phân đạm, lân hay kali? 

    Một lượng lớn NH3 tổng hợp từ N2 và H2 sẽ được sử dụng để sản xuất phân bón hóa học. Đó là loại phân đạm, lân hay kali? 

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 1 Nhập môn Hóa học Một lượng lớn NH3 tổng hợp từ N2 và H2 sẽ được sử dụng để sản xuất phân bón hóa học. Đó là loại phân đạm, lân hay kali? Giải Hóa 10 Bài 1 Nhập môn Hóa học Cánh diều 475
  • Để sản xuất 1000 tấn gang chứa 95% Fe, 5% C (các nguyên tố khác coi nh

    Để sản xuất 1000 tấn gang chứa 95% Fe, 5% C (các nguyên tố khác coi nh

    99
  • Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3

    Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3

    Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 87
  • Khi cho 5,6g kim loại fe phản ứng với dung dịch axit sufuric loãng như

    Khi cho 5,6g kim loại fe phản ứng với dung dịch axit sufuric loãng như

    85
  • Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    25
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    18
  • Cho 7,437 lít Cl₂ ở đkc tác dụng vừa đủ với Fe thu được m gam muối FeC

    Cho 7,437 lít Cl₂ ở đkc tác dụng vừa đủ với Fe thu được m gam muối FeC

    14
  • Cặp electron liên kết của phân tử H2 có bị lệch về nguyên tử nào không? Vì sao?

    Cặp electron liên kết của phân tử H2 có bị lệch về nguyên tử nào không? Vì sao?

    Giải Hóa 10 Cánh diều Bài 7 Cặp electron liên kết của phân tử H2 có bị lệch về nguyên tử nào không? Vì sao?. Giải Hóa 10 bài 7: Xu hướng biến đổi một số tính chất của đơn chất biến đổi thành phần và tính chất của hợp chất trong một chu kì và trong một nhóm Cánh diều 13
  • hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    13
  • Hoà tan hết 0,56 Fe trong dung dịch HCl2M ,sau phản ứng thu đc FeCl2 v

    Hoà tan hết 0,56 Fe trong dung dịch HCl2M ,sau phản ứng thu đc FeCl2 v

    11
  • Đốt cháy hoàn toàn 16,8gam sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ

    Đốt cháy hoàn toàn 16,8gam sắt Fe trong không khí thu được oxit sắt từ

    6
  • hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    4
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Cho a gam C tác dụng với khí H2 thu được 4,48 lít CH4 điều kiện tiêu c

    Cho a gam C tác dụng với khí H2 thu được 4,48 lít CH4 điều kiện tiêu c

    2
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • trong công nghiệp sản xuất Fe  người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    trong công nghiệp sản xuất Fe người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    1
  • trong công nghiệp sản xuất Fe  người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

    trong công nghiệp sản xuất Fe người ta dùng CO để khiwr quặng sắt the

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.