vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

they have to do all household chores every day

  • They have to do all household chores every day. ( be)

    They have to do all household chores every day. ( be)

    1. They have to do all household chores every day. ( be) 2. The man said: " Have you met your uncle recently, Hoa?" ( had) 8
  • Write a paragraph about how people in your family share housework

    Write a paragraph about how people in your family share housework

    Writing about doing household chores in the family 16 Đoạn văn tiếng Anh về chia sẻ công việc nhà lớp 10 có dịch giúp các em học sinh lên dàn ý & cách viết đoạn văn tiếng Anh về Family life - Write a paragraph about your family share housework hiệu quả. 192.543
  • Bài tập về Must và Have to có đáp án

    Bài tập về Must và Have to có đáp án

    Bài tập phân biệt Must và Have to có đáp án Bài tập Must - Have to có đáp án được VnDoc.com đăng tải với mong muốn mang đến cho các em bộ đề ôn tập Ngữ pháp tiếng Anh chủ đề Phân biệt Must và Have to hiệu quả. 87.027
  • Write a paragraph 80 - 100 words about the things you do to help your family

    Write a paragraph 80 - 100 words about the things you do to help your family

    Tiếng Anh 8 Unit 4 Skills 2 Global Success Write a paragraph about doing household chores lớp 8 bao nhiều Đoạn văn tiếng Anh về những việc em làm để giúp đỡ gia đình giúp các em chuẩn bị hiệu quả. 51.830
  • Đoạn văn tiếng Anh kể về những việc em làm để giúp đỡ gia đình

    Đoạn văn tiếng Anh kể về những việc em làm để giúp đỡ gia đình

    Tiếng Anh 8 Unit 4 Skills 2 Global Success Viết đoạn văn tiếng Anh lớp 8 Global success Unit 4 Ethnic groups of Viet Nam - Skills 2 Writing chủ đề Kể những việc em làm để giúp đỡ gia đình giúp các em chuẩn bị bài tập hiệu quả. 45.889
  • Talk about household chores and the roles of family members

    Talk about household chores and the roles of family members

    Talk about sharing household chores in your family lớp 10 Topic talk about your household chores lớp 10 gợi ý các em cách viết đoạn văn nói về công việc nhà và vai trò của các thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh hiệu quả. 22.559
  • Talk about the benefits of doing housework

    Talk about the benefits of doing housework

    Lợi ích của việc làm việc nhà bằng tiếng Anh Write a paragraph about the benefits of doing housework giúp các em học sinh nắm được cách viết đoạn văn về lợi ích của việc chia sẻ công việc nhà bằng tiếng Anh. 20.770
  • Cách dùng All/ both/ each + of và cấu trúc chọn lựa

    Cách dùng All/ both/ each + of và cấu trúc chọn lựa

    Phân biệt All, Both và Each Mời các bạn vào tham khảo Cách dùng All/ both/ each + of và cấu trúc chọn lựa do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các bạn không bối rối mỗi khi gặp dạng bài chọn lựa hoặc dùng sai từ trong viết luận. 4.706
  • My sister lives far away, but she comes back home every Tet

    My sister lives far away, but she comes back home every Tet

    My sister lives far away, but she comes back home every Tet, They will travel by teleporter in the future, They/ using/ soon/ because/ they/ the air/ will stop/ fossil fuels/ pollute 2.316
  • Describle your doing household chores

    Describle your doing household chores

    - Topic 1: Describle your doing household chores. 178
  • Cứu với

    Cứu với

    Đáp án bài tập tiếng Anh về tìm từ đồng nghĩa và bài tập giao tiếp. 89
  • 31. lost / because / She's / her / upset / math textbook / she / so.

    31. lost / because / She's / her / upset / math textbook / she / so.

    31. lost / because / She's / her / upset / math textbook / she / so., 32. I/ elderly / give / to / people / on the bus / always / my seats., 33. should/ Every / a Hover Go / kid / have / town / in . 81
  • All of us have to obey the traffic __________ strictly.

    All of us have to obey the traffic __________ strictly.

    All of us have to obey the traffic __________ strictly; 2. My mum _______ the bus to work every morning; 3. They shouldn’t ride their bikes _______. 75
  • People throw away billions of cans every year all over the world

    People throw away billions of cans every year all over the world

    People throw away billions of cans every year all over the world. In Oregon, the government made a new law several years ago. They said that there must be a deposit on all drink cans. 69
  • Question 5 Choose the underlined part that needs correction in each of

    Question 5 Choose the underlined part that needs correction in each of

    Bài tập tìm lỗi sai tiếng Anh lớp 8 có đáp án bao gồm 7 câu trắc nghiệm tìm lỗi sai khác nhau giúp các em học sinh ôn tập kỹ năng làm dạng bài này hiệu quả. 62
  • To play tennis well, what do you have to do?

    To play tennis well, what do you have to do?

    To play tennis well, what do you have to do? 60
  • I'm going to have to do a lot of ........ for history (revise)

    I'm going to have to do a lot of ........ for history (revise)

    I'm going to have to do a lot of ........ for history (revise) 53
  • Giáo án tiếng Anh 10 Unit 1: Getting started – Household chores

    Giáo án tiếng Anh 10 Unit 1: Getting started – Household chores

    Giáo án tiếng Anh lớp 10 Global Success theo CV 5512 Unit 1 Giáo án Tiếng Anh lớp 10 Global Success Unit 1: Getting started – Household chores được VnDoc sưu tầm và giới thiệu để có thể chuẩn bị giáo án và bài giảng hiệu quả, giúp quý thầy cô tiết kiệm thời gian và công sức làm việc. 35
  •  They have ..... together for a project

    They have ..... together for a project

    They have ..... together for a project: A work B to work C to works D works 33
  • They have little money, they are happy (Despite);

    They have little money, they are happy (Despite);

    They have little money, they are happy (Despite); 18
  • Viết lại câu bị động They bought all the vegetables on the shelf

    Viết lại câu bị động They bought all the vegetables on the shelf

    Đáp án bài tập chuyển các câu sau sang câu bị động. 17
  • They            to school every day (go)

    They to school every day (go)

    15
  • Viết bài nói tiếng anh hai người đối qua lại về chủ đề: what are the solution to the rubbish

    Viết bài nói tiếng anh hai người đối qua lại về chủ đề: what are the solution to the rubbish

    Viết bài nói t anh hai người đối qua lại về chủ đề . Chủ đề : what are the solution to the rubbish which can be seen every where now a day? 8
  • They have

    They have

  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.