Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập về đại từ phản thân trong tiếng Anh số 2

Bài tập ngữ pháp Tiếng Anh - Bài tập về đại từ phản thân có đáp án.

Bạn đã biết có bao nhiêu đại từ phản thân? Bạn biết cách sử dụng chúng như thế nào, có gì khác biệt với loại đại từ khác? Hãy thử tài kiến thức với chuỗi bài tập về đại từ phản thân được tổng hợp bởi VnDoc.com dưới đây, bạn sẽ biết được mình đang ở trình độ nào. Let’s get down to business!

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
  • Give the correct form of the reflexive pronoun for each sentence.
  • 1. John hurt ________ while he was fixing his car.
    himself
  • 2. I'll have to help Young Hee fill in her form, but Ja Young can do it ________, because her English is excellent.
    herself
  • 3. Can I ask you a question, Sami? Did you go to classes to learn German, or did you teach ________?
    yourself
  • 4. Look! There's a little bird washing ________ in the river.
    itself
  • 5. Welcome to the party, everyone! Just help ________ to sandwiches and snacks.
    yourselves
  • 6. Jody and her husband own their own company, so they can give ________ a holiday any time they like.
    themselves
  • 7. At 12.30, Junko and I went to the cafeteria to buy ________ some lunch.
    ourselves
  • 8. When I saw ________ in the mirror, I was horrified -- there was red paint on my nose!
    myself
  • Select the best reflexive pronouns for each blank.
  • 1. I feel dirty after the journey. I need to wash ______.
  • 2. Tom and Harry are good sports. They don't mind making fools of ______.
  • 2 - Tom and Harry are good sports. They don't mind making fools of ______.
  • 3. When she saw how well she'd done, the student gave ______ a pat on the back.
  • 4. He really knows how to enjoy ______.
  • 5. Welcome to both of you. I hope you'll make ______ at home.
  • 6. We will do most of the work ______.
  • 7. Mary bought ______ a nice blouse.
  • 8. I'm going to shave ______.
  • 9. I can recommend them. In fact, I have bought three ______.
  • 10. Tom and Mary hate ______.
  • Complete the paragraph by choosing the correct pronoun.
    I found out that when I talk about ______1_____ (me, myself), other people are also willing to talk more about _______2________(theirselves, themselves). A person can only open ______3_____(hisself, himself) when the other person is also doing it. Communication is a two-way street. You cannot do all the talking ____4_____ (you, yourself). You also step back and let the other person tell you about ______5____ (she, herself). Sometimes, we need to take the initiative by opening _____6_____ (us, ourselves) to others. That way, others can follow the lead and also reveal _____7_____ (theirselves, themselves) more. 
  • 1.
    myself
  • 2.
    themselves
  • 3.
    himself
  • 4.
    yourself
  • 5.
    herself
  • 6.
    ourselves
  • 7.
    themselves
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Kiểm tra kết quả Xem đáp án Làm lại
Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh

Xem thêm
Chia sẻ
Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
Mã QR Code
Đóng