Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra 15 phút số 4 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Kiểm tra Tiếng Anh 15 phút lớp 6

Đề kiểm tra 15 phút số 4 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 6 trên VnDoc.com. Đề thi với nhiều dạng câu hỏi khác nhau, được biên tập bám sát nội dung chương trình học giúp học sinh lớp 6 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.

Mời các bạn tải trọn bộ nội dung đề thi và đáp án tại đây: Đề kiểm tra 15 phút số 4 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019.

Một số bài tập tiếng Anh lớp 6 khác:

Bài tập trắc nghiệm nâng cao tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots

Bài tập trắc nghiệm nâng cao tiếng Anh lớp 6 Unit 11: Our greener world (số 1)

  • Số câu hỏi: 5 câu
  • Số điểm tối đa: 10 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Choose the word which has a different sound in the part underlined.
    1.
    2.
  • Câu 2: Nhận biết
    Choose a word in each line that has different stress pattern.
    3.
    4.
  • Câu 3: Nhận biết
    Choose the best answer (A, B, C or D)
    1. We also watch films ........................... smart phones.
    2. I might have a smart phone .......................... the Internet.
    3. Do you think we will .......................... holiday to the Moon?
    4. Will you have a car ........................... can fly into space?
    5. We might have robots ................................ our meals.
    6. A hi-tech robot will help us ............................... children while we are away.
    7. I would like to have my house by the ..................... so we can see the beach from my window.
    8. We might have a ............................ TV to watch TV programs from space..
    9. In the future, we won’t go on holiday to the beach but we ..................... go on holiday to the moon.
    10. My sister ..................... home for school yet.
  • Câu 4: Nhận biết
    Match the two halves of the sentence.

    A

    B

    1. I’ve seen this film

    2. I don’t feel very hungry

    3. I drank a lot of coffee this morning

    4. It might rain

    5. I have a headache

    a. so I might not eat anything.

    b. so I might not go to the party.

    c. so I might not sleep well tonight.

    d. and I might not want to see it again.

    e. so take a coat.

    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
  • Câu 5: Nhận biết
    Writing.

    1. She has lived in Binh Duong for 6 years. (Turn into negative) -> ________________________________________________________________. She has not lived in Binh Duong for 6 years.||She hasn’t lived in Binh Duong for 6 years.

    2. on/ My / will / the / future/ ocean / house/ be/. (Reorder the words to make a meaningful sentence) -> ________________________________________________________________. My future house will be on the ocean.

    3. She went to the doctor because she was sick. (Make question for the underlined words) -> ________________________________________________________________? Why did she go to the doctor?

    Đáp án là:
    Writing.

    1. She has lived in Binh Duong for 6 years. (Turn into negative) -> ________________________________________________________________. She has not lived in Binh Duong for 6 years.||She hasn’t lived in Binh Duong for 6 years.

    2. on/ My / will / the / future/ ocean / house/ be/. (Reorder the words to make a meaningful sentence) -> ________________________________________________________________. My future house will be on the ocean.

    3. She went to the doctor because she was sick. (Make question for the underlined words) -> ________________________________________________________________? Why did she go to the doctor?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút số 4 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo