| 1. Uncle | a. Anh chị em họ |
| 2. Aunt | b. Cậu, Chú, Bác |
| 3. Niece | c. Cháu trai |
| 4. Nephew | d. Cháu gái |
| 5. Cousin | e. Cô, dì, thím, mợ |
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Gia đình có đáp án dưới là một trong những tài liệu học Từ vựng Tiếng Anh cơ bản miễn phí trên VnDoc.com. Hãy cùng VnDoc thử sức với bài trắc nghiệm online dưới đây và kiểm tra lượng từ vựng Tiếng Anh của bản thân ngay thôi nào.
Một số bài tập Tiếng Anh cơ bản khác:
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: