Tổng hợp Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 tất cả các vòng CÓ ĐÁP ÁN (1)

Tổng hợp Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 tất cả các vòng CÓ ĐÁP ÁN (1)

Tổng hợp Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 tất cả các vòng CÓ ĐÁP ÁN (1) là đề thi giải Toán bằng Tiếng Anh qua mạng dành cho học sinh lớp 3 có đáp án kèm theo được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các em học sinh hi vọng giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán Tiếng Anh qua mạng.

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 8 năm 2016 - 2017

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 8 năm 2015 - 2016

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 9 năm 2015 - 2016

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 8 năm 2016 - 2017

Exam number 1. THE AMAZING ARRANGER

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

Đáp án của bạn: 1 = ....=....

Exam number 2. TREASURE HUNTER

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

1. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

2. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

3. Choose the correct answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

287
278
768
786

4. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

5. Choose the correct answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

19&20
18&19
20&19
19&18

Exam number 3. THE 12 ZODIACS

1. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

2. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

3. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

4. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

5. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

6. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

7. Choose the correct answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

-

x
:
+

8. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

9. Write your answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

10. Choose the correct answer

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh

9x3
9:3
9+3
9-3

Đáp án Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 8

Exam number 1. THE AMAZING ARRANGER

1 = 8; 2 = 5; 3 = 10; 4 = 15; 6 = 12; 7 = 17; 9 = 10; 11 = 16; 14 = 13; 19 = 18

Exam number 2. TREASURE HUNTER

1. 7327

2. 4846

3. 768

4. 900

5. 19&20

Exam number 3. THE 12 ZODIACS

1. 16 6. 6342

2. 71 7. -

3. 31 8. 750

4. 1259 9. 9

5. 19 10. 9 x3

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1 năm 2016 - 2017

I. Vượt chướng ngại vật

Question 1: Which even number comes right before?

... 10; 12; 14; 16

A) 18 B) 8 C) 6 D) 4

Question 2: 10 more than 27 is ...

Question 3: Find the sum of all numbers in the following table.

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1

Question 4: Find the sum of all numbers in the following table.

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1

Question 5: Given 5 numbers: 10; 37; 23; 45; 64. What is the difference between the greatest and the least number?

II. Tìm cặp bằng nhau

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1

III. Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Fill in the blank with the suitable number

Question 1: Write "seven hundred and sixteen" in number.

Question 2: Which number makes the equation true?

23 + 4 = 3 x ...

Question 3: How many days are there in 4 weeks?

Question 4: Which old number comes next?

5; 7; 9; 11 ...

Question 5: Write the even number between 37 and 39.

Question 6: Write the following numbers in increasing order: 11; 43; 2; 87

Question 7: There are 23 kiwis anh 11 bananas in a box. How many more kiwis than bananas are there in this box?

Question 8: If you can make 5 paper flowers each hour. How many paper flowers will you have after 3 hours?

Question 9: Mark has seventeen stamps. Min has two stamps less than Mark. How many stamps does Min have?

Question 10: Find the greatest number in the following table.

Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1

Đáp án đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 3 vòng 1

I. Vượt chướng ngại vật

Question 1: B

Question 2: 37

Question 3: 50

Question 4: 16

Question 5: 54

II. Tìm cặp bằng nhau

(1) = (11); (2) = (3); (4) = (8); (5) = (19); (6) = (7); (9) = (12); (10) = (16); (13) = (17); (14) = (18); (15) = (20)

III. Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...): Fill in the blank with the suitable number

Question 1: 716

Question 2: 9

Question 3: 28

Question 4: 13

Question 5: 38

Question 6: 2; 11; 43; 87

Question 7: 12

Question 8: 15

Question 9: 15

Question 10: 99

Đánh giá bài viết
12 5.759
Sắp xếp theo

    Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi)

    Xem thêm