Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 4: Dân cư và dân tộc ở Việt Nam lớp 5 Kết nối tri thức

Bài kiểm tra này do VnDoc biên soạn gồm các câu hỏi trắc nghiệm online cho các em HS có thể làm bài và kiểm tra đáp án trực tiếp. Tài liệu này sẽ giúp các em ôn luyện và củng cố kĩ năng làm bài tập bám sát kiến thức trong Bài 4: Dân cư và dân tộc ở Việt Nam ở lớp 5. Chúc các em đạt kết quả cao!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Dân cư phân bố không đồng đều dẫn tới những vấn đề gì?

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống đứng trước các đáp án sau:

    Đ Nơi thừa, nơi thiếu lao động

    S Chênh lệch về mức sống giữa các gia đình

    ĐGây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên

    Đ Gây khó khăn cho việc khai thác, sử dụng hợp lí nguồn lao động

     

    Đáp án là:

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống đứng trước các đáp án sau:

    Đ Nơi thừa, nơi thiếu lao động

    S Chênh lệch về mức sống giữa các gia đình

    ĐGây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên

    Đ Gây khó khăn cho việc khai thác, sử dụng hợp lí nguồn lao động

     

  • Câu 2: Nhận biết
    Việt Nam thuộc nhóm:

     

  • Câu 3: Thông hiểu
    Nêu đặc điểm phân bố dân cư của nước ta.

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống đứng trước các đáp án sau:

    Đ Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng và miền núi, giữa thành thị và nông thôn

    Đ Vùng đồng bằng, ven biển dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số cao

    Đ Miền núi có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp.

    S Thành thị có số dân ít hơn nông thôn nên mật độ dân số cũng thấp hơn

     

    Đáp án là:

    Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống đứng trước các đáp án sau:

    Đ Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng và miền núi, giữa thành thị và nông thôn

    Đ Vùng đồng bằng, ven biển dân cư tập trung đông đúc với mật độ dân số cao

    Đ Miền núi có dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp.

    S Thành thị có số dân ít hơn nông thôn nên mật độ dân số cũng thấp hơn

     

  • Câu 4: Thông hiểu
    Năm 2021, số dân nước ta là:

     

  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc nào có dân số đông nhất?

     

  • Câu 6: Thông hiểu
    Nêu lợi ích của dân số đông và tăng lên hằng năm ở nước ta. (HS được chọn nhiều đáp án)

     

  • Câu 7: Thông hiểu
    Nêu khó khăn của dân số đông và tăng lên hằng năm ở nước ta. (HS được chọn nhiều đáp án)

     

  • Câu 8: Nhận biết
    Bình quân mỗi năm số dân nước ta tăng khoảng bao nhiêu người?

     

  • Câu 9: Vận dụng
    Dựa vào lược đồ phân bố dân cư Việt Nam năm 2021, hãy tìm ra 3 tỉnh, thành phố có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh, thành phố sau.

     

  • Câu 10: Vận dụng
    Sắp xếp các dân tộc sau theo thứ tự giảm dần về số dân.

     

    • Dân tộc Kinh
    • Dân tộc Tày
    • Dân tộc Thái
    • Dân tộc Hoa
    • Dân tộc Kho-me (Khmer)
    • Dân tộc Mường
    • Dân tộc Nùng
    • Dân tộc Mông
    • Dân tộc Dao
    • Dân tộc Gia Rai
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Dân tộc Kinh
    • Dân tộc Tày
    • Dân tộc Thái
    • Dân tộc Hoa
    • Dân tộc Kho-me (Khmer)
    • Dân tộc Mường
    • Dân tộc Nùng
    • Dân tộc Mông
    • Dân tộc Dao
    • Dân tộc Gia Rai
  • Câu 11: Nhận biết
    Năm 2021, mật độ dân số nước ta là:

     

  • Câu 12: Thông hiểu
    Năm 2021, số dân nước ta xếp:

     

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (50%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo