Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Trắc nghiệm Địa lí 11 bài 11: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á được VnDoc.com biên soạn và gửi tới bạn đọc. Bài viết giúp học sinh sẽ nắm được vị trí địa lí chiến lược, điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú cũng như đặc điểm dân cư đông đúc, đa dạng về văn hóa của khu vực. Bài học còn giúp học sinh hiểu rõ những thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia Đông Nam Á. Đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và hỗ trợ ôn tập hiệu quả môn Địa lí 11.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề xã hội gay gắt, nguyên nhân chủ yếu là do?
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là.
Đâu không phải là đồng bằng phù sa màu mỡ ở Đông Nam Á?
Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là
Dân cư Đông Nam Á phân bố như thế nào?
Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm như thế nào?
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
Cho bảng số liệu:
Diện tích, số dân và tỉ lệ dan thành thị của các nước Đông Nam Á năm 2015
|
Quốc gia |
Diện tích (nghìn km2) |
Số dân (triệu người) |
Tỉ lệ dân thành thị (%) |
|
Bru-nây |
5,8 |
0,4 |
77 |
|
Cam-pu-chia |
181,0 |
15,4 |
21 |
|
Đông-ti-mo |
14,9 |
1,2 |
32 |
|
In-đo-nê-xi-a |
1910,9 |
255,7 |
53 |
|
Lào |
236,8 |
6,9 |
38 |
|
Ma-lai-xi-a |
330,8 |
30,8 |
74 |
|
mi-an-ma |
676,6 |
52,1 |
34 |
|
Phi-lip-pin |
300 |
103,0 |
44 |
|
Xin-ga-po |
0,7 |
5,5 |
100 |
|
Thái Lan |
513,1 |
65,1 |
49 |
|
Việt Nam |
331 |
91,7 |
34 |
|
Toàn khu vực |
4501,6 |
627,8 |
4 |
Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là
Đông Nam Á có vị trí địa – chính trị rất quan trọng vì
Tài nguyên rừng của Đông Nam Á có hai hệ sinh thái chính là?
Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu nào sau đây?
Cho bảng số liệu:
Diện tích, số dân và tỉ lệ dan thành thị của các nước Đông Nam Á năm 2015
|
Quốc gia |
Diện tích (nghìn km2) |
Số dân (triệu người) |
Tỉ lệ dân thành thị (%) |
|
Bru-nây |
5,8 |
0,4 |
77 |
|
Cam-pu-chia |
181,0 |
15,4 |
21 |
|
Đông-ti-mo |
14,9 |
1,2 |
32 |
|
In-đo-nê-xi-a |
1910,9 |
255,7 |
53 |
|
Lào |
236,8 |
6,9 |
38 |
|
Ma-lai-xi-a |
330,8 |
30,8 |
74 |
|
mi-an-ma |
676,6 |
52,1 |
34 |
|
Phi-lip-pin |
300 |
103,0 |
44 |
|
Xin-ga-po |
0,7 |
5,5 |
100 |
|
Thái Lan |
513,1 |
65,1 |
49 |
|
Việt Nam |
331 |
91,7 |
34 |
|
Toàn khu vực |
4501,6 |
627,8 |
4 |
Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do
Đâu là eo biển có chiến lược kinh tế quan trọng nhất của Đông Nam Á?
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: