Trắc nghiệm Toán lớp 1: Luyện tập trang 111, 112 Cánh diều
Trắc nghiệm Toán lớp 1: Luyện tập trang 111, 112 sách Cánh diều giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học trên lớp và rèn luyện kĩ năng làm bài tập môn Toán lớp 1 Cánh diều
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Trong các số sau, số nào lớn nhất?
-
Câu 2:
Nhận biết
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

So sánh: 94 <||>||= 95
Đáp án là:
So sánh: 94 <||>||= 95
-
Câu 3:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp:
Dấu thích hợp cần điền là: -
Câu 4:
Nhận biết
Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ trống:

So sánh: 10 < 20
Đáp án là:
So sánh: 10 < 20
-
Câu 5:
Thông hiểu
Trong các số sau, những số nào lớn hơn số 40?
-
Câu 6:
Thông hiểu
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 38 > 37 > 36
Đáp án là:
So sánh: 38 > 37 > 36
-
Câu 7:
Vận dụng
Điền vào chỗ trống các số thích hợp lần lượt theo thứ tự giảm dần:

76 > 75 > 72 74 73 Đáp án là:
76 > 75 > 72 74 73 -
Câu 8:
Vận dụng
Từ các thẻ số 1; 4; 9 em có thể ghép được các số có 2 chữ số khác nhau.
Điền vào chỗ trống:

- Số lớn nhất ghép được là 94
- Số nhỏ nhất ghép được là 14
Đáp án là:Điền vào chỗ trống:

- Số lớn nhất ghép được là 94
- Số nhỏ nhất ghép được là 14
-
Câu 9:
Thông hiểu
Điền số lớn nhất vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
Điền số lớn nhất vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 80 < 83 < 84
Đáp án là:Điền số lớn nhất vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

So sánh: 80 < 83 < 84
Các số có thể điền vào chỗ trống là: 81, 82, 83. Vậy chọn số 83 là số lớn nhất để điền vào chỗ trống.
-
Câu 10:
Nhận biết
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

So sánh: 53 > 37
Đáp án là:
So sánh: 53 > 37
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.