Từ điển là gì? Cách dùng từ điển và công dụng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ điển là gì? Cách dùng từ điển và công dụng chi tiết giúp học sinh dễ dàng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kiểm tra sắp tới trong chương trình môn Tiếng Việt 4.
Bài: Từ điển là gì? Cách dùng từ điển và công dụng
1. Từ điển là gì?
Từ điển là nơi giải thích thông tin về ngôn ngữ của con người một cách dễ hiểu và khách quan nhất.
2. Cách dùng từ điển
1. Chọn loại từ điển phù hợp với mục đích sử dụng.
2. Đọc phần giới thiệu hoặc hướng dẫn sử dụng để hiểu cách sắp xếp các mục từ và một số thông tin khác.
3. Tìm hiểu các chữ viết tắt trong từ điển.
4. Tra nghĩa của từ cần tìm:
- Bước 1: Tìm trang có chữ cái đầu tiên của từ.
- Bước 2: Dò từ trên xuống theo thứ tự để tìm đến từ cần tra.
- Bước 3: Đọc kĩ phần giải thích nghĩa của từ và chọn nghĩa phù hợp. Với từ có nhiều nghĩa, nghĩa phổ biến nhất được ghi đầu tiên.
Ví dụ: Để tra từ "măng non" cần tìm đúng trang có chữ "m". tiếp theo, dò từ trên xuống theo thứ tự m-ă-ng và tìm đến từ "măng non".
3. Công dụng của từ điển
- Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,...).
- Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.
- Giúp hiểu nghĩa của từ.
4. Bài tập vận dụng
Câu 1. Từ điển là gì?
A. Giải nghĩa các cụm từ khó hiểu trong ngoặc đơn.
B. Là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
C. Nghĩa của các từ tiếng nước ngoài.
D. Cách phát âm của các từ Tiếng Anh.
Lời giải
Từ điển là danh sách các từ, ngữ được sắp xếp thành các từ vị chuẩn.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2. Các mục từ trong từ điển được sắp xếp như thế nào?
A. Theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...
B. Theo số thứ tự 1, 2, 3,...
C. Theo bảng chữ cái tiếng Anh A, B, C,...
D. Không theo một nguyên tắc nào
Lời giải
Các mục từ trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái A, Ă, Â,...
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3. Tìm nghĩa phù hợp với từ "dí dỏm"?
A. Có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
B. Có tác dụng gây trầm cảm.
C. Có tác dụng gây mất tập trung.
D. Có tác dụng tiêu cực ảnh hưởng đến mọi người.
Lời giải
Dí dỏm: có tác dụng gây vui, gây cười một cách nhẹ nhõm.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4. Tra từ điển tiếng Việt và cho biết dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ hoạt động?
A. Bão biển, lốc biển, mưa biển, sóng thần.
B. Dã tràng, vích, đồi mồi, sò huyết.
C. Đầu, đuôi, sừng, gạc, nanh.
D. Chạy, phi, lao, trườn, bò.
Lời giải
Chạy, phi, lao, trườn, bò là những từ chỉ hoạt động của con người hoặc động vật.
Đáp án cần chọn là: D