Từ trái nghĩa với Vạm vỡ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ trái nghĩa với từ Vạm vỡ được VnDoc sưu tầm và tổng hợp lí thuyết trong chương trình giảng dạy Tiếng Việt 5. Hi vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các bạn học sinh.
Từ trái nghĩa với Vạm vỡ
Vạm vỡ thuộc từ loại nào?
Trong Tiếng việt, “Vạm vỡ” là một tính từ để chỉ những người khỏe mạnh, to lớn, cơ thể rắn chắc…
Đồng nghĩa với vạm vỡ
- Đồng nghĩa với vạm vỡ là các từ: Khỏe mạnh, lực lưỡng, cường tráng, to lớn, cao to, nở nang, đô con…
Trái nghĩa với vạm vỡ
- Trái nghĩa với vạm vỡ là: Gầy gò, ốm yếu, loắt choắt, ốm nhách, gầy còm…
Đặt câu với từ vạm vỡ
1. Thân hình anh Hai trông thật vạm vỡ.
2. Cả xóm tôi không một có ai vạm vỡ và lực lưỡng.
3. Ông Tư là một người khỏe mạnh và vạm vỡ.
4. Cơ thể các lực sĩ cử tạ trông thật vạm vỡ.
5. Thân hình Thánh Gióng trôgn thật to lớn và vạm vỡ.