Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Kể tên các loại thảm họa - thiên tai bằng tiếng Anh bao gồm toàn bộ Từ vựng tiếng Anh về các thiên tai, thảm họa thiên nhiên do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề thảm họa thiên nhiên giúp các em tổng hợp những từ vựng tiếng Anh chủ đề Natural disasters giúp các em ôn tập hiệu quả.

Từ vựng tiếng Anh về thảm họa thiên nhiên

Từ vựng chỉ các loại thảm họa thiên nhiên

Từ vựng Phiên âm Định nghĩa
Disaster /dɪˈzɑːstə(r)/  Thảm họa
Natural Disasters    thiên tai,thảm hỏa thiên nhiên
Tsunami /tsuːˈnɑːmi/  Sóng thần
Tidal wave /ˈtaɪdl weɪv/ Sóng thần
Earthquake /ˈɜːθkweɪk/  Động đất
Aftershock /'ɑ:ftəʃɔk/  Dư chấn
Acid rain /ˌæsɪd ˈreɪn/ mưa axit
aurora  /ɔːˈrɔːrə/  cực quang
Avalanche  / ˈævəlɑːnʃ/ Tuyết lở
snowstorm  /ˈsnəʊstɔːm/  bão tuyết
Blizzard  /'blizəd/ Bão tuyết. (kèm gió lớn)
Hurricane  /ˈhɜːrəkeɪn/ Bão lớn
Volcanic Eruption  /vɔl'kænik i'rʌpʃn / Phun trào núi lửa
Typhoon /taɪˈfuːn/  bão
Flood  /flʌd / Lũ lụt
Drought  /draʊt / Hạn hán
Pollution  /pəˈluːʃn/ Ô nhiễm
sandstorm  /ˈsændstɔːm/  bão cát
geomagnetic storm  /ˌʤi(ː)əʊmægˈnɛtɪk(əl) stɔːm/  bão từ
Dust Storm  /dʌst stɔ:m/ cơn bão bụi
Hailstones or Hail /'heilstoun/ Mưa đá
Landslide / ˈlændslaɪd/ sạt lở đất
Mudslide  /ˈmədslaɪd/ sạt lở đất
Tornado  /tɔ:'neidou/ Lốc xoáy
heat wave /hiːt weɪv/  sóng nhiệt
meteorite    /ˈmiːtiəraɪt/ thiên thạch
cataclysm /ˈkætəklɪzm/  đại hồng thủy
Harmful Algal Blooms  / ˈhɑːmfəl ˈælɡəl bluːmz / Thủy triều đỏ (tảo nở hoa)
Cyclone (including hurricane and typhoon) /’saikloun/ lốc xoáy, bão
Salinity intrusion  /səˈlɪnɪti ɪnˈtruːʒn̩ / sự xâm nhập mặn, sự nhiễm mặn
ozone depletion  /ˈəʊzəʊn dɪˈpliːʃən/  sự suy giảm ô- zôn
Pest Plague  /pest pleig/  bệnh dịch sâu bệnh
Wildfire or Forest fire or Bushfires:  /'waild,fai / Cháy rừng
meteor shower  /ˈmiːtiə ˈʃaʊə/  mưa sao băng
Natural calamities (n) /ˈnætʃrəl/ /kəˈlæmətiiz/ Thiên tai
Extreme weather conditions (n) /ɪkˈstriːm//ˈweðə(r)//kənˈdɪʃnz/ Điều kiện thời tiết cực đoan

Từ vựng liên quan đến chủ đề Thảm họa thiên nhiên

STT

Từ vựng

Từ loại

Phát âm

Dịch nghĩa

1

Destruction

N

Destruction

Sự phá hủy

2

Natural causes

N

/ˈnæʧərəl/ /ˈkɑzəz/

Nguyên do từ tự nhiên

3

Severe

Adj

/səˈvɪr/

Khốc liệt

4

Dangerous

Adj

/ˈdeɪnʤərəs/

Nguy hiểm

5

Enormous

Adj

/ɪˈnɔrməs/

Khổng lồ

6

Put out

V

/pʊt/ /aʊt/

Dập lửa

7

Prevent

V

/prɪˈvɛnt/

Phòng chống

8

Devastate

V

/ˈdev.ə.steɪt/

Tàn phá

9

Evacuation

N

/ɪˈvæk.ju.eɪ.ʃən/

Sự sơ tán

10

Evacuate

V

/ɪˈvæk.ju.eɪt/

Di tản

11

Rip (through)

V

/rɪp/

Đổ bộ

12

Catastrophic

Adj

/kəˈtæs.trə.fic/

Thảm khốc

13

Precaution

N

/prɪˈkɔː.ʃən/

Sự đề phòng

14

Withstand (sth)

V

/wɪðˈstænd/

Chịu được cái gì

15

Precipitation

N

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/

Lượng mưa

16

Record high

Adj

/ˈrekɔːd/ /haɪ/

Cao kỷ lục

17

Statistics

N

/stəˈtɪstɪks/

Thống kê

18

Emergency announcement


N

/ɪˈmɜːdʒənsi/

/əˈnaʊnsmənt/

Thông báo khẩn cấp

19

Pouring rain

N

/pɔː(r)/ /reɪn/

Mưa xối xả

20

Disturbance

N

/dɪˈstɜːbəns/

Xáo trộn, phiền toái

21

Death toll

N

/deθ//təʊl/

Tỷ lệ tử vong

22

Dangerous epidemics

N

/ˈdeɪndʒərəs/

/ˌepɪˈdemɪks/

Dịch bệnh nguy hiểm

23

Concerted effort

N

/kənˈsɜːtɪd//ˈefət/

Nỗ lực chung

24

Global warming

N

/ˈɡləʊbl//ˈwɔːmɪŋ/

Sự nóng lên toàn cầu

25

Ozone depletion

N

/ˈəʊzəʊn//dɪˈpliːʃn/

Sự suy giảm tầng Ozone

Từ vựng về hậu quả và ứng phó thiên tai

Để mô tả toàn diện một sự kiện thiên tai, bạn cần cả các từ vựng về hậu quả và những hành động ứng phó, làm phong phú thêm vốn natural disaster vocabulary của mình.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Damage /ˈdæm.ɪdʒ/ Thiệt hại
Destruction /dɪˈstrʌk.ʃən/ Sự tàn phá
Casualties /ˈkæʒ.ju.əl.tiz/ Thương vong
Displacement /dɪsˈpleɪs.mənt/ Sự di dời, mất chỗ ở
Evacuation /ɪˌvæk.juˈeɪ.ʃən/ Sơ tán
Rescue /ˈres.kjuː/ Cứu hộ
Relief /rɪˈliːf/ Cứu trợ
Shelter /ˈʃel.tər/ Nơi trú ẩn
Survivor /səˈvaɪ.vər/ Người sống sót
Emergency /ɪˈmɜː.dʒən.si/ Tình trạng khẩn cấp
Warning /ˈwɔː.nɪŋ/ Cảnh báo
Preparedness /prɪˈpeəd.nəs/ Sự chuẩn bị
Reconstruction /ˌriː.kənˈstrʌk.ʃən/ Tái thiết
Resilience /rɪˈzɪl.i.əns/ Khả năng phục hồi
Vulnerable /ˈvʌl.nər.ə.bəl/ Dễ bị tổn thương

Trên đây là Từ vựng về thiên tai bằng tiếng Anh chi tiết nhất.

Chọn file muốn tải về:
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo