Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1 + Unit 2 có đáp án

Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1 + Unit 2

VnDoc.com xin gửi đến thầy cô và các em Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 1 + Unit 2 có đáp án được sưu tầm và đăng tải nhằm giúp thầy cô và các em có nguồn tài liệu hữu ích nâng cao hiệu quả giảng dạy và học tập.

* Xem lại lý thuyết Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 4 Unit 1 - 2 đầy đủ nhất tại:

REVIEW tiếng Anh lớp 4 UNIT 1, 2

Exercise 1: Choose the odd one out

1. A. He  B. She C. We  D. Your
2. A. am  B. it C. are  D. is
3. A. morning  B. afternoon C.tomorrow  D. evening
4. A. Viet Nam  B. American C. Japan  D. England
5. A. What  B. Where C. How D. Good

Exercise 2: Reorder the words:

1. again/ Nice/ you/ see/ to

2. you/ very/ thank/ I'm/ well.

3. name/ is/ What/ your/?

4. you/ What/ are/ nationality?

5. name/ Mai/ My/ is.

6. Tokyo/ from/ am/ I

7. have/ of/ I/ friends/ lot/ a/

Exercise 3: Fill in the blank with AM, IS, ARE

1) There ............ three parrots in the garden.

2) I ............ from England.

3) Peter and Linda ............ English.

4) What nationality ............ your mother?

5) ............ that Tom? – Yes, it ............ .

6) The boys ............ playing soccer in the playground.

7) ............ they your friends?

8) Mai and I ............ going to school.

9) I ............ reading a book in my room.

10) She ............ my sister.

11) I ............ a student.

12) My grandfather and my father ............ watching TV.

13) My mother ............ cooking in the kitchen.

14) Akiko ............ from Japan.

15) ............ your mother Vietnamese?

16) ............ your friends cooking in the kitchen?

Exercise 4: Match the questions with correct answers:

1) What’s the weather like today?

a) He's six.

1)

2) What nationality is Hoa?

b) They’re doing their homework.

2)

3) Where’s Ha Noi?

c) He’s from Malaysia.

3)

4) Do you like English?

d) She’s Vietnamese.

4)

5) Where do you live?

e) It’s in north Viet Nam.

5)

6) How old is your brother?

f) I live in Ha Noi.

6)

7) Where is Hakim from?

g) It’s rainy.

7)

8) What are they doing?

h) Yes, I really like it.

8)

9) Nice to meet you, Son.

i) I’m Korean.

9)

10) Are they your friends?

j) Yes. I have three chickens.

10)

11) Goodnight children.

k) Yes, they’re.

11)

12) Do you have any pets?

l) Good night dad and mom.

12)

13) What nationality are you?

m) It’s nice to meet you, too, Ha.

13)

Exercise 5: Choose the correct answer:

1) Hello, Linda. I’m Tam - ............ , Tam. Nice to meet you. (Goodbye/ good night/ Hi/ my)

2) This is my friend. ............ name is Lan Anh. (my/ his/ our/ her)

3) Quan, Nam, Phong are from Viet Nam. ............ are Vietnamese. (we/ I/ they/ he)

4) Mr. Tuan lives in Ha Noi. ............ Is Vietnamese (she/ he/ they/ we)

5) ............ you have any pets? (are/ do/ does/ is)

6) Where ............ you from? (is/ am/ are/ do)

7) What nationality ............ she? (does/ has/ is/ are)

8) Hakim is ............ Malaysia. (Ø/ from/ front/ friend)

9) London is in ............ (China/ Malaysia/ Viet Nam/ England)

10) Tokyo is in ............ . (Viet Nam/ Japan/ France/ Korea)

11) I am from ............ Lang Son. (in/ a/ Ø/ an)

12) Trang is ............ Vietnamese. (from/ nationality/ Ø/ in)

13) ............ are you doing? – I’m singing. (Where/ What/ Who/ When)

14) What ............ you do at break time? – I talk with my friends. (are/ do/ does/ is)

15) May I come in? – Yes, you ............ . (may/ can/ can’t/ are)

16) There is a lamp ............ to the TV. (near/ between/ in front of/ next)

17) The picture is ............ the wall. (in/ on/ of/ at)

18) My coats are ............ the shelf. (on/ in/ under/ behind)

19) His brother is listening ............ music. (to/ two/ on/ in)

20) My grandfather is working ............ the garden. (behind/ in front of/ in/ next to)

21) Does she have ............ English books? (some/ a/ an/ any)

22) That ............ my school library. (are/ is/ am/ do)

23) Is your school ............ ? – No. it’s large. (new, big, small, nice)

24) What do you do at break time? – I play ............ . (computer room/ hide-and-seek/ classroom/ talk)

25) ............ are my father, my mother and my two brothers. (that/ this/ those/ these)

Exercise 6: Odd one out:

1) a. Teacher  b. sister c. brother  d. weather
2) a. They  b. this c. that d. there
3) a. Who  b. we c. what  d. where
4) a. Sun b. wind c. snowy  d. rain
5) a. South  b. east c. son  d. north
6) a. Daughter  b. father c. grandmother  d. sister
7) a. Playing  b. doing c. morning  d. eating
8) a. Kite  b. cook c. listen  d. read
9) a. Library  b. living room c. classroom  d. computer room
10) a. Bath room  b. house c. kitchen  d. dining room
11) a. Korean b. Viet Nam c. England  d. France
12) a. English  b. China c. French d. Malaysian
13) a. He  b. she c. they  d. it
14) a. Number  b. two c. eight  d. nine
15) a. Young  b. you c. old  d. big

Exercise 7: Correct the following sentences:

1) My brother's name is Nam. She is 16 years old.

2) My mother is cooking, my sister is do her homework and my brother is watching TV.

3) There is five goldfish in the fish tank.

4) I live in Viet Nam and I am Korean.

5) Hoa, Lan and Tu is my friends.

6) She is nationality English.

7) What do the weather like today?

8) It are windy and rainy.

9) There are a table, four chairs, and a lamp in the living room.

10) Miss Linda is from English.

11) What nationality is Phuong and Linh?

12) Hakim is cooking in the bathroom.

13) I have an cat.

14) Your school are very big and nice.

15) She like English very much.

16) Tom have three cars and a plane.

17) Do Lan have any pets?

18) Thuy is singing to music.

19) Tokyo is in Korea.

20) The picture is in the wall.

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Choose the odd one out

1 - D; 2 - B; 3 - C; 4 - B; 5 - D;

Exercise 2: Reorder the words:

1 - Nice to see you again.

2 - I'm very well. Thank you.

3 - What is your name?

4 - What nationality are you?

5 - My name is Mai.

6 - I am from Tokyo.

7 - I have a lot of friends.

Exercise 3: Fill in the blank with AM, IS, ARE

1 - are; 2 - am; 3 - are; 4 - is; 5 - is - is;

6 - are; 7 - are; 8 - are; 9 - am; 10 - is;

11 - am; 12 - are; 13 - is; 14 - is; 15 - Is; 16 - are

Exercise 4: Match the questions with correct answers:

1 - g; 2 - d; 3 - e; 4 - h; 5 - f; 6 - a; 7 - c;

8 - b; 9 - m; 10 - k; 11 - l; 12 - j; 13 - i;

Exercise 5: Choose the correct answer:

1 - Hi; 2 - her; 3 - They; 4 - He; 5 - Do;

6 - are; 7 - is; 8 - from; 9 - England; 10 - Japan;

11 - Ø; 12 - Ø; 13 - What; 14 - do; 15 - can;

16 - next; 17 - on; 18 - on; 19 - to; 20 - in;

21 - any; 22 - is; 23 - small; 24 - hide-and-seek; 25 - These;

Exercise 6: Odd one out:

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c; 5 - c;

6 - b; 7 - c; 8 - a; 9 - b; 10 - b;

11 - a; 12 - d; 13 - c; 14 - a; 15 - b;

Exercise 7: Correct the following sentences:

1 - She thành He;

2 - do thành doing;

3 - is thành are;

4 - Korean thàn Vietnamese;

5 - is thành are;

6 - bỏ nationality;

7 - do thành is;

8 - are thành is;

9 - are thành is;

10 - English thành England;

11 - is thành are;

12 - bathroom thành kitchen;

13 - an thành a;

14 - are thành is;

15 - like thành likes;

16 - have thành has;

17 - Do thành Does;

18 - singing thành listening;

19 - Korea thành Japan;

20 - in thành on;

Trên đây là Bài tập tiếng Anh 4 Unit 1 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Mời các bạn vào tham khảo các bài học tiếp theo Unit 3 khác như:

Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 3: What day is it today?

Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 3: What day is it today?

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 3: What day is it today?

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 4 Chương trình mới Unit 3: What day is it today?

Đánh giá bài viết
8 8.157
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm