
Bài tập Toán lớp 1: Các dấu =, >, <
Trắc nghiệm Toán lớp 1: Các dấu =, >, < trang 36, 37 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học trên lớp và rèn luyện kĩ năng làm bài tập môn Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Chọn phép so sánh đúng tương ứng với hình sau:
-
Câu 2:
Vận dụng
Xem hình sau và điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống:

Có 2 quả bóng màu đỏ

Có 3 quả bóng màu vàng

So sánh: 2 < 3
Đáp án là:
Có 2 quả bóng màu đỏ

Có 3 quả bóng màu vàng

So sánh: 2 < 3
-
Câu 3:
Thông hiểu
Chọn số thích hợp nhất để điền vào chỗ trống:

1 > 0||2||3||4
Đáp án là:
1 > 0||2||3||4
Ta có:
1 > 0
1 < 2 < 3 < 4
-
Câu 4:
Thông hiểu
Phép so sánh nào sau đây là sai?
-
Câu 5:
Vận dụng
Xem hình sau và điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống:

Có 3 quả bóng màu vàng

Có 2 quả bóng màu đỏ

So sánh: 3 > 2
Đáp án là:
Có 3 quả bóng màu vàng

Có 2 quả bóng màu đỏ

So sánh: 3 > 2
-
Câu 6:
Thông hiểu
Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống:

8 > ...
-
Câu 7:
Thông hiểu
Phép so sánh nào sau đây đúng nhất?
-
Câu 8:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

4 >||<||= 3
Đáp án là:
4 >||<||= 3
Hàng trên có 4 bắp ngô
Hàng dưới có 3 bắp ngô
Vì 4 nhiều hơn 3, nên ta so sánh: 4 > 3
-
Câu 9:
Vận dụng
Xem hình sau và điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống:

Có 4 quả bóng màu tím

Có 3 quả bóng màu vàng

So sánh: 4 > 3
Đáp án là:
Có 4 quả bóng màu tím

Có 3 quả bóng màu vàng

So sánh: 4 > 3
-
Câu 10:
Nhận biết
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

2<||=||> 5
Đáp án là:
2<||=||> 5
Hàng trên có 2 quả cà chua
Hàng dưới có 5 quả cà chua
Vì 2 ít hơn 5, nên ta so sánh: 2 < 5
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (30%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (30%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.