Bộ đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 6 có đáp án năm 2020

Bộ đề thi học kì 1 tiếng Anh lớp 6 có đáp án với nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 6 mới khác nhau thường xuất hiện đề thi chính thức của bộ GD&ĐT như: Chọn từ có cách phát âm khác, Chọn đáp án đúng, Đọc đoạn văn trả lời câu hỏi, Sắp xếp những từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi,... VnDoc.com hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu tiếng Anh hữu ích dành cho các em học sinh ôn thi tiếng Anh 6 cuối kì 1 hiệu quả và đạt kết quả như mong muốn.

Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

Nằm trong bộ đề thi luyện thi học kì 1 lớp 6 môn Tiếng Anh mới nhất, bộ 7 đề luyện thi môn Tiếng Anh cuối học kì 1 lớp 6 có đáp án dưới đây là tài liệu ôn tập kiến thức đã học về Từ vựng, Ngữ pháp Tiếng Anh hiệu quả dành cho học sinh lớp 6. Mời bạn đọc tham khảo!

Xem thêm: Bộ đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 năm 2020 Tải nhiều

TEST 1

I. Find the word which has a different sound in the part underlined

1.

A.

come

B.

month

C.

mother

D.

open

2.

A.

hope

B.

homework

C.

one

D.

post

3.

A.

brother

B.

judo

C.

going

D.

rode

4.

A.

cities

B.

watches

C.

dishes

D.

houses

5.

A.

grandparents

B.

brothers

C.

uncles

D.

fathers

6.

A.

books

B.

walls

C.

rooms

D.

pillows

7.

A.

finger

B.

leg

C.

neck

D.

elbow

8.

A.

writes

B.

makes

C.

takes

D.

drives

9.

A.

request

B.

project

C.

neck

D.

exciting

10

A.

Thursday

B.

thanks

C.

these

D.

birthday

II. Find which word does not belong to each group.

1.

A.

toilet

B.

library

C.

kitchen

D.

bedroom

2.

A.

sofa

B.

dishwasher

C.

cupboard

D.

sink

3

A.

apartment

B.

villa

C.

silt house

D.

hotel

4.

A.

attic

B.

apartment

C.

kitchen

D.

living room

5.

A.

television

B.

cook

C.

fridge

D.

cooker

III. Choose the best answer (A, B, C or D).

1. There are two lights ________the ceiling.

A. in

B. at

C. on

D. between

2. There ______ four chairs and a table _______ the middle of the room.

A. are – in

B. are – at

C. is – on

D. is – in

3. They are moving _____ a new apartment _____ the city centre soon.

A. at – at

B. from – in

C. to – in

D. to – from

4. There are some dirty dishes _______ the floor.

A. on

B. with

C. in

D. for

5. My bedroom is ______ the bathroom.

A. under

B. in

C. on

D. next to

6. There aren’t any pillows ______ the bed.

A. in

B. on

C. behind

D. in front of

7. Can you __________ me the book, please?

A. move

B. pass

C. have

D. turn

8. Nga is ________ the phone, chatting ______friends.

A. on – to

B. on – on

C. to – with

D. to – to

9. My best friend is kind and ________-. He often makes me laugh.

A. funny

B. nice

C. shy

D. boring

10. The film is very _________ and we can’t see all of it.

A. wonderful

B. easy

C. exciting

D. boring

11. The summer camp is for students ________ between 10 and 15.

A. age

B. aged

C. aging

D. ages

12. Mary has _______ hair and big ________eyes

A. blonde, small

B. a black, blue

C. blonde, blue

D. black, long

13. Next summer I am working as a _____teacher in a village near Hoa Binh city.

A. volunteer

B. nice

C. good

D. favourite

14. She is always _________at school and helps other students with their homework.

A. hard

B. hardly

C. hard-working

D. work hard

15. Our class is going to ______ a pinic at the zoo on Saturday. Would you like to come with us?

A. have

B. take

C. pass

D. go

16. It’s _______ to go home. It’s so late.

A. now

B. sure

C. time

D. like

17. Please turn ______ the lights. The room is so dark.

A. in

B. on

C. off

D. at

18. At break time, I go to the library and ______ books.

A. go

B. read

C. play

D. listen

19. Listen! Someone _________ at the door.

A. knock

B. knocks

C. is knocking

D. are knocking

20. Nam _________ football now. He’s tired.

A. doesn’t play

B. plays

C. is playing

D. isn’t playin

21. We are excited ________ the first day of school.

A.at

B. with

C. about

D. in

22. My parents often help me _______ my homework.

A. at

B. with

C. about

D. in

23. I am having a math lesson but I forgot my _________. I have some difficulty.

A.calculator

B.bike

C. pencil case

D. pencil sharpener

24. In the afternoon, students _________many interesting clubs.

A. join

B. do

C. play

D. read

25. School _________ at 4.30 p.m every day.

A. finish

B. finishes

C. go

D.have

IV. Complete the sentences with the Present simple or the Present continuous form of the verbs.

1. They often (visit) their parents in the holidays.

2. We (speak) French at the moment.

3. I (watch) TV about 3 hours a day.

4. My family usually (go) to the movies on Sunday.

5. Look at the girl! She (ride) a horse.

6. We (play) tennis now.

7. Minh sometimes (practice) the guitar in his room.

8. you (like) chocolate ice cream?

9. I really (like) cooking.

10. Hung can’t answer the phone because he (take) ______________a shower.

V. Fill in each blank with a suitable verb.

1. She ______ an oval face.

2. - _______Mai’s hair long or short?

- It _______short.

3. He ______ tall and thin.

4. Toan _______an athlete. He______- very strong.

5. Ngan __________short black hair.

6. What color _________those bikes?

7. What color ---------Nam’s eyes?

8. What ________those?

IV. Complete the passage with a suitable preposition.

We have English lessons (1) Room 12. There are 24 tables for students and one desk for the teacher. (2) the walls, there are a lots of posters of England. There’s a cupboard at the front of the room and (3) the cupboard, there is a TV and DVD player. Sometimes we watch films. There are some bookshelves (4) the classroom. (5) the shelves, there are a lot of English books. Our books are (6) the teacher’s desk. He wants to look at our homework. Our school bags are (7) the floor, and there is some food (8) the school bags. It’s now 5.30 pm. We are (9) home, but our teacher is (10) _ school. He often stays late to prepare for tomorrow’s lessons.

VII. Reorder the words and write the meaning sentences.

1. city / beautiful / a / Ho Chi Minh / is.

..............................................................................................................

2. green fields / there / are.

..............................................................................................................

3. dog / it’s / friendly / a.

..............................................................................................................

4. student / Minh / new / a / is.

..............................................................................................................

5. television / big / a / there’s.

..............................................................................................................

6. new / four / there / cars / are.

......................................................................................................

7. are / two / pizza / there / big.

..............................................................................................................

8. ten / are / desks / small / there.

..............................................................................................................

Trên đây là Bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 1 lớp 6 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
651 105.756
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • phuong nguyen
    phuong nguyen Không có đáp án hả app???
    Thích Phản hồi 21:32 27/12
    • Biết Tuốt
      Biết Tuốt Đáp án bộ đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có trong file tải. Mời bạn nhấp chuột vào nút Tải về ở cuối trang để tải file Doc/Pdf tương ứng
      Thích Phản hồi 22:21 27/12
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm