Bộ Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN (2)

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Để bài thi học kỳ 2 đạt được kết quả cao, ngoài việc tìm hiểu sâu và rộng phần kiến thức ra thì các bạn phải có chiến thuật riêng trong cách giải đề thi, và phải rèn luyện, áp dụng chiến thuật ấy trên từng đề thi cụ thể thường xuyên. Đây là bộ sưu tập Đề kiểm tra Tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án được VnDoc.com tổng hợp nhằm giới thiệu cho các bạn như một tư liệu tham khảo. Chúc các bạn thành công!

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Lương Điền, Hải Dương năm học 2015 - 2016

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu Học Thị Trấn Ân Thi, Hưng Yên năm học 2015 - 2016

Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 trường Tiểu học Đoàn Thị Nghiệp, Tiền Giang năm học 2015 - 2016

Bộ Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3 CÓ ĐÁP ÁN

Đề 1

PART 1: LISTENING (5 points) (20 minutes)

Question 1: Listen and match (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 2: Listen and number (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 3: Listen and tick: (1 point)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Question 4: Listen and write T (True) or F (False): (1 point)

--- F---- 0. The playground is beautiful.

---------- 1. Mai has many new toys.

---------- 2. The ship is green.

---------- 3. The car is red.

---------- 4. The doll is pink.

Question 5: Listen and write a word: (1 point)

name trees garage garden kitchen

Hi! My (0)...name.... is Nam. This is my house. It is big. There is a (1)................. in front of the house. There are (2)....................in the garden. There is not a (3)...................The living room is large, but the (4) ................. is small.

PART 2: READING AND WRITING (4 points) (15 minutes)

Question 6: Match the questions with the answers. (1 point)

1. What's your name? a. My name's Linda.
2. Where are you cycling? b. It's cloudy and windy.
3. What's the weather like in Hanoi? c. In the park.
4. What are they doing? d. Yes, it is.
5. Is it sunny today? e. They are flying kites.

Question 7: Read the paragraph and tick (1 point)

My name's Mai. My friends and I have some pets. Peter has a cat. He keeps it in the house. Nam has three goldfish. He keeps them in the fish tank. Mary has two rabbits. She keeps them in the garden. Linda has a parrot. She keeps it in a cage. And I have a parrot. I keep it in the cage too.

Yes

No

Her name’s Mai.

1. Peter has a dog.

2. Nam has three tortoises.

3. Mary has one rabbit.

4. Mai has a goldfish.

Đề 2

Part I. Listening

I. Listen and match (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

II. Listen and circle (1pt)

1. a. living room. b. dining room. c. bathroom

2. a. five dogs b. five parrots c. nine parrots

3. a. cycling b. dancing c. singing

4. a. trains b. kites c. planes

5. a. a puzzle b. a yo-yo c. a robot

III. Listen and number (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

IV. Listen and tick (1pt)

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

V. Listen and complete (1pt)

bathroom; rainy; reading; on; kite.

1. The bathroom is large.

2. I have a new _____________.

3. My sister is _____________.

4. I like _____________ days.

5. The book is _____________ the chair.

Part II. Reading

Hi. My name is Nam. I have a lot of toys. I have a red plane, a blue car, a green ship and a yellow ball. Dong is my brother. He also has many toys. He has two robots. They are black and red. He has a red ship, a green car and a yellow yo-yo. We always play together. We have much fun.

I. Tick Yes or No:

1. Nam and Dong have many toys.

2. Nam has a yellow ball and a blue car.

3. Dong is Nam's friend.

4. They always play together.

II. Read the passage again and answer the questions:

1. How many toys does Nam have?

He has four toys.

2. How many toys does Dong have?

He has __________________________________.

3. What color is Nam's ship?

It is _____________________________________.

4. What color are Dong's robots?

They are _________________________________.

PART III: Writing

I. Look at the picture and the letters. Write the words as example:

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

II. Complete sentences:

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 3

Good luck to you!!!

Đánh giá bài viết
9 8.090
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh lớp 1 - lớp 5 Xem thêm