Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (7)

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (7)

Tương tự với nhiều kì thi quan trọng khác, kì thi tuyển sinh vào lớp 10 cũng mang lại cho các em học sinh nhiều áp lực và việc các em cần nỗ lực nhiều hơn trong việc học tập, luyện thi là điều cần thiết. Chúng tôi xin giới thiệu đến các em Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (7). Nhanh tay, tải miễn phí bộ đề thi hay này các em nhé. Chúc các em thành công!

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (3)

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (4)

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (5)

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh CÓ ĐÁP ÁN (6)

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2015-2016 Sở GD-ĐT Hà Nam

I, Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words (1.0 point).

1. A. sees B. sports C. pools D. trains

2. A. enjoyed B. invited C. mended D. lasted

3. A. please B. easy C. pleasure D. teacher

4. A. mention B. option C. federation D. question

II, Choose the best answer among A, B, C or D to complete these sentences (2.5 points)

1. He's not really interested in .............. on the farm.

A. to work B. work C. worked D. working

2. The air is polluted ................... there is too much traffic.

A. because B. therefore C. however D. but.

3. We need to protect our ............. resourees.

A. natural B. nature C. naturally D. natures

4. The children have to come back before dark,................?

A. do the B. have they C. don't they D. haven't they

5. Do you know the man ....................... we met at the party last night?

A. whom B. which C. what D. where

6. – "Would you like a glass of green tea"

– "................................................................"

A. No, let's not B. No, I don't. C. No, thanks. D. No, I wouldn't.

7. Jonh didn't bgo the party last night, and Peter didn't ......................

A. too B. either C. also D. as well the morning

8. I often have breakfast .............6.00............ the morning

A. in – at B. at - in C. on - to D. at – on

9. I asked him ...............he came from

A. how B. when C. where D. why

10. We bought some .....................

A. German lovely old glasses B. old lovely German glasses

C. German old lovely glasses D. lovely old German glasses

III. Use the correct form of the verb given in each bracket (2.0 points).

1. He used to (take)...................................bus to his office.

2. The man (talk)..........................to John over there is my teacher of English

3. I can't go home because it (rain) ..........................now.

4. My father (work)........................ for this company since 1994.

5. I'd rather you (not, smoke)......................................here.

6. She wishes she(can)................................... speak English fluently.

7. That old house (repaint) ........................................ last year.

8. George as well as his brothers (go)...............................to the cinema very often.

Đề thi thử tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh Sở GD-ĐT Thanh Hóa năm học 2016 - 2017 (Lần 6)

PHẦN A: NGỮ ÂM (1.0 điểm)

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1. A. lonely B. sky C. empty D.lovely

2. A. turned B. decided C.played D.lived

II.Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại

1. A.worker B. kitchen C. writer D. design

2. A. climate B.divide C. depend D. comprise

PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG (4.0 điểm)

I. Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp để hoàn thành các câu sau.

1. This teacher usually (read) ......................newspapers when she has free time.

2. When I (arrive) .................TV, my brother was listening to music yesterday.

3. I (not go) ................................to school yesterday.

4. If I were you, I (not see).........................that film.

5. Maryam (know) ..................... Lan for over two years.

6. Would you like (have) ................................. something to eat?

7. A new house (build) ......................in our village last year.

8. If the weather is sunny, we (go) .................. to Sam Son beach tomorrow.

II. Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu sau.

1. This is my brother. ....................... name is Nam. (His/ Him)

2. They often play soccer .................... the afternoon. (on/ in)

3. You did not go to school yesterday, .............you? (did/ do)

4. ............ long does it take you to get to school, Ba? (How/ What)

5. ................., he passed the final exam. (Luckily/ Luck)

6. The journey to the village is very ...... ........................ (interesting/ interested)

7. The Kien Thuc Ngay Nay is .......................read by both teenagers and adults. (wide/ widely)

8. ......................, the "ao dai" was frequently worn by both men and women. (Traditionally/ traditional)

PHẦN C. ĐỌC HIỂU (2.5 điểm)

I. Đọc và chọn một từ thích hợp đã cho trong khung điền vào mỗi chổ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

written

useful

it

better

Therefore

knowledge

English is a very (1) ............language. If we know English, we can go to any countries we like. We will not find (2) ...............hard to make people understand what we want to say. English also helps us to learn all kinds of subjects. Hundreds of books are (3) ............in English every day in many countries. English has also helped to spread ideas and (4).......... to all corners of the world.(5) ........, the English language has helped to spread (6) ............... understanding and friendship among countries all over the world.

II. Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

To really understand a culture, you must speak the language. There is a trend to learn English all over the world now. It is true that English has become the international language of business, aviation and communication. Most leading countries in the world speak English. If we know English, we can communicate and read books in English. We can learn and understand more about the modern technology and science from these advanced countries.

Questions:

1. What must you do to really understand a culture?

-............................................................................................................................

2. What is there all over the world now?

-............................................................................................................................

3. Has English become the international language of business?

-............................................................................................................................

4. What do we learn English for?

-............................................................................................................................

PHẦN D. VIẾT (2.5 điểm

I. Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân (A,B,C hoặc D) được sử dụng chưa đúng.

1. I suggest to go to the cinema tonight.
A B C D

2. Boxing is too dangerous for her playing.
A B C D

II. Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không thay đổi.

1. People speak English all over the world.

- English .............................................................................................

2. "I want to be a doctor", she said.

- She said that.....................................................................................

3. Many trees died because of the bad weather

- Because the weather ........................................................................

4. He has been studying English for six years.

- He started ........................................................................................

5. I don't have the key, so I cannot get into the house

- If I .....................................................................................................

III.Sắp xếp các từ, cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

1. This table/ longer/ is/ than/ that one./

- .........................................................................................................

2. pleased/ you/ hard/ am/ at/ that/ I/ school/ work/.

-.........................................................................................................

3. hospitals/ During/ First/ War,/ the/ soldiers/ many/ because/ died/ have/ medicines./ in/ didn't/ they/ the/ right/ World/

- ........................................................................................................

Đánh giá bài viết
1 3.324
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm