Bộ câu hỏi trắc nghiệm địa lí các ngành kinh tế
222 câu hỏi trắc nghiệm địa lí các ngành kinh tế
Bộ 222 câu hỏi trắc nghiệm địa lí các ngành kinh tế là tài liệu hữu ích được VnDoc.com tổng hợp và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết có 222 câu hỏi trắc nghiệm bao gồm 150 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, 72 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Mời các bạn cùng theo dõi chi tiết bài viết dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Địa lí nhé.
Địa lí các ngành kinh tế
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ
A. phụ phẩm thủy sản.
B. công nghiệp chế biến.
C. sản xuất thực phẩm.
D. sản xuất lương thực.
Câu 2. Tiềm năng thuỷ điện của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành GTVT nước ta hiện nay?
A. Chỉ phát triển ngành đường bộ.
B. Đường sắt phân bố rộng khắp.
C. Có đủ các loại hình vận tải.
D. Chưa có vận tải hàng không.
Câu 4. Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay
A. có thị trường chủ yếu là ở châu Phi.
B. bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.
C. rất ít thành phần kinh tế tham gia.
D. các mặt hàng chủ đạo là máy móc.
Câu 5. Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
A. Đồng bằng duyên hải.
B. Các đồng bằng ven sông.
C. Các vùng cao nguyên.
D. Khu vực núi cao hiểm trở.
Câu 6. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là
A. thuỷ điện.
B. điện nguyên tử.
C. điện mặt trời.
D. nhiệt điện.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?
A. Mật độ cao nhất Đông Nam Á.
B. Chưa có đầu mối giao thông lớn.
C. Về cơ bản đã phủ kín các vùng.
D. Đều chạy theo hướng Bắc - Nam.
Câu 8. Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản là du lịch đặc trưng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng Bằng Sông Hồng.
D. Trung Du Miền Núi Bắc Bộ.
Câu 9. Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.
B. chú trọng các thị trường châu Á - Mỹ.
C. xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.
D. đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.
Câu 10. Chăn nuôi gia cầm ở nước ta
A. tăng liên tục về số lượng vật nuôi.
B. phát triển rất mạnh ở các vùng núi.
C. còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.
D. cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?
A. Là ngành phát triển lâu đời.
B. Năng lực vận tải tăng lên.
C. Lao động trình độ rất cao.
D. Chưa có các cảng quốc tế.
Câu 12. Hình thức du lịch sinh thái có tiềm năng nhất ở vùng nào?
A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 13. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
C. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
D. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 14. Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất khu vực phía Nam nước ta hiện nay?
A. Sơn La.
B. Hòa Bình.
C. Thác Bà.
D. Yaly.
Câu 15. Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. đường bộ
B. đường hàng không.
C. đường biển.
D. đường sắt.
Câu 16. Di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
D. Tây Nguyên.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu ở nước ta hiện nay?
A. Tổng trị giá xuất khẩu qua các năm ngày càng giảm.
B. Mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại ngày càng phát triển.
C. Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
D. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng.
Câu 18. Nguồn cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là từ chăn nuôi ?
A. bò
B. lợn.
C. dê.
D. cừu
Câu 19. Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 20. Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chủ yếu dựa vào
A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài, nguyên liệu phong phú.
B. lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước.
C. nhu cầu của thị trường và trình độ lao động người dân.
D. chính sách của Nhà nước và nguồn nguyên liệu sẵn có.
Mời các bạn cùng tải về bản DOC hoặc PDF để xem đầy đủ nội dung