Công thức vật lý lớp 10 đầy đủ

321 308.529
PHẦN MỘT – CƠ HỌC.
Chương I – Động học chất điểm.
i 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.
Gia tốc của chuyền động: a =
t
vv
0
(m/s
2
)
Quãng đường trong chuyền động:
=
s
0
v
t +
2
2
at
Phương trình chuyền động: x = x
0 +
v
0
t
+
2
1
at
2
ng thức độc lập thời gian:
v
2
v
0
2
= 2
sa.
i 3: Sự rơi tự do.
Với gia tốc: a = g = 9,8 m/s
2
(= 10 m/s
2
).
ng thức:
Vận tốc:
v
= g.t (m/s)
Chiều cao (qng đường): h=
)(
2
)(
2
2
s
g
h
tm
gt
==>
i 4: Chuyền động tròn đều.
Vận tốc trong chuyển động tròn đều:
(m/s)
Vân tốc góc:
f
Tr
v
T
.2
2
π
πα
ω
====
(rad/s)
Chu kì: (Kí hiệu: T) là khoảng thời gian (giây) vật đi được một vòng.
Tần số (Kí hiệu:
f
): là số vòng vật đi được trong một giây.
f
=
T
1
( Hz)
Độ lớn của gia tốc hướng tâm: a
ht
=
r
r
v
.
2
2
ω
=
(m/s
2
).
Chương II – Đông lực học chất điểm.
i 9: Tổng hợp phân tích lực. Điều kiện cần bằng của chất điểm.
Tổng hợp phân tích lực.
1. Hai lực bằng nhau tạo với nhau một góc
α
: F = 2.F
1
.cos
2
α
2. Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc
α
:
F= F
1
2
+ F
2
2
+ 2.F
1.
F
2.
cos
α
Điều kiện cân bằng của chất điểm:
0...
2
1
=+++
n
FFF
i 10: Ba định luật Niu-tơn:
Định luật 2:
=
amF .
Định luật 3:
=
BA
AB
FF
ABBA
FF
=
.
i 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn.
Biểu thức:
2
21
..
R
mmG
F
hd
=
Trong đó: G = 6,67.10
-11
2
2
.
kg
mN
m
1,
m
2 :
Khối lượng của hai vật.
R: khoảng cách giữa hai vật.
Gia tốc trọng trường:
2
)(
..
hR
MG
g
+
=
1
M = 6.10
24
– Khối lượng Trái Đất.
R = 6400 km = 6.400.000m – Bán kính Trái Đất.
h : độ cao của vật so với mặt đất.
Vật ở mặt đất: g
2
.
R
MG
=
Vật ở độ cao “h”: g
=
2
)(
.
hR
MG
+
g
=
2
2
)(
.
hR
Rg
+
i 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc.
Biểu thức: F
đh
= k.
|| l
Trong đó:
k
– là độ cứng của lò xo.
|| l
– độ biến dạng của lò xo.
Lực đàn hồi do trọng lực: P = F
đh
||. lkgm
=
||
.
l
gm
k
=
k
gm
l
.
||
=
i 13: Lực ma sát.
Biểu thức: F
ms
N.
µ
=
Trong đó:
µ
– hệ số ma sát
N – Áp lực (lực nén vật nàyn vật khác)
Vật đặt trên mặt phẳng nằm ngang:
F
ms
=
µ
.P =
µ
.
gm.
Vật chuyển động tn mặt phẳng nằm ngang chịu tác dụng của 4 lực.
N
F
ms
F
kéo
P
Ta có:
+++=
ms
kéo
FFNPF
Về độ lớn: F = F
kéo
- F
ms
=
=
gmF
amF
ms
kéo
..
.
µ
=> Khi vật chuyển động theo qn tính: F
kéo
= 0
ga .
µ
=
Vật chuyền động tn mp nằm ngang với lực o hớp với mp 1c
α
N
F
kéo
F
ms
F
hợp lực
P
2
Ta có:
0=++
PNF
Kéo
0.
=+
PNSinF
kéo
α
α
SinFPN
kéo
.
=
Vật chuyển động tn mặt phẳn nghiêng.
F
ms
N
α
P F
hợp lực
Vật chịuc dụng của 3 lực: =>
msHL
FPNF
++=
msHL
FFF
=
Từ hình vẽ ta có:
α
CosPN .
=
α
SinPF .
=
Ta có theo đinh nghĩa: F
ma sát
=
αµµ
CosPN ...
=
αµα
CosPSinPFFF
msHL
...
==
(1)
Theo định luật II Niu-ton: F
hợp lực
=
am.
gmP .
=
Từ (1)
αµα
CosgmSingmam ......
=
).(
αµα
CosSinga
=
i 14: Lực hướng tâm.
Biểu thức: F
ht
=
.m
a
ht
=
rm
r
v
m ...
2
2
ω
=
Trong nhiều trường hợp lực hấp dẫn cũng là lực hướng tâm:
F
hd
= F
ht
hR
vm
hR
mmG
+
=
+
2
2
21
.
)(
...
i 15: Bài toán về chuyền động ném ngang.
Chuyền động ném ngang là một chuyền động phức tạp, nó được phân tích thành hai thành phần
x
v
Theo phương Ox => là chuyền đồng đề O x
a
x
= 0,
0
vv
x
=
y
v
Thành phần theo phương thẳng đứng Oy.
v
a
y
= g (= 9,8 m/s
2
),
tgv .
=
Độ cao:
g
h
t
tg
h
2
2
.
2
==
y
Phương trình quỹ đạo:
2
0
22
2
.
2
.
v
xgtg
y
==
Quỹ đạo là nửa đường Parabol
Vận tốc khi chạm đất:
22
2
yx
vvv
+=
2
2
0
22
).( tgvvvv
yx
+=+=
Chương III – Cân bằng và chuyền động của vật rắn.
i 17: Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực và của 3 lực không song song.
A, Cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của 2 lực không song song.
0
21
=+
FF
=
2
1
FF
Điều kiện:
1. ng g
3

Công thức Vật lý lớp 10

Ngoài lời giải bài tập SGK Vật Lý 10, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Công thức vật lý lớp 10 đầy đủ. Tài liệu này tổng hợp các công thức vật lý trong chương trình học lớp 10, giúp các bạn có thể hệ thống lại kiến thức một cách dễ dàng và đầy đủ. Mời các bạn cùng tham khảo.

Phương pháp giải bài tập Vật lý lớp 10 học kì 2 theo chủ đề

Bài tập Vật lý lớp 10 - Tổng hợp và phân tích lực

Bài tập vật lý lớp 10: Các nguyên lý nhiệt động lực học

Bài tập Vật lý lớp 10 chương 7: Chất rắn, chất lỏng, sự chuyển thể

Chương I – Động học chất điểm.

Bài 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều.

Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

Bài 3: Sự rơi tự do.

Với gia tốc: a = g = 9,8 m/s2 (= 10 m/s2).

         Công thức:                

        • Vận tốc: v = g.t (m/s)

Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

Chương II: Động lực học chất điểm

Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực. Điều kiện cần bằng của chất điểm.

• Tổng hợp và phân tích lực.

1. Hai lực bằng nhau tạo với nhau một góc α: F = 2.F1.cos2α/2.

Hai lực không bằng nhau tạo với nhau một góc α: F= F12 + F22 + 2.F1.F2.cosα

• Điều kiện cân bằng của chất điểm: 

Bài 10: Ba định luật Niu-tơn:

Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

Bài 11: Lực hấp dẫn. Định luật vạn vật hấp dẫn.

Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

m1, m2: Khối lượng của hai vật.

R: khoảng cách giữa hai vật.

Gia tốc trọng trường: Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

M = 6.1024 – Khối lượng Trái Đất.

R = 6400 km = 6.400.000m – Bán kính Trái Đất.

h : độ cao của vật so với mặt đất

Công thức Vật lý lớp 10 đấy đủ

Hiện tại, các em học sinh lớp 10 đang bận rộn cho việc ôn thi học kì. Để ôn thi học kì 1 lớp 10 tốt hơn, mời các em tải thêm các đề thi học kì 1 lớp 10 khác. Với những đề thi học kì 1 lớp 10 môn Vật lý, Toán, Anh, Văn,... này, các em sẽ có thêm kinh nghiệm và kiến thức về các dạng bài, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới.

Đánh giá bài viết
321 308.529
Vật lý lớp 10 Xem thêm