Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

Rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Bộ 30 câu hỏi tiếng Anh luyện thi Rung chuông vàng lớp 4 có đáp án giúp các em học sinh lớp 4 rèn luyện những kỹ năng làm các dạng câu hỏi chắc chắn xuất hiện trong cuộc thi Rung chuông vàng năm 2020.

1. My grandmother is a ___. She works in a field.

A: worker

B: farmer

C: doctor

D: student

2. I have ____ dog. 

A. a

B. an

C. two

3. What can you do? I can _________ .

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

A. skate

B. play volleyball

C. play football

4. Where’s your school?- It’s ___ Chu Van An Street.

A: on

B: in

C: at

D: under

5. Odd one out:

A: Chicken

B: Pork

C: Milk

D: Bread

6. Where are you from? I’m from ______ .

A. Japanese

B. China

C. American

7. What time ___ the school start?

A: is

B: are

C: does

D: do

8. What are you doing?- I’m ___ games.

A: play

B: plays

C: playing

D: be play

9. I___ Friday because I have Music lesson then.

A: fun

B: like

C: loves

10. Where ________ you yesterday?

A. were

B. was

C. are

11. My favourite food is _________ .

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

A. rice

B. bread

C. noodles

12. He is a doctor. Where does he work?

13. Is her teacher young?

A: Yes, she is not

B: No, She does not

C: Yes, She is

D: No, She is

14. August is the ___ month of the year.

A: 8th

B: 9th

C: 10th

D: 12th

15. October is the ___ month of the year.

16. When is ____ ? It’s on the first of June.

A. New Year

B. Teachers’ Day

C. Children’s Day

17. What does he do? He’s a ________ .

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

A. farmer

B. driver

C. worker

18. How many days are there in a week?

19. What is it?

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

20. It's a kind of fruit. Monkeys like it very much. What is it?

21. What festival is it?

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 4

22. Odd one out:

A. Saturday

B. Wednesday

C. Sunday

D. today

23. I go to school ____ Monday ____ Friday.

A. at/ at

B. in/ on

C. at/ to

D. from/to

24. What is the date today ?

- It’s the ____________ of February

A. twenty

B. twentieth

C. twentyth

D. the twentieth

25. -What does Tom do at 7: 00 everyday?

-He______________.

A. go to bed

B. goes to school

C. watchs TV

D. listen to music

26. How ….. students are there in your class?

A. many

B. much

C. old

D. do

27. Does she go to school in the afternoon?

A. No, she doesn’t

B. No, she does

C. Yes, she does not

D. Yes, she do

28. Today is Tuesday. What day will be tomorrow?

29. This month is March. Next month is _________.

A. February

B. January

C. April

D. May

30. This animal likes eating carrot?

ĐÁP ÁN

1 - B; 2 - A; 3 - C; 4 - A; 5 - C;

6 - B; 7 - C; 8 - C; 9 - B; 10 - A; 

11 - B; 12 - hospital; 13 - C; 14 - A; 15 - 10th/ tenth

16 - C; 17 - B; 18 - 7/ Seven days 19 - Lion; 20 - banana;

21 - Christmas; 22 - D; 23 - D; 24 - B; 25 - B;

26 - A; 27 - A; 28 - Wednesday; 29 - C; 30 - rabbit;

Trên đây là Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 4 bằng tiếng Anh có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập: Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
28 3.182
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm