Thì hiện tại đơn tiếng Anh lớp 4

Tài liệu Thì hiện đơn cho học sinh lớp 4 dưới đây nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 4 cả năm do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề luyện tập tiếng Anh nhắc lại lý thuyết trọng tâm về Thì hiện tại đơn - The Simple Present Tense và nhiều dạng bài tập về Thì hiện tai đơn tiếng Anh lớp 4 có đáp án. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Lý thuyết Thì hiện tại đơn lớp 4

- Thì hiện tại đơn diễn tả các hành động, sự việc xảy ra ở hiện tại, các sự thật hiển nhiên, các thói quen lặp đi lặp lại ở hiện tại.

Ví dụ:

- I’m a pupil. (Tôi là một học sinh)

- The car is red. (Cái ô tô màu đỏ)

- I go to school at 7 o’clock. (Tôi đi học lúc 7 giờ)

1. Công thức thì hiện tại đơn

Thể

Động từ “tobe”

Động từ “thường”

Khẳng định

- S + am/is/are + ……

 

I + am

He, She, It + is

You, We, They + are

E.g.1: I am a student. (Tôi là học sinh.)

E.g.2: They are teachers. (Họ đều là giáo viên.)

E.g.3: She is my mother. (Bà ấy là mẹ tôi.)

 

- S + V(s/es) + ……

 

I, You, We, They + V (nguyên thể)

He, She, It + V (s/es)

E.g.1: He always swim in the evening. (Anh ấy luôn đi bơi vào buổi tối.)

E.g.2: Mei usually goes to bed at 11 p.m. (Mei thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối).

E.g.3: Every Sunday we go to see my grandparents. (Chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà).

Phủ định

- S + am/is/are + not +

 

is not = isn’t ;

are not = aren’t

E.g.: She is not my friend. (Cô ấy không phải là bạn tôi.)

- S + do/ does + not + V (nguyên thể)

 

do not = don’t

does not = doesn’t

E.g.: He doesn't work in a shop. (Anh ta không làm việc ở cửa tiệm.)

Nghi vấn

- Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

 

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

A: Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

E.g.: Are you a student?

Yes, I am. / No, I am not.

 

 

- Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

 

Wh-question + are/ is + S?

 

 

E.g.:

a) What is this? (Đây là gì?)

b) Where are you? (Bạn ở đâu thế?)

 

- Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

 

Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

A: Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

E.g.: Do you play tennis?

Yes, I do. / No, I don’t.

 

 

- Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

 

Wh-question + do/ does + S + V?

(V dạng nguyên thể)

E.g.:

a) Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

b) What do you do? (Cậu làm nghề gì vậy?)

* Lưu ý:

- Khi chia động từ ở ngôi He, She, It ta phải thêm “s” vào sau động từ thường (Ví dụ: like => likes) hoặc thêm “es” vào sau các động từ có đuôi tận cùng là các chữ cái ch, sh, o, s, x, z (Ví dụ: do => does, go => goes).

- Riêng động từ have khi chia ở ngôi thứ 3 số ít (she, he, it) ta đổi thành has

- Bỏ y và thêm -ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:

study - studies; fly - flies; try - tries ...

2. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: khi trong câu có các trạng từ chỉ tần suất:

➢ Always (luôn luôn) , usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên) ...

Ví dụ:

- We sometimes go to the beach. (Thỉnh thoảng chúng tôi đi biển.)

- I always drink lots of water. (Tôi thường hay uống nhiều nước.)

➢ Every day, every week, every month, every year, every morning … (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm).

Bài tập tiếng Anh Thì hiện tại đơn lớp 4

Bài 1: Chọn a, b, c

1. She _____ Science today.

a. learns

b. have

c. has

2. What subject ____ he have?

a. do

b. does

c. is

3. What time ____ she do homework?

a. do

b. does

c. is

4. She _____ TV at 8 p.m.

a. watch

b. watches

c. is watch

5. I ____________ football. I play with my friends.

A. like

B. likes

C. am like

6. What ________ your mother ___________? - She’s a nurse.

a. do - do

b. does - does

C. does - do

7. Sarah __________ very well.

A. sing

B. sings

C. to sing

8. I _________ animals. My father sometimes ___________ me to the zoo.

A. like - take

B. likes - takes

C. like - takes

9. Is your classroom large? - ______________.

A. No, it is

B. Yes, it is

C. No, it not

10. Today __________ Saturday. I __________ my grandparents today.

a. is/ visits

b. is/ visit

c. are/ vist

Đáp án

1. c 2. b 3. b 4. b 5. a
6. c  7. b 8. c 9. b  10. b

Bài 2: Gạch chân dưới từ đúng cho trong ngoặc

1. She (like/likes) beef.

2. My favourite food (is/are) fish.

3. (Do/Does) they like fruit juice?

4. On Sunday, he (play/plays) football with his friends.

5. When (do/does) Minh get up?

6. Andrew (like/likes) Art very much.

7. What (is/are) your favourite colour?

8. My dad (is/are) teacher.

9. These boys (is/are) students.

10. (Do/Does) you like English?

Đáp án

1. likes 2. is 3. Do 4. plays 5. does
6. likes 7. is 8. is 9. is 10. Do

Bài 3: Điền trợ động từ ở dạng phủ định

1. I ……… like tea.

2. He ………... play football in the afternoon.

3. You ……….. go to bed at midnight.

4. They…………..do the homework on weekends.

5. The bus …………..arrive at 8.30 a.m.

6. My brother ………….finish work at 8 p.m.

7. Our friends …………. live in a big house.

8. The cat ………….. like me.

Đáp án:

1 - don’t; 2 - doesn’t; 3 - don’t; 4 - don’t; 5 - doesn’t; 6 - doesn’t; 7 - don’t; 8 - doesn’t

Bài 4: Điền dạng đúng của từ trong ngoặc

1. She (not study) …………………… on Saturday.

2. He (have) …………………. a new haircut today.

3. I usually (have) …………….….breakfast at 6.30.

4. Peter (not/ study)……………….very hard. He never gets high scores.

5. My mother often (teach)…………............me English on Saturday evenings.

6. I like Math and she (like)…………………...Literature.

7. My sister (wash)………………..….the dishes every day.

8. They (not/ have)……………….….breakfast every morning.

Đáp án:

1 - doesn’t study; 2 - has; 3 - have; 4 - doesn’t study;

5 - teaches; 6 - likes; 7 - washes; 8 - don’t have;

Bài 5: Viết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc

Eg: 1. My brothers (sleep) on the floor. (often)

=> My brothers often sleep on the floor.

2. He (stay) up late (sometimes)

=> _______________________________________________________

3. I (do) the housework with my brother. (always)

=> _______________________________________________________

4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)

=> _______________________________________________________

5. Why Johnson (get) good marks? (always)

=> _______________________________________________________

6. You (go) shopping? (usually)

=> _______________________________________________________

7. My father (have) popcorn. (never)

=> _______________________________________________________

Đáp án:

2 - He sometimes stays up late.

3 - I always do the housework with my brother.

4 - Peter and Mary never come to class on time

5 - Why does Johnson always get good marks?

6 - Do you usually go shopping?

7 - My father never has popcorn.

Bài 6: Viết lại thành câu hoàn chỉnh

Eg: They/ wear suits to work? => Do they wear suits to work?

1. she/ not/ sleep late on weekends

=>_______________________________________________________

2. we/ not/ believe/ ghost

=>________________________________________________________

3. you/ understand the question?

=>________________________________________________________

4. they/ not/ work late on Fridays

=>________________________________________________________

5. David/ want some coffee?

=>________________________________________________________

6. she/ have three daughters

=>________________________________________________________

7. when/ she/ go to her Chinese class?

=>________________________________________________________

Đáp án:

1 - She doesn’t sleep late on weekends.

2 - We don’t believe in ghost.

3 - Do you understand the question?

4 - They don’t work late on Fridays.

5 - Does David want some coffee?

6 - She has three daughters.

7 - When does she go to her Chinese class?

Bài 7: Tìm và sửa lỗi sai

1. What does they wear at their school?

2. Do he go to the library every week?

3. Windy always watch TV at 9 p.m before going to bed at 10 p.m.

4. Sometimes, we goes swimming together with her family.

5. How does Linda carries such a heavy bag?

Đáp án:

1 - does thành do

2 - Do thành Does

3 - watch thành watches

4 - goes thành go

5 - carries thành carry

Bài 8. Hoàn thành câu

1. Tom ..................... stamps. (not/to collect)

2. You ..................... songs in the bathroom. (not/to sing)

3. Julie ..................... in the garden. (not/to work)

4. I ..................... at home. (not/to sit)

5. Tina and Kate ..................... the windows. (not/to open)

6. Adam ..................... French. (not/to speak)

7. His sister ..................... lemonade. (not/to like)

8. We ..................... to music. (not/to listen)

9. My father ..................... the car every Saturday. (not/to clean)

10. Johnny and Danny ..................... in the lake. (not/to swim)

Đáp án:

1. doesn’t collect

2. don’t sing

3. doesn’t work

4. don’t sit

5. don’t open

6. doesn’t speak

7. doesn’t like

8. don’t listen

9. doesn’t clean

10. don’t swim

 

 

Bài 9. Chọn đáp án đúng

1. I don’t stay/doesn’t stay at home.

2. We don’t wash/doesn’t wash the family car.

3. Doris don’t do/doesn’t do her homework.

4. They don’t go/doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5. Kevin don’t open/doesn’t open his workbook.

6. Our hamster don’t eat/doesn’t eat apples.

7. You don’t chat/doesn’t chat with your friends.

8. She don’t use/doesn’t use a ruler.

9. Max, Frank and Steve don’t skate/doesn’t skate in the yard.

10. The boy don’t throw/doesn’t throw stones.

Đáp án

1. don’t stay

2. don’t wash

3. doesn’t do

4. don’t go

5. doesn’t open

6. doesn’t eat

7. don’t chat

8. doesn’t use

9. don’t skate

10. doesn’t throw

Bài 10. Chia động từ trong ngoặc

My cousin, Peter (have)………..a dog. It (be)………..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)………..Kiki and it (like)………..eating pork. However, it (never/ bite)………..anyone; sometimes it (bark)………..when strange guests visit. To be honest, it (be)………..very friendly. It (not/ like)………..eating fruits, but it (often/ play)………..with them. When the weather (become)………..bad, it (just/ sleep)………..in his cage all day. Peter (play)………..with Kiki every day after school. There (be)………..many people on the road, so Peter (not/ let)………..the dog run into the road. He (often/ take)………..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)………..naughty, but Peter loves it very much.

Đáp án

My cousin, Peter (have)…has……..a dog. It (be)…is……..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)…is……..Kiki and it (like)……likes…..eating pork. However, it (never/ bite)…never bites……..anyone; sometimes it (bark)…barks……..when strange guests visit. To be honest, it (be)……is…..very friendly. It (not/ like)…doesn’t like……..eating fruits, but it (often/ play)…often plays……..with them. When the weather (become)…becomes……..bad, it (just/ sleep)…just sleeps……..in his cage all day. Peter (play)……plays…..with Kiki every day after school. There (be)…are……..many people on the road, so Peter (not/ let)…doesn’t let……..the dog run into the road. He (often/ take)……often takes…..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)…sometimes is……..naughty, but Peter loves it very much.

Trên đây là Tổng hợp về Thì Hiện Tại Đơn lớp 4. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
17 13.557
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm