- My sister
- likes
- Science
- because
- she likes
- doing
- experiments.
Dịch: Chị gái tôi thích Khoa học vì chị ấy thích làm thí nghiệm.
Dịch: Chị gái tôi thích Khoa học vì chị ấy thích làm thí nghiệm.
learning language; doing experiments, reading the map ⇒ cụm động từ
school ⇒ danh từ chỉ trường học
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
Dịch: Bạn có thể học chữ cái A, B, C và đọc truyện trong chủ đề này.
Môn học này là môn Tiếng Việt.
I do my homework at ______.
Câu hỏi yêu cầu một thời điểm để làm bài tập — a quarter past four = 4:15 là đáp án tự nhiên.
Các lựa chọn a.m. hoặc p.m. chỉ là phần chỉ buổi, không hoàn chỉnh nếu không có giờ; two thirty cũng được nhưng theo ngữ cảnh thông dụng sau giờ học, a quarter past four là phù hợp.
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Dịch: Lan thích môn học này bởi vì cô ấy có thể hát trong tiết học này.
Môn học này là môn Âm nhạc.
never, always, usually ⇒ trạng từ chỉ tần suất
How often ⇒ từ để hỏi
Vietnamese, English, Science ⇒ tên môn học cụ thể
subject ⇒ danh từ chỉ môn học chung
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Dịch: Nam thích giải toán/ làm phép tính. Nên môn học yêu thích của anh ấy là gì?
Môn học yêu thích của anh ấy là: môn Toán
Which subject do you like ?
→ I like Science.
Which subject do you like ?
→ I like Science.
Câu trả lời nói về một môn học yêu thích → câu hỏi phải dùng Which subject …?
“do you like” vì chủ ngữ là you.
Nghĩa: Bạn thích môn học nào?
– Tôi thích môn Khoa học.
Read and match.
Solving problems: giải toán, giải phép tính
Read stories: đọc truyện
Learning languages: học ngôn ngữ
Making things: làm đồ vật
Using computers: sử dụng máy tính
Ethics, Geography, P.E ⇒ từ chỉ môn học cụ thể
favourite ⇒ tính từ chỉ yêu thích
solving problems, making things, using computer ⇒ cụm động từ
which ⇒ từ để hỏi
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
Dịch: Cô ấy thích vẽ tranh trong môn học này.
Môn học này là Mĩ thuật.
twelve o'clock, three-thirty; a quarter to nine ⇒ từ chỉ giờ cụ thể
a.m ⇒ trước buổi trưa, dùng sau giờ cụ thể
You usually (solve) __________ problems in math class.
⇒ solve
You usually (solve) __________ problems in math class.
⇒ solve
Trong câu có usually (thường) → diễn tả thói quen → dùng thì hiện tại đơn (Present Simple).
Chủ ngữ là You → được chia như số nhiều (giống với I/We/They).
Dịch: Bạn thường giải các bài toán trong lớp Toán.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: