twelve o'clock, three-thirty; a quarter to nine ⇒ từ chỉ giờ cụ thể
a.m ⇒ trước buổi trưa, dùng sau giờ cụ thể
twelve o'clock, three-thirty; a quarter to nine ⇒ từ chỉ giờ cụ thể
a.m ⇒ trước buổi trưa, dùng sau giờ cụ thể
My name is Linda. My favorite subject is geography. Some people think it’s boring, but I think it’s interesting. I can read the map and globe easily. I can study many things about the world, such as learning about many countries, cities, rivers, oceans and mountain.
She can study many things about the world in geography class.
Solving problems: giải toán, giải phép tính
Read stories: đọc truyện
Learning languages: học ngôn ngữ
Making things: làm đồ vật
Using computers: sử dụng máy tính
I wake up at ______ every morning.
Ta dùng giới từ at + cụm chỉ giờ: at eight o'clock (lúc 8 giờ).
five past nine (9:05) cũng là cụm giờ đúng về mặt ngữ pháp, nhưng lựa chọn phổ biến và phù hợp hơn với mẫu câu là eight o'clock.
solving problems, making things, using computer ⇒ cụm động từ
which ⇒ từ để hỏi
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Dịch: Nam thích giải toán/ làm phép tính. Nên môn học yêu thích của anh ấy là gì?
Môn học yêu thích của anh ấy là: môn Toán
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Dịch: Lan thích môn học này bởi vì cô ấy có thể hát trong tiết học này.
Môn học này là môn Âm nhạc.
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
Dịch: Cô ấy thích vẽ tranh trong môn học này.
Môn học này là Mĩ thuật.
learning language; doing experiments, reading the map ⇒ cụm động từ
school ⇒ danh từ chỉ trường học
Ethics, Geography, P.E ⇒ từ chỉ môn học cụ thể
favourite ⇒ tính từ chỉ yêu thích
She like English because she loves learning languages.
She like English because she loves learning languages.
likes: động từ “like” khi chia ở thì hiện tại đơn với he / she / it → phải thêm -s.
Dịch: Cô ấy thích tiếng Anh vì cô ấy yêu thích việc học ngôn ngữ.
never, always, usually ⇒ trạng từ chỉ tần suất
How often ⇒ từ để hỏi
Dịch: Chị gái tôi thích Khoa học vì chị ấy thích làm thí nghiệm.
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
Dịch: Bạn có thể học chữ cái A, B, C và đọc truyện trong chủ đề này.
Môn học này là môn Tiếng Việt.
Vietnamese, English, Science ⇒ tên môn học cụ thể
subject ⇒ danh từ chỉ môn học chung
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: