Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start Unit 1 số 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Write the question for each answer.

    Why does he like Science ?

    → Because he loves doing experiments.

    Đáp án là:

    Why does he like Science ?

    → Because he loves doing experiments.

     Đây là câu trả lời cho một câu hỏi bắt đầu bằng “Why” (Tại sao).

    Because he loves doing experiments = Bởi vì anh ấy thích làm thí nghiệm.

    Ta hỏi lý do: Tại sao anh ấy thích môn Khoa học?

    Vì chủ ngữ là he, động từ “do” phải chia thành does.

  • Câu 2: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     solving problems, making things, using computer ⇒ cụm động từ

    which ⇒ từ để hỏi

  • Câu 3: Nhận biết
    Read, choose the correct words on the lines.

    Lan loves this subject because she can sing during the lesson.  

    This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.

    Đáp án là:

    Lan loves this subject because she can sing during the lesson.  

    This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.

     Dịch: Lan thích môn học này bởi vì cô ấy có thể hát trong tiết học này. 

    Môn học này là môn Âm nhạc.

  • Câu 4: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     learning language; doing experiments, reading the map ⇒ cụm động từ

    school ⇒ danh từ chỉ trường học

  • Câu 5: Nhận biết
    Read, choose the correct words on the lines.

    Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?

    His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T

    Đáp án là:

    Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?

    His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T

    Dịch: Nam thích giải toán/ làm phép tính. Nên môn học yêu thích của anh ấy là gì?

    Môn học yêu thích của anh ấy là: môn Toán

  • Câu 6: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     never, always, usually ⇒ trạng từ chỉ tần suất

    How often ⇒ từ để hỏi

  • Câu 7: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     Ethics, Geography, P.E ⇒ từ chỉ môn học cụ thể

    favourite ⇒ tính từ chỉ yêu thích

  • Câu 8: Nhận biết
    Read, choose the correct words on the lines.

    You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject. 

    This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths

    Đáp án là:

    You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject. 

    This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths

    Dịch: Bạn có thể học chữ cái A, B, C và đọc truyện trong chủ đề này.

    Môn học này là môn Tiếng Việt.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Choose the mistake.

    How usually do you go to the sport centre? - Twice a week.

    Đáp án là:

    How usually do you go to the sport centre? - Twice a week.

     Có lỗi ở trạng từ “usually”.

    Trong tiếng Anh, khi hỏi về tần suất, ta dùng “How often”, không dùng how usually.

    Usually là trạng từ chỉ thói quen, dùng trong câu trả lời, không dùng để mở đầu câu hỏi.

    Dịch: Bạn đi đến trung tâm thể thao bao lâu một lần? – Hai lần một tuần.

  • Câu 10: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     twelve o'clock, three-thirty; a quarter to nine ⇒ từ chỉ giờ cụ thể

    a.m ⇒ trước buổi trưa, dùng sau giờ cụ thể

  • Câu 11: Nhận biết
    Choose the odd one out.
    Hướng dẫn:

     Vietnamese, English, Science ⇒ tên môn học cụ thể

    subject ⇒ danh từ chỉ môn học chung

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Read and choose True or False.

    Bài đọc:

      My name is Linda. My favorite subject is geography. Some people think it’s boring, but I think it’s interesting. I can read the map and globe easily. I can study many things about the world, such as learning about many countries, cities, rivers, oceans and mountain.

    She can't read the map easily.

  • Câu 13: Nhận biết
    Read, choose the correct words on the lines.

    She likes drawing picture during this subject. 

    This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.

    Đáp án là:

    She likes drawing picture during this subject. 

    This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.

     Dịch: Cô ấy thích vẽ tranh trong môn học này. 

    Môn học này là Mĩ thuật.

  • Câu 14: Thông hiểu
    Give the correct form of the word.

    The children often (fly) _____________ a kite in the afternoon.

    fly

    Đáp án là:

    The children often (fly) _____________ a kite in the afternoon.

    fly

     Từ often (thường) cho biết hành động lặp đi lặp lại, tức là thói quen → dùng thì hiện tại đơn (Present Simple).

    Chủ ngữ the children là số nhiều (they), nên ta dùng động từ ở dạng nguyên mẫu (base form): fly.

    Dịch: Các em/những đứa trẻ thường thả diều vào buổi chiều.

  • Câu 15: Nhận biết
    Read and match.

    Read and match.

    Solving
    problems
    Read
    stories
    Learning
    languages
    Making
    things
    Using
    computers
    problems stories languages things computers
    Đáp án đúng là:
    Solving
    problems
    problems
    Read
    stories
    stories
    Learning
    languages
    languages
    Making
    things
    things
    Using
    computers
    computers
    problems stories languages things computers

     Solving problems: giải toán, giải phép tính

    Read stories: đọc truyện

    Learning languages: học ngôn ngữ

    Making things: làm đồ vật

    Using computers: sử dụng máy tính

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo