Solving problems: giải toán, giải phép tính
Read stories: đọc truyện
Learning languages: học ngôn ngữ
Making things: làm đồ vật
Using computers: sử dụng máy tính
Solving problems: giải toán, giải phép tính
Read stories: đọc truyện
Learning languages: học ngôn ngữ
Making things: làm đồ vật
Using computers: sử dụng máy tính
Ethics, Geography, P.E ⇒ từ chỉ môn học cụ thể
favourite ⇒ tính từ chỉ yêu thích
My name is Linda. My favorite subject is geography. Some people think it’s boring, but I think it’s interesting. I can read the map and globe easily. I can study many things about the world, such as learning about many countries, cities, rivers, oceans and mountain.
She can study many things about the world in geography class.
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
You can learn the letter A, B, C and read the stories during this subject.
This subject is _________ Vietnamese||Science||Ethics||Maths
Dịch: Bạn có thể học chữ cái A, B, C và đọc truyện trong chủ đề này.
Môn học này là môn Tiếng Việt.
never, always, usually ⇒ trạng từ chỉ tần suất
How often ⇒ từ để hỏi
twelve o'clock, three-thirty; a quarter to nine ⇒ từ chỉ giờ cụ thể
a.m ⇒ trước buổi trưa, dùng sau giờ cụ thể
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Nam loves solving problems. So what is his favourite subject?
His favourite subject is _______Maths||English||Science||I.T
Dịch: Nam thích giải toán/ làm phép tính. Nên môn học yêu thích của anh ấy là gì?
Môn học yêu thích của anh ấy là: môn Toán
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Lan loves this subject because she can sing during the lesson.
This subject is _____________ Music||English||Vietnamese||Art.
Dịch: Lan thích môn học này bởi vì cô ấy có thể hát trong tiết học này.
Môn học này là môn Âm nhạc.
learning language; doing experiments, reading the map ⇒ cụm động từ
school ⇒ danh từ chỉ trường học
The school bus arrives at ______.
Câu cần một cụm chỉ giờ (ví dụ a quarter to four = 3:45, five past nine = 9:05).
Ở đây chọn a quarter to four (3:45) là hợp lý cho thời điểm xe buýt đến (có thể buổi chiều đón về).
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
She likes drawing picture during this subject.
This subject is _____________ Art||Music||English||Vietnamese.
Dịch: Cô ấy thích vẽ tranh trong môn học này.
Môn học này là Mĩ thuật.
Vietnamese, English, Science ⇒ tên môn học cụ thể
subject ⇒ danh từ chỉ môn học chung
I have lunch at twelve ______.
Lunch = ăn trưa, là 12 giờ trưa, tức 12 p.m. (lưu ý: 12 a.m. = nửa đêm, 12 p.m. = giữa trưa).
Vì vậy điền p.m. là đúng.
solving problems, making things, using computer ⇒ cụm động từ
which ⇒ từ để hỏi
Dịch: Bố tôi thường tập thể dục buổi sáng.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: