Bộ đề Rung Chuông Vàng khối 2 Có đáp án
Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng lớp 2
Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng lớp 2 gồm 60 câu hỏi thuộc các môn Tự nhiên và Xã hội, Toán, Tiếng Việt, được chia thành 2 bộ: một bộ 40 câu và một bộ 20 câu. Nội dung bám sát kiến thức học sinh lớp 2, giúp các em củng cố bài học, rèn luyện tư duy, khả năng ghi nhớ và phản xạ nhanh khi trả lời câu hỏi. Tài liệu phù hợp để giáo viên tổ chức các hoạt động ôn tập, giao lưu kiến thức và hội thi Rung chuông vàng tại trường. Phụ huynh cũng có thể sử dụng bộ câu hỏi để hỗ trợ con luyện tập tại nhà, tạo không khí học tập vui vẻ, bổ ích và giúp các em tự tin hơn khi tham gia các cuộc thi kiến thức. Mời thầy cô, phụ huynh và các em học sinh tải tài liệu về tham khảo và sử dụng.
Lưu ý: Bộ tài liệu này dài 13 trang.
Bộ câu hỏi Rung chuông vàng lớp 2
Câu 1: Chữ đầu tiên trong bảng chữ cái là chữ nào?
Đáp án: A
Câu 2: Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
A. 98
B. 99
C. 100
Đáp án: B. 99
Câu 3: Con cua có mấy càng?
Đáp án: 2
Câu 4: Ông bảo vệ trường em tên là ……
Đáp án: Tài
Câu 5: Con vật có cái vòi dài là con gì?
Đáp án: Voi
Câu 6: Thủ đô của nước ta là gì?
A. Đà nẵng
B. Hà Nội
C. Hải Phòng
Đáp án: B. Hà Nội
Câu 7: Một năm bắt đầu bằng mùa nào?
A. Mùa xuân
B. Mùa thu
C. Mùa đông
Đáp án: A. Mùa xuân
Câu 8: 7 giờ tối còn được gọi là …. giờ?
Đáp án: 19 giờ
Câu 9: Em đang làm việc nhà giúp mẹ thì có bạn đến rủ đi chơi, em sẽ làm gì?
A. Em nhờ mẹ làm giúp rồi đi chơi với bạn
B. Bỏ việc không làm nữa và đi chơi với bạn
C. Bảo bạn đợi, làm xong việc rồi đi chơi với bạn.
Đáp án: C
Câu 10: Đèn tín hiệu giao thông gồm mấy màu?
A. 2 màu
B. 3 màu
C. 4 màu
Đáp án: B. 3 màu
Câu 11: Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?
A. giảng bài
B. làm bài tập
C. phơi thóc
Đáp án: B. làm bài tập
Câu 11: Củ su hào là phần nào của cây su hào?
Đáp án: Thân
Câu 12: Điền tên loài chim vào chỗ chấm trong câu thành ngữ: “Nhanh như …….”
Đáp án: Cắt
Câu 13: Mẹ của mẹ em thì em gọi là gì?
Đáp án: Bà ngoại
Câu 14: Trong bài hát “Cộc, cách, tùng , cheng” thì “cheng” là tiếng kêu của nhạc cụ nào?
A. Sênh
B. Thanh la
C. Mõ
D. Trống
Đáp án: B. Thanh la
Câu 15: Mỗi ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 5 ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?
Đáp án: 20 bánh xe
Câu 16: Khi vẽ lá cờ tổ quốc, em cần những màu nào?
A. Xanh, đỏ
B. Đỏ, vàng
C, hồng, vàng
Đáp án: B. đỏ, vàng
Câu 17: Loài vật nào dưới đây vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước?
A. Cá cảnh
B. Cá voi
C. ếch
Đáp án: C. ếch
Câu 18: Tháng 3 năm 2018 có bao nhiêu ngày?
Đáp án: 31 ngày
Câu 19: Câu nào sau đây thuộc kiểu câu “Ai là gì?”
A. Chúng em là học sinh lớp 2.
B. Trường của chúng em rất rộng và đẹp.
C. Chim hót líu lo trên sân trường.
Đáp án: A
Câu 20: Ăn chậm nhai kỹ có lợi gì?
A. Không bị sâu răng.
B. Cung cấp vitamin cho cơ thể
C. Tránh bị nghẹn, hóc, thức ăn được nghiền nát tốt hơn.
Đáp án: C
Câu 21: Từ nói nên tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ là:
A. Kính yêu
B. Kính cận
C. Kính râm
Đáp án: A. Kính yêu
...
Câu hỏi Rung chuông vàng lớp 2 các môn
Đáp án đúng được in đậm
Giơ thẻ chọn đáp án đúng:
Tự nhiên và xã hội
Câu 1: Bộ phận nào không thuộc cơ quan tiêu hóa.
- dạ dày
- ruột non
- ruột già
- não
Câu 2: Ăn chậm, nhai kĩ có lợi gì?
- Không sâu răng
- Tỉnh táo, minh mẫn.
- Cung cấp nhiều Vita min cho cơ thể.
- Tránh bị nghẹn và hóc xương. Thức ăn được nghiền nát tốt hơn.
Câu 3: Thế nào là ăn uống đầy đủ?
- Hàng ngày, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bữa ăn đủ no.
- Ăn uống một cách cân bằng các thức ăn khác nhau mà cơ thể cần.
- Chỉ ăn cơm không ăn thức ăn.
- Cả hai ý A và B đúng.
Câu 4: Cây sống ở dưới nước là:
- Cây hoa sen
- Cây bạch đàn
- Cây ngô
- Cây Keo
Câu 5: Loài vật sống ở trên cạn là:
- Con Tôm
- Con Thỏ
- C.Con cá voi
- Con Cá Sấu
Tiếng Việt
Câu 6: Trong các từ sau từ nào chỉ hoạt động của học sinh:
- giảng bài
- làm bài tập
- phơi thóc
- nghiên cứu
Câu 7: Câu nào thuộc kiểu câu Ai là gì?
- Em là học sinh lớp 2.
- Chim hót líu lo.
- Trường em rộng và đẹp.
- Mẹ em đi lấy củi ngoài rừng.
Câu 8: Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:
- Siêng năng
- Lười biếng
- Thông minh
- Đoàn kết
....
Toán học
Câu 13: 7 giờ tối còn gọi là:
- 17 giờ
- 21 giờ
- 19 giờ
- 15 giờ
Câu 14: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
- 100
- 101
- 102
- 111
Câu 15: Nếu thứ 6 tuần này là 24 .Thì thứ 6 tuần trước là:
- 17
- 18
- 19
- 20
Câu 16: Số lớn nhất có ba chữ số là:
- 998
- 999
- 978
- 987
....
Tải về để lấy đầy đủ Bộ đề Rung Chuông Vàng khối 2 Có đáp án.