Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí lớp 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Lần 1)

Dạng tài liệu: Địa Lý Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
    
   
        
 
   
 
           
  Hàn Quốc, Xingapo, Đài Loan được xếp vào nhóm nước:
 công nghiệp mới.  chậm phát triển.  phát triển.  đang phát triển.
  Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là sự bùng nổ công nghệ cao
với bốn trụ cột công nghệ chính là:
 sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin.  hóa học, thông tin, vật liệu, năng lượng.
 sinh học, vật liệu, nguyên tử, thông tin.  vật liệu, năng lượng, thông tin, điện tử.
  Sự tương phản rõ rệt nhất giữ nhóm nước phát triển và nhóm đang phát triển trên Thế giới
thể hiện ở
 trình độ phát triển kinh tế - xã hội.  GDP bình quân đầu người/ năm.
 sự phân hóa giàu nghèo.  mức gia tăng dân số.
  Cho bảng số liệu:
                   
  



Nông – lâm – ngư nghiệp
10
7
5
Công nghiệp – xây dựng
40
37
34
Dịch vụ
50
56
61
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP
Thế giới qua các năm:
 cột nhóm.  cột đơn.  đường.  tròn.
  Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên biển Đông thuộc vùng:
 Nam Trung Bộ.  Bắc Trung Bộ.  vịnh Thái Lan.  vịnh Bắc Bộ.
  Cho bảng số liệu sau:
Lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng ở một số khu vực trên Thế giới năm 2003
   

 
    
1
Đông Á
3414,8
2
Tây Nam Á
21356,6
3
Trung Á
1172,8
4
Đông Nam Á
2584,4
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
5
Nam Á
666,0
6
Bắc Âu
5322,1
7
Đông Âu
8413,2
8
Bắc Mỹ
7986,4
Lượng dầu thô khai thác với lượng dầu thô tiêu dùng có sự chênh lệch lớn ở khu vực:
 Tây Nam Á, Đông Á.  Tây Nam Á, Bắc Mỹ.
 Tây Nam Á, Trung Á.  Tây Nam Á, Tây Âu.
  Vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á được tạo nên bởi sự tiếp giáp của các châu lục là:
 châu Mỹ, châu Úc và châu Phi.  châu Á, châu Âu và châu Phi.
 châu Âu, châu Mỹ và châu Á.  châu Á, châu Âu và châu Úc.
  Địa hình nước ta có nhiều đồi núi và chủ yếu là đồi núi thấp vì:
 ảnh hưởng của vận động tạo núi Anpơ trong đại Cổ sinh đã làm cho lãnh thổ nước ta nâng lên.
 lãnh thổ được hình thành sớm và được nâng lên trong các pha uốn nếp trong vận động tạo núi
thuộc đại Trung sinh.
 hoạt động tạo núi xảy ra vào cuối đại Trung sinh, trải qua quá trình bào mòn lâu dài và được nâng
lên trong giai đoạn Tân kiến tạo.
 lãnh thổ chịu sự tác động mạnh mẽ của quá trình ngoại lực trong giai đoạn Tân kiến tạo.
  Tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
 rút ngắn khoảng cách giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển.
 toàn cầu hóa nền kinh tế, thương mại quốc tế tăng nhanh.
 xuất hiện ngành mới, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành nền kinh tế tri thức.
 tăng sức sản xuất, nâng cao mức sống, hình thành nền kinh tế tri thức.
  Đặc điểm khí hậu với hai mùa mưa và khô rõ rệt nhất được thể hiện ở:
 trên cả khu vực từ dãy Bạch Mã trở vào Nam. khu vực từ Quy Nhơn trở vào.
 chỉ có ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.  chỉ có ở Nam Bộ.
  Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây
Nam Á là:
 than đá, kim cương và vàng.  dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt.
 uran, boxit và thiếc.  đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời.
  Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:
 giảm dần từ Bắc vào Nam.  tăng dần từ Bắc vào Nam.
 tăng giảm không theo quy luật.  không có sự thay đổi trên phạm vi cả nước.
  Nhận định không nói lên ý nghĩa quan trọng của hệ thống các đảo và quần đảo nước ta
trong chiến lược phát triển KT-XH, an ninh quốc phòng là:
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
 khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa.
 phát triển các ngành công nghiệp chế biến hải sản và giao thông vận tải biển.
 giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân cho các huyện đảo.
 là nơi lý tưởng để xây dựng các cảng biển, mở rộng mối quan hệ giao thương với nước ngoài.
  Loại rừng phổ biến ở nước ta hiện nay là:
 rừng gió mùa thường xanh.  rừng gió mùa nửa rụng lá.
 rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. rừng thứ sinh các loại.
  Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là:
 phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc.
 làm ruộng bậc thang.
 xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn.
 bảo vệ rừng đầu nguồn.
  Chiếm 50% dân số và 95% lượng gia tăng dân số hàng năm trên toàn Thế giới là của nhóm
nước:
 các nước công nghiệp mới.  chậm phát triển.
 đang phát triển.  phát triển.
  Trong các nước ở Trung Á, nước ít chịu ảnh hưởng của đạo Hồi là:
 Curoguxtan.  Cadacxtan.  Tatgikixtan.  Mông Cổ.
  Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông là:
 sông Đà và sông Mã.  sông Đà và sông Lô.
 sông Hồng và sông Chảy.  sông Hồng và sông Đà.
  Số thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) tính đến tháng 1/2007 là:
 150 thành viên.  145 thành viên.  157 thành viên.  160 thành viên.
  Đồng bằng duyên hải miền Trung hẹp ngang và bị chia cắt là do:
 đồi núi ở cách xa biển.  đồi núi ăn ra sát biển.
 bờ biển bị mài mòn mạnh mẽ.  nhiều sông.
  Dựa vào bảng số liệu sau đây về nhiệt độ trung bình và lượng mưa trung bình của Hà Nội:










Nhiệt độ (℃)
16,4
17,0
20,2
23,7
27,3
28,8
28,9
28,2
27,2
24,6
21,4
18,2
Lượng mưa
(mm)
18
26
44
90
188
240
288
318
265
130
43
23
Tháng lạnh và khô ở Hà Nội là:
 tháng I, II, XII.  tháng I, II, XI, XII.
 tháng I, II.  tháng I, II,III, XI, XII.

Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí lớp 12

Mời thầy cô và các bạn học sinh tham khảo Đề khảo sát chất lượng môn Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí lớp 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Lần 1), tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm kèm theo lời giải chi tiết sẽ giúp các bạn học sinh học tốt hơn môn Địa lí. Mời bạn đọc tham khảo.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề khảo sát chất lượng môn Địa lí lớp 12 năm 2017 - 2018 trường THPT Yên Lạc - Vĩnh Phúc (Lần 1). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Lịch sử lớp 12, Địa lý lớp 12, Thi thpt Quốc gia môn Văn, Thi thpt Quốc gia môn Lịch sử, Thi thpt Quốc gia môn Địa lý mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo