Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề luyện thi IOE lớp 3 cấp Xã/ Phường số 2

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Loại: Tài liệu Lẻ
Mức độ: Khó
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi IOE tiếng Anh lớp 3 cấp Xã/ Phường có đáp án

Đề thi IOE cấp xã, phường lớp 3 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập luyện thi IOE khác nhau giúp các em học sinh lớp 3 ôn luyện những kỹ năng tiếng Anh cơ bản và đạt điểm cao trong kì thi IOE cấp Xã, Phường lớp 3.

Giới thiệu tài liệu

  • Số trang: 34 trang (200 câu gồm đáp án)
  • Nội dung: Bám sát nội dung kiến thức form đề thi IOE lớp 3
  • Định dạng: file Word và PDF

Xem thử nội dung tài liệu

1. This is m_ ruler.

2. I often play football _ _ Tuesday afternoons.

3. Nghe:

HOU_ _

4. A: What are …? - B: … are my pencils.

A. those – Here B. these – They C. there – There D. there – Here

5. Choose the odd one out:

A. Good morning. B. Goodbye. C. See you again. D. See you soon.

6. Đề luyện thi IOE lớp 3 cấp Xã/ Phường số 2 minh họa 1

There are _ _ _ _ toes on a foot.

7. _ _ _ often do you do morning exercise in the summer?

8. a teacher./ I/ to/ be/ want/

9. some vegetables/ in the garden./ My grandmother/ grows/

10. How m_ _ _ dogs do you have?

11. S_ _ you again, students.

12. Nghe:

Here is his _ _ _ _ er.

13. are on/ the bookcase./ new. They/ are/ Her notebooks/

14. That man is _______.

A. fifty one B. fifteen one C. five ten one D. five one

15. This is _ book.

16. old/ miss/ friend Lizzie./ my/ I/

17. Nghe:

This is my _ _ _ _ _ _ .

18. the wall./ clock on/ There is/ a/ beautiful/

19. How ... pens do you have?

A. are B. many C. much D. so

20. ________ is your grandfather? - He's seventy.

A. How many B. How much C. How old D. How age

21. One plus one makes _ _ _ .

22. beautiful./ kites/ are/ These/

23. a/ desk./ is/ small/ This/

24. you/ What/ play?/ do/ sport/

25. My room is n_ _ big. It’s small.

26. eleven/ Her/ are/ cousins/ years old./

27. Choose the odd one out:

A. blind man’s bluff B. chess C. hide-and-seek D. skating

28. _ _ s name is John.

29. This is _ doll.

30. Science/ favourite/ subject./ his/ is/

31. T_ _ _ are my uncle and aunt.

32. Đề luyện thi IOE lớp 3 cấp Xã/ Phường số 2 minh họa 2

A person has _ _ _ legs.

Trọn bộ Đề thi kèm đáp án có trong file tải, mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ tài liệu.

Trên đây là Bài tập luyện thi IOE lớp 3 cấp Xã/ phường có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Luyện thi IOE tiếng Anh lớp 3

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo