Đề thi Giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức theo CV 7991 cấu trúc 3:2:2:3 số 1
Bạn đang tìm đề ôn thi giữa kì 1 Công nghệ 8 bám sát chương trình mới? Tải ngay đề theo CV 7991 với cấu trúc 3:2:2:3 để luyện tập, củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra giữa học kì 1.
Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 theo Công văn 7991 - Có đáp án, ma trận, bản đặc tả
Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức theo CV 7991 cấu trúc 3:2:2:3 là tài liệu ôn tập thiết thực dành cho học sinh lớp 8 trong quá trình chuẩn bị cho bài kiểm tra giữa học kì I năm học 2026–2027. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 3:2:2:3, hỗ trợ học sinh làm quen với hình thức kiểm tra, hệ thống hóa kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng xử lý các dạng câu hỏi môn Công nghệ. Đề thi Công nghệ 8 bao gồm đáp án, ma trận, bản đặc tả hỗ trợ giáo viên tạo đề kiểm tra giữa kì hiệu quả.
I. Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn — 12 câu (3,0 điểm; mỗi câu 0,25đ)
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1. Bản vẽ kỹ thuật dùng để:
A. Trang trí nội thất.
B. Truyền đạt thông tin kỹ thuật về hình dạng, kích thước và vật liệu của chi tiết.
C. Viết báo cáo thí nghiệm.
D. Tạo hình nghệ thuật.
Câu 2. Loại đường nào dùng để thể hiện đường nhìn thấy trên bản vẽ?
A. Đường liền đậm. B. Đường gạch nối.
C. Đường mảnh chấm. D. Đường song song.
Câu 3. Khi ghi kích thước, quy ước đơn vị trên bản vẽ thường là:
A. mm. B. cm. C. m. D. km.
Câu 4. Hình chiếu vuông góc gồm:
A. Một hình chiếu. B. Hai hình chiếu.
C. Ba hình chiếu chính: mặt trước, mặt trên, mặt bên. D. Bốn hình chiếu.
Câu 5. Khối tròn xoay khi chiếu lên mặt phẳng vuông góc sẽ cho hình chiếu là:
A. Tam giác. B. Hình tròn hoặc hình chữ nhật (tùy mặt chiếu).
C. Hình vuông. D. Hình elip luôn.
Câu 6. Để chỉ kích thước lỗ khoan, thường ghi:
A. Kích thước bằng chữ số không kèm ký hiệu nào. B. Ký hiệu đường kính (Ø) + số.
C. Chỉ ghi bằng chữ. D. Dùng mũi tên đôi mà không ghi số.
Câu 7. Bản vẽ chi tiết bắt buộc phải có:
A. Tên chi tiết và kích thước. B. Chỉ có hình vẽ, không có chú thích.
C. Chỉ có vật liệu. D. Không cần kích thước.
Câu 8. Đường gạch nối (--- ---) trong bản vẽ thường biểu thị:
A. Đường nhìn thấy. B. Đường trung tuyến hoặc đường trục.
C. Kích thước. D. Vật liệu.
Câu 9. Khi đọc bản vẽ, "mũi tên kích thước" chỉ dùng để:
A. Chỉ hướng chuyển động. B. Chỉ điểm bắt đầu câu chuyện.
C. Chỉ hai điểm cần đo khoảng cách. D. Chỉ vật liệu.
Câu 10. Hình chiếu đứng (mặt trước) thể hiện chủ yếu:
A. Chiều sâu của vật. B. Chiều cao và chiều rộng.
C. Chỉ chiều dài. D. Không có thông tin hình học.
Câu 11. Khi biểu diễn vật liệu trên bản vẽ, ghi chú thường đặt ở:
A. Nơi bất kỳ. B. Khung ghi chú (title block) hoặc gần hình vẽ.
C. Trên mép giấy. D. Ở trang cuối cùng của sách.
Câu 12. Dấu Ø trước một con số trên bản vẽ nghĩa là:
A. Độ dày. B. Đường kính. C. Bán kính. D. Góc.
II. Trắc nghiệm “Đúng – Sai” — 8 câu (2,0 điểm; mỗi câu 0,25đ)
Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai).
Câu 13. Đường liền mảnh (mảnh) dùng để vẽ các đường giới hạn mặt cắt.
Câu 14. Hình chiếu vuông góc không bao giờ dùng cho khối tròn xoay.
Câu 15. Trên bản vẽ, kích thước nên ghi bằng số nguyên (mm) nếu có thể.
Câu 16. Bản vẽ chi tiết không cần ghi tên vật liệu nếu người thợ đã biết sẵn.
Câu 17. Đường gạch đôi (gạch ngắn liên tục) thường biểu thị cạnh bị khuất.
II. Ma trận Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức

III. Bản đặc tả Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Trả lời ngắn |
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Một số Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật |
- Khái niệm bản vẽ kỹ thuật - Các loại đường vẽ cơ bản - Quy tắc ghi kích thước |
Mức Nhận biết - Nêu được khái niệm bản vẽ kỹ thuật. - Kể được một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kỹ thuật trong thực tế. Mức Thông hiểu - Giải thích được lý do cần bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống. - Phân biệt được bản vẽ kỹ thuật với hình ảnh minh họa thông thường. Mức Vận dụng - Lấy được ví dụ thực tế về việc sử dụng bản vẽ kỹ thuật trong đời sống hoặc nghề nghiệp. - Nhận diện được bản vẽ kỹ thuật trong tình huống thực tế đơn giản (ví dụ: bản vẽ nhà, chi tiết máy…). |
3(0.75) |
1(0.25) |
1(0.25) |
3(0.75) |
||||||||
|
Tổng số câu |
6 (1.5) |
5 (1.25) |
1(0.25) |
4(1.0) |
4(1.0) |
|
4(1.0) |
3(0.75 |
1(0.25) |
|
|
2(3.0) |
|||
|
Tổng số điểm |
3 điểm |
2 điểm |
2 điểm |
3 điểm |
|||||||||||
|
Tỷ lệ % |
30% |
20% |
20% |
30% |
|||||||||||
Tải ngay đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức theo CV 7991 cấu trúc 3:2:2:3 để ôn tập kiến thức và chuẩn bị tốt cho kì thi!