Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT An Giang năm học 2019-2020

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 12
Phân loại: Tài liệu Tính phí
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
AN GIANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2019-2020
Môn TOÁN Khối 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(
không kể thời gian phát đề
)
MÃ ĐỀ THI: 001
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị
!
để hàm số
" # $
%
& !$
luôn đồng biến trên tập số thực
A.
! ' ()*
B.
! + ()
. C.
! , -
. D.
! + -
.
Câu 2. Đạo hàm của hàm số
" #
.
/ ( $
0
1234
tại
$ # -
bằng
A.
5-/6*
B.
(5-/6*
C.
(5-/6*$
1237
*
D.
5-/68$
1237
.
Câu 3. Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây
A.
" # ($
%
( )$
1
( 5
. B.
" # $
%
& )$
1
& 5
.
C.
" # $
%
& )$
1
( 5
. D.
" # ($
%
& )$
1
( 5
.
Câu 4. Cho
9
là số thực dương bất kỳ. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
:;<9
%
#
3
%
:;<9*
B.
:;<.)=0 # ):;<=*
C.
:;<9
%
# ):;<9*
D.
:;<.)90 #
3
%
:;<9*
Câu 5. Biết đồ thị hàm số
" # $
>
( 5$
1
( /
có đồ thị
.?0
hình vẽ.
Xác định
!
để phương trình
$
>
( 5$
1
( / ( ! # -
có bốn nghiệm phân biệt.
A.
(5 + ! + (/*
B.
(/ + ! + -*
C.
(5 ' ! ' -*
D.
(5 ' ! ' (/*
Câu 6. Giá trị lớn nhất
@
và giá trị nhỏ nhất
!
của hàm số
" # )$ ( $
%
trên đoạn
A #
B
-C5
D
8
là
A.
@ # 5C8! #/
. B.
@ # 5C8! #-
.
C.
@ # /C8! # (5
. D.
@ # 5C8!8 # ( 5
.
Câu 7. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây (với
E
là bán kính đáy;
F
là đường sinh)
A. Diện tích xung quanh hình trụ bằng
GEF
. B. Diện tích mặt cầu bằng
GEF
.
C. Diện tích xung quanh hình chóp bằng
GEF
. D. Diện tích xung quanh hình nón bằng
GEF*
Câu 8. Giá trị cực đại của hàm số
" # $
%
( )$ & 5
trên
H
là
A. 1. B. 0. C.
(/
. D. 4.
Câu 9. Đồ thị hàm số
" # $
%
& )$
1
( 58
và đường thẳng
" # 5
có bao nhiêu điểm chung?
A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 10. Tập xác định của hàm số
" # :;<.$ ( /0
là
A.
B
/C&I
0
*
B.
.
(/C&I
0
*
C.
.
/C&I
0
*
D.
B
(/C&
∞
0
*
Câu 11. Cho
9CJ8
là hai số thực dương thỏa mãn
9
%
*J
K
# L
M
. Giá trị của
)FN9 & O8FNJ
bằng
A.
FNP*
B.
FNL*
C.
L
M
. D. 7.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình
:;<
1
.
$ ( /
0
1
# 5
là
A.
Q
)
R
*
B.
Q
(/C)
R
*
C.
Q
()C/
R
*
D.
Q
/
R
*
Câu 13. Công thức tính thể tích
S
khối lăng trụ có diện tích đáy
T
và chiều cao
U
là
A.
S # TU
. B.
S #
3
%
8TU
. C.
S #
3
V
TU
. D.
S # GTU
.
Trang 01 - Mã đề thi 001
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Câu 14. Cho ba số thực dương bất kỳ
9CJCW
và
9XJXW Y /
. Tìm đẳng thức SAI trong các đẳng thức
sau:
A.
:;<
Z
JW ( :;<
Z
J # :;<
Z
W*
B.
:;<
[
9 ( :;<
\
W*:;<
]
9 # :;<
Z
/*
C.
:;<
Z
\
]
( :;<
Z
W # :;<
Z
J*
D.
:;<
Z
J
]
( W*F^_
Z
J*:;<
\
J # -*
Câu 15. Tìm số thực
9
biết
:;<
1
9*:;<
`
1
9 # a*
A.
9 # b8U^cW89 #
3
>
*
B.
9 # (58U^
ặ
W89 # 5*
C.
9 # /d*
D.
9 # db*
Câu 16. Khối chóp đều
e*fT?A
có tất cả các cạnh đều bằng 1 có thể tích là
A.
`
1
%
. B.
`
%
%
. C.
`
1
V
. D.
`
1
31
.
Câu 17. Nghiệm của phương trình
:;<
%
.$ & /0 & / # :;<
%
.b$ & /0
là
A.
)
. B.
5
. C.
()
. D.
b
.
Câu 18. Cho
!
là số nguyên,
N8
là số nguyên dương. Tìm khẳng định SAI:
A.
$
g
# $*$h$8.N8iUj98kl8$0
B.
8$
mg
#
3
n
o
8C$ Y -
.
C.
$
2
# /8C8p$ q H
. D.
$
r
o
#
`
$
s
o
C8p$ t -8
Câu 19. Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 20. Cho hàm số
" #
nm1
1nu3
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
.
(
∞
C8(-XO
0
C
.(-XOC8&
∞
0
.
B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
.
(
∞
C8(-XO
0
C.(-XOC8&
∞
0
.
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
.
(
∞
C8-XO
0
C.-XOC8&
∞
0
.
D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
.
(
∞
C8-XO
0
C.-XOC8&
∞
0
.
Câu 21. Nghiệm của phương trình
/-
vwx4
# b$ & O
là
A. 0,5. B. 2. C. 5. D. 1.
Câu 22. Đạo hàm của hàm số
" # :y./ & $
1
0
là
A.
5$*:y
.
/ & $
1
0
*
B.
3
3un
z
*
C.
1n
v{
.
3un
z
0
*
D.
1n
3un
z
*
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
" #
`
O ( b$
trên đoạn
B(/C/D
là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 9.
Câu 24. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
" # $
>
( b$
1
& O
trên tập xác định
H8
là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 25. Cho hàm số
" # |.$0
xác định trên
H
có bảng biến thiên
như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và giá trị nhỏ nhất bằng
5
.
B. Hàm số đạt cực đại tại
$ # )
và đạt cực tiểu tại
$ # /*
C. Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 2.
D. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng ?. Khối chóp
e*f
3
f
1
hf
g
A. có đúng
N & /
cạnh. B. có đúng
5N
đỉnh. C. có đúng
N & /8
mặt. D. có đúng
5N & /
cạnh.
Câu 27. Tìm giá trị cực đại
"
}
Đ
của hàm số
" # (
`
5$
>
&
`
a$
1
& /
.
A.
8"
}~
# / (
`
5*
B.
8"
}
Đ
# /*
C.
"
}~
# / &
`
5*
D.
"
}
Đ
#
`
5*
12
1
-
+
=
x
x
y
Trang 02 - Mã đề
thi 001
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com
Câu 28. Cho tam giác có độ là các cạnh là
)CbCO
. Quay tam giác xung quanh cạnh có độ dài 4 ta thu
được một khối tròn xoay có thể tích là
A.
/5G
. B.
)dG
. C.
/dG
. D.
baG
.
Câu 29. Đạo hàm của hàm số
" # L
n
tại
$ # /
bằng
A.
-*
B.
L
nm3
*
C.
L
. D.
/*
Câu 30. Cho hàm số
" # $
%
& /
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
H
.
B. Hàm số nghịch biến trên
8H
.
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
.(
∞
C-0
và nghịch biến trên khoảng
.-C&
∞
0
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.(
∞
C-0
và đồng biến trên khoảng
.-C&
∞
0
.
Câu 31. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
" #
3
%
$
%
( 5$
1
& )$ ( O
A. song song với trục tung. B. song song với trục hoành.
C. có hệ số góc dương. D. có hệ số góc bằng
(/
.
Câu 32. Cho phương trình
b*6
n
& /5
n
( )*/d
n
# -
bằng cách đặt
i #
•
%
>
€
n
8
phương trình trở thành
phương trình nào sau đây?
A.
)i
1
& i ( b # -*8
B.
bi
1
& i ( ) # -
.
C.
i
1
( )i & b # -
. D.
i
1
( bi ( / # -*
Câu 33. Nghiệm của phương trình
5
n
# a
là
A.
$ # :;<
1
a*
B.
$ # b*
C.
$ # 5*
D.
$ # :;<
7
5*
Câu 34. Cho hàm số
" # |
.
$
0
xác định trên
•
và có bảng
biến thiên như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
.
(IC-
0
C.(/C&I0
.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.-C8(/0
.
C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
.
(IC-
0
C.(/C&I0
và nghịch biến trên
.-C(/0
.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
.
(/C/
0
.
Câu 35. Rút gọn biểu thức
f #
‚
/ &
`
5
ƒ
323
*
‚
/ (
`
5
ƒ
322
ta được kết quả
A.
f # (/ (
`
5*
B.
f # / &
`
5*
C.
f # /*
D.
f # (/*
Câu 36. Khối chóp
e*fT?
có
ef # eT # e? # /
ba góc chung tại đỉnh
e8
đều bằng
d-
2
. Thể tích
khối chóp là
A.
`
1
>
. B.
3
31
. C.
`
1
31
. D.
`
1
V
.
Câu 37. Hàm số
|.$0
có đạo hàm
|
′
.
$
0
# $
1
.
$ ( /
0
Xp$ q H
. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 38. Cho hàm số
|
.
$
0
8
có bảng biến thiên như hình vẽ.
Phương trình các đường tiệm cận đứng và tiện cận ngang của
đồ thị hàm số là
A.
8" # -C$ # /
B.
$ # -C" # /
.
C.
" # -C$ # /C$ # )*
D.
$ # -C" # /C" # )
.
Câu 39. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng
/O-8„!
1
.
Thể tích khối hộp là
A.
/5O8„!
1
. B.
5O8„!
1
. C.
5O8„!
%
8
. D.
/5O8„!
%
.
Trang 03 - Mã đề thi 001
Tải tài liệu miễn phí https://vndoc.com

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT An Giang năm học 2019

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT An Giang năm học 2019-2020 để bạn đọc cùng tham khảo và có thêm tài liệu ôn tập môn Toán lớp 12 nhé. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây.

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT An Giang năm học 2019-2020 vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi gồm có 4 trang, tổng hợp 50 câu trắc nghiệm khách quan và thí sinh làm trong thời gian 90 phút. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

VnDoc.com vừa giới thiệu tới bạn đọc Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán Sở GD&ĐT An Giang năm học 2019-2020, mong rằng qua đây bạn đọc có thể học tập tốt hơn môn Toán nhé. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo