Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ 5 đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức năm 2026

Lớp: Lớp 7
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 sách Kết nối tri thức năm 2026 bao gồm 5 đề thi có đáp án, ma trận. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời thầy cô và các bạn tải về tham khảo trọn bộ 5 đề thi và đáp án trong file tải

Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức gồm 5 đề thi, trong đó:

  • 3 đề thi theo công văn 7991 (có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả)
  • 2 đề thi theo cấu trúc cũ (có đáp án, ma trận)
  • file tải: word

1. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 KNTT theo CV 7991

1.1 Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 KNTT theo CV 7991 - Đề 1

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II CÔNG NGHỆ 7 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

MA TRẬN.

TT

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % tổng điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng - Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

CHƯƠNG III:

CHĂN NUÔI

III. 1. Giới thiệu về chăn nuôi. (2t)

1

1

1

1

5%

III.2. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi. (2t)

1×2

(a, b)

1×2

(c,d)

2

2

10%

III.3. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi. (1t)

1

1

2.5%

III.4. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ. (2t)

3

1

1×2

(a, b)

1×2

(c,d)

3

2

20%

III.5. Thực hành lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình. ( 2t)

1

1

20%

2

CHƯƠNG

IV: THỦY SẢN

IV.1. Giới thiệu về thủy sản. (1t)

1×2

(a, b)

1×2

(c,d)

2

2

10%

IV.2. Nuôi cá ao.(2t)

3

2

1×2

(a,b)

1×2

(c,d)

3

2

1

22.5%

IV.3. Lập kế hoạch nuôi cá cảnh.(1t)

1

1

10%

Tổng số câu

8

4

8

lệnh hỏi

8 lệnh hỏi

2

16

12

3

100%

Tổng số điểm

3

4

3

4

3

3

10

Tỉ lệ %

30

40

30

40

30

30

100%

I. TRẮC NGHIỆM

1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3 điểm)

Câu 1. Virus cúm gia cầm là nguyên nhân gây ra bệnh nào sau đây ở vật nuôi?

A. Bệnh dịch tả ở gà

B. Bệnh cúm gia cầm

C. Bệnh tiêu chảy ở gà

D. Bệnh còi xương ở lợn

Câu 2: Có bao nhiêu lưu ý khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống?

A. 5

B. 6

C. 7

D. 8

Câu 3: Khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non cần lưu ý:

A. Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo

B. Vệ sinh chuồng sạch sẽ, khô ráo

C. Cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm

D. Tắm chải và cho vật nuôi vận động thường xuyên

Câu 4: Những việc không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi:

A. Giữ chuồng trại sạch sẽ, khô ráo

B. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

C. Không cần tiêm phòng vacxin

D. Tiêm phòng đầy đủ các loại vacxin

Câu 5. Ở nước ta có bao nhiêu phương thức chăn nuôi phổ biến?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6: Lợn cỏ có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

A. Các tỉnh miền Bắc.

B. Các tỉnh miền Trung.

C. Các tỉnh Tây Nguyên.

D. Các tỉnh miền Nam.

.........................

Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4 điểm): Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 13: Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu về kĩ thuật chăn nuôi vật nuôi non đúng cách.

PHÁT BIỂU

ĐÚNG

SAI

a) Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt.

b) Ít bị tác động bởi sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.

c) Cho con non bú sữa đầu mẹ càng sớm càng tốt..

d) Cho vật nuôi ăn thức ăn chất luọng cao, giàu chất đạm

Câu 14: Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

PHÁT BIỂU

ĐÚNG

SAI

a) Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

b) Cho ăn càng nhiều tinh bột càng tốt.

c) Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d) Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

Câu 15: Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người.

.................

Câu 16: Chọn ĐÚNG hoặc SAI trong các phát biểu khi nói về phòng bệnh cho tôm, cá nuôi?

.....................

TỰ LUẬN (2 câu; 3,0 điểm):

Câu 1 (2,0 điểm): Bạn Lan có ý định nuôi một vật nuôi trong gia đình. Em hãy giúp bạn Lan lựa chọn loại vật nuôi phù hợp và lập kế hoạch, tính toán chi phí nuôi dưỡng, chăm sóc trong năm đầu.

Câu 2 (1,0 điểm): ......................

Xem đáp án trong file tải

1.2 Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 KNTT theo CV 7991 - Đề 2

MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II

MÔN CÔNG NGHỆ 7-KNTT

(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2:

- Thời gian làm bài: 45 phút.

- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

- Cấu trúc:

- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.

- Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 2 câu hỏi tự luận = 3 điểm.

- Gồm 4 câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc nghiệm trả lời ngắn vận dụng (2đ)+ 2 câu thông hiểu tự luận(3đ).

STT

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng số câu

Tỉ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng - Sai

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Bài 8: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng

Câu 1-I

Câu 1-II

Câu 1-III

2

1

20%

2

Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi

Câu 2-I

1

5%

3

Bài 10: Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

Câu 3-I

Câu 5-I

1

1

10%

4

Bài 11: Phòng và trị bệnh cho vật nuôi

Câu 4-I

Câu 1-IV(1,5đ)

1

1

20%

5

Bài 12: Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ

Câu 6-I

Câu 2-II

Câu 2-IV(1,5đ)

1

1

1

30%

Bài 13: Thực hành:

Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình.

Bài 14: Giới thiệu về thủy sản.

Câu 2-III

1

5%

Bài 15: Nuôi cá ao.

Câu 3-III

1

5%

Bài 16: Thực hành

Lập kế hoạch nuôi cá cảnh.

Câu 4-III

1

5%

Tổng số câu

4 câu

2 câu

2 câu

4 câu

2 câu

6 câu

2 câu

6 câu

14 câu

Điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

Tổng điểm

2 đ

10đ

Tỉ lệ %

20%

10%

20%

20%

30%

100%

KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: CÔNG NGHỆ 7-KNTT

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Để bảo vệ và phát triển rừng, pháp luật nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?

A. Bảo vệ rừng đầu nguồn

B. Phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên

C. Chặt phá rừng, khai thác rừng trái phép

D. Mở rộng diện tích rừng

Câu 2: Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.

B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Đâu là phát biểu không đúng về biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.

A. Cho con non bú sữa đầu của mẹ càng sớm càng tốt.

B. Giữ ấm cho vật nuôi, chăm sóc chu đáo.

C. Tắm chải thường xuyên.

D. Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc với ánh nắng vào buổi sáng sớm.

Câu 4: Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

A. Tiêm vaccine

B. Vệ sinh chuồng trại

C. Môi trường chuồng trại quá nóng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

............................

Câu 6: Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

...................

PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Trồng rừng đúng thời vụ có tác dụng giúp cây rừng có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển tốt

b. Mục đích chăm sóc cây rừng sau khi trồng là giúp cây con có tỉ lệ sống cao, sinh trưởng và phát triển nhanh

c. Ở các tỉnh miền Trung và miền Nam nước ta, thời vụ trồng rừng chính là vào mùa mưa

d. Theo em, việc bón phân định kì trong quá trình chăm sóc rừng có tác dụng ngăn chặn sự phát triển của cỏ dại

e. Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là mùa xuân và mùa hè

.....................

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .

Câu 1: Với cây rừng trồng phân tán, người ta làm rào bảo vệ bằng cách nào?

Câu 2: Loại tôm nào là đối tượng xuất khẩu chính ở nước ta?

Câu 3: ..................

Câu 4: .............................

PHẦN IV. TỰ LUẬN

Câu 1. Phòng bệnh tốt cho vật nuôi có tác dụng gì?

Câu 2. ..............

Xem toàn bộ tài liệu và đáp án trong file tải

2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 KNTT cấu trúc cũ

I. Phần Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm):

Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1(0,25 đ): Vai trò của chăn nuôi là:

A.Cung cấp lương thực, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.

B.Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.

C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.

D. cung cấp lương thực, nguyên liệu cho sản xuất và xuất khẩu.

Câu 2 (0,25đ): Đâu là định nghĩa đúng về “sữa đầu”?

A. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài trong khoảng 1 tuần.
B. Sữa đầu là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo.

C. Sữa đầu là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần.

D. Sữa đầu là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần.

Câu 3 (0,25đ): Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

A.Do thời tiết không phù hợp B.Do vi khuẩn và vius

C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh D. Do chuồng trại không phù hợp

Câu 4 (0,25đ): Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu, dăm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu?

A. 5 cm đến 8 cm B. 15 cm đến 20 cm

C. 7 cm đến 10 cm D. 10 cm đến 15 cm

Câu 5 (0,25đ): Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

A. Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

B. Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

C. Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo
D. Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

Câu 6 (0,25đ): Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

A. Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

B. Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

C. Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

D. Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

Câu 7 (0,25đ): Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?

A. Thức ăn giàu chất đạm

B. Thức ăn giàu chất béo

C. Thức ăn giàu chất khoáng

D. Thức ăn giàu vitamin

Câu 8 (0,25đ): Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

A. Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi đảm bảo môi trường sống.

B. Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

C. Đảm bảo độ thông thoáng cho chuồng nuôi đảm bảo chuồng nuôi hợp vệ sinh

D. Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)

Câu 9 (0,25đ): Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

A. Chuồng trại cách li với nhà ở; thoáng mát, hợp vệ sinh.

B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng.

C. Tiêm phòng vaccine đầy đủ.

D. Cho uống thuốc kháng sinh định kì.

Câu 10 (0,25đ): Đâu không phải vai trò của thủy sản?

A. Cung cấp thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cho con người.

B. Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.

C. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.

D. Tạo thêm công việc cho người lao động.

.........................

B. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 29 (2 đ):Tình huống: Nhà Thanh ở cạnh khu đầm phá ven biển, đầm này có rất nhiều cá. Thỉnh thoảng bạn Thanh thấy có một nhóm người mang chất nổ đến đánh bắt cá. Sau tiếng nổ, cá nổi trắng một khoảng lớn trên mặt đầm

Theo em, bạn Thanh nên làm gì để góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản của đầm?

b. Trong trường hợp trên, em sẽ thuyết phục những người đánh bắt cá như thế nào để họ không làm như vậy nữa?

Câu 30 (1đ): Trong những năm vừa qua, nghề nuôi tôm ở vùng đồng bằng sông Cửu Long khá phát triển. Thấy nuôi tôm có lợi, nhiều người đã phá rừng ngập mặn ven biển để làm đầm nuôi tôm. Theo em, cách làm như thế là đúng hay không đúng? Vì sao?

Mời thầy cô và các em tải về xem toàn bộ tài liệu trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo