Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra học kì 2 Công nghệ 7 CTST
Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 sách Chân trời sáng tạo năm 2026 gồm 5 đề thi có đầy đủ đáp án và bảng ma trận được để dưới dạng file word. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời các bạn tải về tham khảo toàn bộ 5 đề thi và đáp án trong file tải.
Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo gồm 5 đề thi, trong đó:
- 1 đề thi theo công văn 7991 (có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả)
- 4 đề thi theo cấu trúc cũ (có đáp án, ma trận)
- file tải: word
1. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 CTST theo cv 7991
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức
|
Tổng
|
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
TL |
|
|
||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
|
|
|
|||||||||||
|
|
|
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|
1 |
I. Chăn nuôi |
1.1. Vai trò, triển vọng của chăn nuôi |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2.5 |
|
1.2. Các loại vật nuôi đặc trưng ở nước ta |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
5 |
||
|
1.3. Phương thức chăn nuôi |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2.5 |
||
|
1.4. Ngành nghề trong chăn nuôi |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2.5 |
||
|
2 |
II. Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi |
2.1. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
|
7.5 |
|
2.2. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
10 |
||
|
2.3. Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
10 |
||
|
3
|
III. Thủy sản |
3.1. Giới thiệu về thủy sản |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2.5 |
|
3.2. Nuôi thuỷ sản |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
2 |
|
15 |
||
|
3.3. Thu hoạch thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
30 |
||
|
3.4. Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản và nguồn lợi thủy sản |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
12.5 |
||
|
Tổng số câu |
6 |
5 |
1 |
1 |
3 |
|
|
|
1 |
7 |
8 |
2 |
17 |
||
|
Tổng số điểm |
3 |
4 |
3 |
2.5 |
4.25 |
3.25 |
10 |
||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
25 |
42.5 |
32.5 |
100 |
||||||||
Đề kiểm tra
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Phần I: Dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)
(Thí sinh chọn 01 đáp án đúng trả lời từ câu hỏi 1 đến câu 12)
Câu 1. Đâu là vai trò của chăn nuôi?
A.Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người.
B.Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất muối ăn.
C. Cung cấp lương thực cho con người.
D.Cung cấp cấp nguyên liệu cho nhà máy chế biến đồ uống.
Câu 2. Những phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam là:
A.Chăn nuôi nông hộ B. Chăn nuôi trang trại C. Chăn nuôi nông hộ và trang trại
Câu 3. Nhóm vật nào sau đây là vật nuôi phổ biến ở nước ta.
A.Lợn gà, khỉ, sư tử. B. Trâu bò, hổ, gấu.
C. Lợn gà, trâu, bò, ngan, vịt. D. Trâu, bò, tê giác, voi
Câu 4. Đâu là đặc điểm của Gà Đông tảo ?
A. Mào hạt đậu
B. Có đôi chân to, thô lớn.
C. Có lông màu đen
D. Lông trắng, mào cờ.
Câu 5. Bác sĩ thú y làm những công việc nào?
A.Làm nhiệm vụ chọn giống vật nuôi.
B.Là người chế biến thức ăn chăm sóc cho vật nuôi.
C.Là người làm nhiệm vụ phòng bệnh, khám bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
D.Làm nhiệm vụ nhân giống vật nuôi.
................................
Câu 12. Kĩ thuật thu tỉa cá là gì?
A.Đánh bắt bớt những con đạt kích cỡ thương phẩm bằng hình thức kéo lưới, lọc con to đem bán trước con nhỏ nuôi thêm
B Tát cạn và bắt toàn bộ cá trong ao
C. Tắt cạn ao và bắt những con cá nhỏ
D. Tát cạn và bắt một nửa cá trong ao
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Chọn đáp án đúng hoặc sai đối với các ý A,B,C,D ở mỗi câu.
Câu 13. Một nhóm HS đưa ra ý kiến về những việc nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
A. Xây dựng các khu bảo tồn biển, bảo vệ phục hồi các hệ sinh thái và phát triển nguồn lợi thủy sản
B. Tổ chức chức đánh gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ
C. Đánh bắt bằng điện
D. Thả bả độc, đánh mìn
Câu 14. Một nhóm HS đưa ra ý kiến về việc không nên làm để bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
A.. Hạn chế đánh bắt gần bờ, mở rộng vùng khai thác xa bờ
B. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản
C. Thả các loài thủy sản quý hiếm vào một số nội thủy, vùng vịnh ven biển
D. Đánh bắt thủy sản bằng lưới mắt nhỏ, và đánh bắt bằng mìn
Câu 15. Một số ý kiến về bệnh ở vật nuôi như sau:
..............
Câu 16. Một số ý kiến về việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi :
..........................
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (3 điểm). Nhà bác Cường có một ao nuôi cá đã nuôi được 2 năm, số cá nuôi trong ao đã đạt kích cỡ thương phẩm, Bác Cường muốn thu hoạch bán để nuôi lứa khác. Em hãy đề xuất cách thu hoạch cá trong ao, nêu rõ các yêu cầu trong quá trình thu hoạch để đảm bảo chất lượng cá.
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 CTST cấu trúc cũ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I I
Môn công nghệ lớp 7
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Các phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta là:
A. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt.
B. Phương thức chăn thả, bán chăn thả .
C. Phương thức chăn thả, nuôi nhốt, bán chăn thả
D. Phương thức bán chăn thả, nuôi nhốt.
Câu 2: Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?
A. Kiểm tra định kì thể trọng, tinh dịch của vật nuôi.
B. Cung cấp thức ăn có đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng.
C. Thường xuyên tắm chải cho vật nuôi non.
D. Cung cấp đủ calxium và các chất dinh dưỡng để tạo trứng.
Câu 3: Trình bày kĩ thuật phòng bệnh cho gà?
A. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.
B. Không tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.
C. Tiêu độc, khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, không tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.
D. Tiêu độc, chỉ khử trùng giữ vệ sinh chuồng và vườn chăn thả, tiêm phòng định kì, bổ sung vitamin.
Câu 4: Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
A. Vật nuôi phát triển cân đối về ngoại hình.
B. Vật nuôi thích nghi với điều kiện sống.
C. Vật nuôi dễ dàng tiêu thụ thức ăn.
D. Vật nuôi khỏe mạnh, phát triển toàn diện.
Câu 5: Nội dung nào không phải là quy trình nuôi cá?
A. Đào ao, đắp bờ. B. Xử lí đáy.
C. Chế biến sản phẩm. D. Thu hoạch.
Câu 6: Đâu Không phải là công việc trong kĩ thuật chăm sóc, quản lí tôm, cá?
A. Cho ăn.
B. Đào ao, đắp bờ.
C. Quản lý.
D. Phòng và trị bệnh.
......................
B.TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. Ngành chăn nuôi có vai trò như thế nào trong nền kinh tế nước ta? Em hiểu thế nào về ý kiến “ phòng bệnh hơn chữa bệnh” cho vật nuôi trong chăn nuôi? ( 2 điểm)
Câu 2. Ao cá gia đình em đã đến thời gian thu hoạch. Em hãy đề xuất phương pháp thu hoạch cho phù hợp? Giải thích vì sao em lựa chọn phương pháp đó? Lập kế hoạch nuôi cá sau khi thu hoạch toàn bộ? (1điểm)
----HẾT----
Mời các bạn xem toàn bộ đề thi và đáp án trong file tải