Đề thi học kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạo theo CV 7991
Bộ đề thi Lịch sử Địa lí 7 Chân trời sáng tạo
Bộ đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới năm 2026 được biên soạn theo công văn 7991. Đề thi Lịch sử Địa lí 7 học kì 2 có đầy đủ đáp án và bảng ma trận cho các em tham khảo và luyện tập. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời các bạn tải về để xem toàn bộ tài liệu.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
PHÂN MÔN LỊCH SỬ 7 CTST
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|||
|
1 |
VN từ đầu TK X đến đầu TK XVI |
Thời Trần |
2TN |
|
1TN |
|
|
|
|
|
15% |
|
Nhà Hồ và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh |
1TN |
|
|
|
|
|
|
|
0,2,5% |
||
|
Khởi nghĩa Lam Sơn |
|
|
|
|
|
1TL a |
|
1TL b |
15% |
||
|
Đại Việt thời Lê Sơ |
2TN |
|
1TN |
|
|
|
|
|
15% |
||
|
Vùng đất phía nam từ đầu TKX đến đầu TK XVI |
1TN |
|
|
|
|
|
|
|
0,25% |
||
|
Tỉ lệ |
15% |
20% |
10% |
5% |
50% |
||||||
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu (TL) |
Vận dụng (TL) |
Vận dụng cao (TL) |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
1 |
CHÂU MỸ |
Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ Phát kiến ra châu Mỹ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
|
Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) |
2 |
|
5 |
|
|
|
|
|
1,75đ 17,5% |
||
|
Phương thức con người khai thác, sử dụng và |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1,5đ 15% |
||
|
2 |
CHÂU ĐẠI DƯƠNG |
Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
|
Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Australia
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
0,5đ 5% |
||
|
Một số đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
CHÂU NAM CỰC |
Vị trí địa lí của châu Nam Cực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lịch sử phát kiến châu Nam Cực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
0,75đ 7,5% |
||
|
|
|
Tổng |
8 |
|
6 |
|
|
1 |
|
1 |
5,0đ 50% |
|
|
|
Tỷ lệ (%) |
20 |
|
15 |
|
|
10 |
|
5 |
50% |
|
TRƯỜNG THCS…………..
|
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 (Thời gian làm bài: 60 phút) |
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Bài 1 (1,5 điểm). Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho ai?
A. Trần Thủ Độ.
B. Trần Quốc Toản.
C. Trần Quốc Tuấn.
D. Trần Cảnh.
Câu 2. Bộ luật thành văn được biên soạn dưới thời Trần (1226 - 1400) có tên là
A. Hình thư.
B. Quốc triều hình luật.
C. Hồng Đức.
D. Hoàng triều luật lệ.
Câu 3. Năm 1400, Hồ Quý Ly lập ra triều Hồ đặt tên nước là
A. Đại Ngu.
B. Đại Việt.
C. Đại Cồ Việt.
D. Việt Nam.
.........................
Bài 2 (1,0 điểm). Trắc nghiệm Đúng- Sai
Bằng những kiến thức đã học về thời Lê Sơ, em hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các nội dung sau.
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Hội thề Lũng Nhai( Thanh Hóa) được tổ chức vào năm 1416
|
|
|
|
b) Bộ luật được ban hành dưới thời Lê Sơ là Quốc triều hình luật( Luật Hồng Đức) |
|
|
|
c) ...............
|
|
|
|
d) .................... |
|
|
Bài 3 (1.0 điểm). Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn
Hãy viết câu trả lời ngắn ngọn cho mỗi câu hỏi sau:
a) Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?
“Ai người bóp nát quả cam,
Hờn vua đã chẳng cho bàn việc quân,
Phá cường địch báo hoàng ân,
Dựng lên cờ nghĩa xả thân diệt thù?”
Trả lời…………………………………………………………………………………………
b) ........................
PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm)
a. Đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
b. ............
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án.
Câu 1. Đặc điểm của dân cư Ô-xtrây-li-a là:
A. nhiều dân sinh sống, mật độ dân số cũng cao.
B. ít dân sinh sống, mật độ dân số thấp.
C. dân số thưa thớt, mật độ dân số trung bình.
D. nhiều dân sinh sống, phân bố đồng đều.
Câu 2. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào?
A. Bán cầu Bắc
B. Bán cầu Tây
C. Bán cầu Nam
D. Bán cầu Đông
Câu 3. Đặc điểm tự nhiên nổi bật của châu Nam Cực là :
A. bão tuyết bao phủ quanh năm.
B. thực vật phát triển mạnh mẽ.
C. mưa quanh năm.
D. nhiều động vật sinh sống.
Câu 4. Loài thực vật nào tiêu biểu ở châu Nam Cực?
A. Đồng cỏ.
B. Rừng thưa nhiệt đới.
C. Rêu, địa y, tảo, nấm.
D. Xa van và rừng thưa.
....................................
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
|
Câu hỏi |
Đúng/sai |
|
Câu 7. Các đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng ở Bắc Mỹ chủ yếu được khai thác để phát triển ngành trồng trọt và chăn nuôi. |
|
|
Câu 8. Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do sự pha trộn nhiều nền văn hoá ở Trung và Nam Mỹ. |
|
|
Câu 9. .............
|
|
|
Câu 10. .................. |
|
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (….)
Câu 11. Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là:
Trả lời: …………………. ...................................................
Câu 12. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
- Trả lời: ……………………………………………………
Câu 13. Tỷ lệ dân thành thị của Bắc Mĩ năm 2020 là bao nhiêu phần trăm?
Trả lời: …… ………………………………………………..
Câu 14. Châu lục nào lạnh nhất thế giới?
Trả lời: ……………………………………………………..
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm).
Câu 15 (1,0 điểm). Phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ thông qua việc sử dụng tài nguyên rừng và tài nguyên nước?
Câu 16 (0,5 điểm). Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng Amazon?
Xem đáp án trong file tải