Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 năm 2026 - Đề 1

Lớp: Lớp 7
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian: Học kì 2
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 cấu trúc mới

Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều CV 7991 - Đề 1 có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

MÔN: CÔNG NGHỆ 7

TT

Chủ

đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

%

điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

“Đúng Sai”

Trả lời ngắn

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

CHỦ ĐỀ 2: CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN

Bài 8: Giới thiệu chung về chăn nuôi

2

2

5

Bài 9: Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

2

2

5

Bài 10: Phòng trị bệnh cho vật nuôi

2

4

4

2

15

Bài 11: Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản

2

1

2

1

15

Bài 12: Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao

2

4

1

4

2

1

25

Bài 13: Quản lý môi trường ao nuôi và phòng, trị bệnh thủy sản

2

1

1

2

1

1

35

Tổng số câu

8

4

8

2

2

16

6

2

24

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ %

30

20

20

30

40

30

30

100

Đề thi Công nghệ 7 học kì 2

I. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (Học sinh làm bài trên hệ thống LMS)

Câu 1: Nuôi lợn (heo) có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

1. Sữa.

2. Trứng.

3. Thịt.

4. Sức kéo.

5. Phân hữu cơ.

6. Lông vũ.

A.

1, 3.

B.

3, 4.

C.

3, 5.

D.

4, 6.

Câu 2: Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

A.

Khí sinh học (biogas).

B.

Vật liệu xây dựng.

C.

Nguyên liệu cho ngành dệt may.

D.

Thức ăn chăn nuôi.

Câu 3: Đâu là hai chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vững chắc và là thành phần cấu tạo tinh dịch của lợn đực giống?

A.

Calcium và sắt.

B.

Calcium và phosphorus.

C.

Sắt và phosphorus.

D.

Sắt và iodine.

Câu 4: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?

A.

Cho vật nuôi bú sữa đầu.

B.

Tập cho con vật biết cày kéo.

C.

Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng.

D.

Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.

Câu 5: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

A.

Bệnh giun đũa.

B.

Bệnh cúm gia cầm.

C.

Bệnh ghẻ.

D.

Bệnh viêm khớp.

Câu 6: Vaccine khi được đưa vào cơ thể sẽ có tác dụng chống lại sự xâm nhập và nhân lên của mầm bệnh là bởi vaccine kích thích cơ thể sản sinh ra:

A.

Kháng thể.

B.

Kháng sinh.

C.

Chất bổ.

D.

Máu.

..............................
Câu 12:
Thường xuyên tạo sự chuyển động của nước trong ao, đầm nuôi tôm có ảnh hưởng đến tính chất nào của nước?

A.

Độ trong của nước.

B.

Lượng khí oxygen hòa tan trong nước.

C.

Nhiệt độ của nước.

D.

Muối hòa tan trong nước.

Phòng và trị bệnh cho thủy sản là một trong những yếu tố quyết định thành công trong nuôi trồng thủy sản. Hãy xác định các nhận định sau là đúng (Đ) hay sai (S):

Câu 13: Tiêm phòng và sử dụng thuốc đúng cách giúp hạn chế dịch bệnh trong ao nuôi.

A. Đúng

B. Sai

Câu 14: Khi phát hiện cá bị bệnh, cần vớt ra và xử lý ngay để tránh lây lan.

A. Đúng

B. Sai

Câu 15: ................

Câu 16: ...................

Trong quá trình nuôi cá nước ngọt, người nuôi cần tuân thủ các kỹ thuật phù hợp để đạt hiệu quả cao. Hãy xác định các nhận định sau là đúng (Đ) hay sai (S):

Câu 17: Cá cần được cho ăn đúng loại, đúng lượng và vào thời gian phù hợp.

A. Đúng

B. Sai

Câu 18: Khi cá bị bệnh, có thể tự ý sử dụng thuốc mà không cần theo dõi hướng dẫn của chuyên gia.

A. Đúng

B. Sai

Câu 19: ...............

Câu 20: ................

Câu 21: (Điền từ vào ô trống)

Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Một số yếu tố quan trọng trong quản lý môi trường ao nuôi bao gồm nhiệt độ, độ pH, lượng .............................. hòa tan và độ trong của nước. Khi nuôi thủy sản với mật độ cao, cần lắp đặt .............................. để tăng hàm lượng oxy trong nước. Để phòng bệnh cho thủy sản, cần kiểm soát chất lượng nguồn nước, đảm bảo thức ăn sạch và .............................. định kỳ ao nuôi. Một trong những biện pháp quản lý ao nuôi bền vững là sử dụng mô hình nuôi thủy sản kết hợp với ..............................để tận dụng chất thải làm phân bón tự nhiên.

Câu 22: (Điền từ vào ô trống)

Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:

...............................

TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Nếu gia đình em muốn nuôi cá trong ao để phát triển kinh tế, em sẽ chọn nuôi loại cá nào? Vì sao?

Câu 2 (1 điểm): Khi mua cá ở chợ hoặc siêu thị, em cần quan sát những đặc điểm nào để nhận biết cá tươi?

Xem đáp án trong file tải

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo