Bộ 6 đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh diều năm 2026 có đáp án
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 Cánh diều
Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 sách Cánh diều năm 2026 được biên soạn theo hình thức cả trắc nghiệm và tự luận, được để dưới dạng file word, thuận tiện cho thầy cô tham khảo, chỉnh sửa trong quá trình ra đề thi. Đây cũng là tài liệu hay giúp các em ôn tập, chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao.
Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh diều gồm 6 đề thi, trong đó:
- Đề 1, 2, 4, 5, 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
- Đề 3: có đáp án (không ma trận và đặc tả)
1. Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều - Đề 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
|
6 |
8 |
5 |
4 |
8 |
|
7 |
7 |
6 |
3 |
7 |
Số các giá trị khác nhau là:
|
A. 5 |
B. 10 |
C. 6 |
D. 7 |
Câu 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 4”, kết quả thuận lợi cho biến cố đó là:
|
A. 2 |
B. 4 |
C. 5 |
D. 6 |
Câu 3. Cho biểu đồ: Cho biểu đồ cột ở hình bên, biễu diễn ngân sách thu được từ dầu thô (ước đạt) trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Ngân sách năm 2019 là:
A. 56251 tỉ đồng
B. 40186 tỉ đồng
C. 34598 tỉ đồng
D. 66048 tỉ đồng
Câu 4. Nếu ΔABC có Â = 500 , = 650 thì số đo góc C bằng.
|
A. 600 |
B. 650 |
C. 550 |
D. 700 |
Câu 5. Giá trị của biểu thức đại số 3,2x2y3 tại x = 1, y= -1 là:
|
A. -3,2 |
B. 3,2 |
C. 6,4 |
D. -6,4 |
Câu 6. Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là:
|
A. 2 |
B. 5 |
C. 4 |
D. 6 |
............................
Câu 11. Trong một tam giác trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
|
A. Ba đường trung tuyến |
B. Ba đường phân giác |
|
C. Ba đường trung trực |
D. Ba đường cao |
Câu 12. Cho tam giác ABC bằng tam giác DEG, có AB = 5dm, BC = 7dm, CA = 8,5dm. Chu vi tam giác DEG là:
|
A. 12 dm |
B. 20,5cm |
C. 20,5dm |
D. 15,5 dm |
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 14.(1,5 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
|
8 |
13 |
12 |
10 |
7 |
8 |
8 |
13 |
7 |
9 |
|
10 |
9 |
10 |
9 |
15 |
9 |
9 |
12 |
10 |
8 |
|
12 |
11 |
6 |
6 |
8 |
6 |
11 |
15 |
8 |
12 |
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và tínhsố trung bình cộng
Câu 15. (1,25 điểm) Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 2x2 + 1 và
Q(x) = - 2x2 - 5x3 +3 + 2x
a) ........................
b) Tính P(x) + Q(x)
Câu 16. (0,75 điểm) Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1, 2, 3, …, 14, 15; hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xẩy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) .............................
Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD = AB.
a) Chứng minh ΔABM = ΔDBM
b) Chứng minh MD vuông góc với BC.
c) ..........................
Câu 18. (1,0 điểm) Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c.
a) Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì đa thức f(x) có một nghiệm x = 1.
b) Áp dụng tìm một nghiệm của đa thức: f(x) = 5x2– 6x + 1.
--------------- HẾT ---------------
Mời các bạn xem đáp án trong file tải
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Thu thập, phân loại, phân tích và xử lí dữ liệu |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
Biểu đồ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Biến cố trong một số trò chơi đơn giản |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Xác suất của biến cố ngẩu nhiên trong một số trò chơi đơn giản |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đa thức một biến |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Các phép tính cộng, trừ đa thức một biến |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các phép tính nhân, chia đa thức một biến |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Tam giác |
Tổng ba góc của tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, bất đẳng thức tam giác |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Tam giác cân |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các đường đồng quy trong tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Tổng |
12 |
|
|
2 |
|
4 |
|
1 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
|
|
20 |
|
40 |
|
10 |
100 |
||
|
Tỉ lệ chung |
50% |
50% |
100% |
||||||||
2. Đề thi Toán 7 học kì 2 Cánh diều - Đề 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
TOÁN 7 – CÁNH DIỀU
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Cho các dãy dữ liệu:
(1) Tên của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A.
(2) Số lượng học sinh của các lớp 7 đạt điểm 10 thi giữa học kì I.
(3) Số nhà của mỗi bạn học sinh lớp 7B.
(4) Số lượng nhóm nhạc yêu thích của mỗi bạn học sinh trong lớp.
Trong các dãy dữ liệu trên, dãy dữ liệu không phải là số là
A. (1);
B. (2);
C. (3);
D. (4).
Câu 2. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại kem bán được trong một ngày của một cửa hàng kem.

Biết rằng một ngày cửa hàng đó bán được 100 cái kem. Số lượng kem ốc quế bán được trong một ngày là bao nhiêu?
A. 20 cái;
B. 25 cái;
C. 30 cái;
D. 35 cái.
Câu 3. Tung hai con xúc xắc màu xanh và đỏ rồi quan sát số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc. Xét biến cố A: “Số chấm trên mặt hai con xúc xắc bằng nhau”. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Biến cố A là biến cố không thể;
B. Biến cố A là biến cố chắc chắn;
C. Biến cố A là biến cố ngẫu nhiên;
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4. Một chiếc bình thủy tinh đựng 1 ngôi sao giấy màu tím, 1 ngôi sao giấy màu xanh, 1 ngôi sao giấy màu vàng, 1 ngôi sao giấy màu đỏ. Các ngôi sao có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 ngôi sao từ trong bình. Cho biến cố Y: “Lấy được 1 ngôi sao màu tím hoặc màu đỏ”. Xác suất của biến cố Y là
A. 1/4;
B. 1/2;
C. 1/5;
D. 1.
Câu 5. Một người đi bộ trong x (giờ) với vận tốc 4 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong y (giờ) với vận tốc 18 (km/h). Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là
A. 4(x + y);
B. 22(x + y);
C. 4y + 18x;
D. 4x + 18y.
Câu 6. Giá trị của biểu thức A = –(2a + b) tại a = 1; b = 3 là
A. A = 5;
B. A = –5;
C. A = 1;
D. A = –1.
Câu 7. Hệ số tự do của đa thức 10 – 9x2 – 7x5 + x6 – x4 là
A. –1;
B. –7;
C. 1;
D. 10.
...........................
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Biểu đồ dưới đây biểu diễn lượng mưa (đơn vị: mm) của hai tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong các năm 2016 – 2020.

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
a) Tính tổng lượng mưa tại mỗi tỉnh Lai Châu và Cà Mau trong giai đoạn 2016 – 2020.
b) Năm 2017, lượng mưa tại Cà Mau bằng bao nhiêu phần trăm lượng mưa tại Lai Châu (làm tròn kết quả với độ chính xác 0,005)?
c) Chọn ngẫu nhiên 1 năm trong 5 năm đó. Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau cao hơn ở Lai Châu”;
B: “Tại năm được chọn, lượng mưa ở Cà Mau thấp hơn 25 m”;
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho biết A(x) – (9x3 + 8x2 – 2x – 7) = –9x3 – 8x2 + 5x + 11.
a) Tìm đa thức A(x).
b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức A(x).
c) Tìm đa thức M(x) sao cho M(x) = A(x).B(x) biết B(x) = –x2 + x.
d) Tính M(‒1), từ đó kết luận số ‒1 có phải là nghiệm của đa thức M(x) hay không.
Bài 3. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA, trên tia BA lấy điểm F sao cho BF = BC. Kẻ tia BD là tia phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Chứng minh rằng:
a) ∆ABD = ∆EBD từ đó suy ra AD = ED.
b) BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE và AD < DC.
c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng.
Bài 4. (0,5 điểm) Xác định các hằng số a và b sao cho đa thức x4 + ax2 + b chia hết cho đa thức x2 – x + 1.
Mời các bạn xem đáp án trong file tải
MA TRẬN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 7 – CÁNH DIỀU
|
STT |
Chương |
Nội dung kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Các đại lượng tỉ lệ |
Tỉ lệ thức |
1 (0,25đ) |
|
|
1 (0,5đ) |
|
|
|
|
20% |
|
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau và đại lượng tỉ lệ |
|
|
1 (0,25đ) |
|
|
1 (1,0đ) |
|
|
|||
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
1 (0,25đ) |
|
1 (0,25đ) |
|
|
|
|
|
35% |
|
Đa thức một biến |
|
1 (0,5đ) |
|
1 (0,5đ) |
|
2 (1,5đ) |
|
1 (0,5đ) |
|||
|
3 |
Tam giác |
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên |
2 (0,5đ) |
|
|
2 (2,0đ) |
|
|
|
|
32,5% |
|
Các đường đồng quy của tam giác |
1 (0,25đ) |
|
|
|
|
1 (0,5đ) |
|
|
|||
|
4 |
Một số yếu tố xác suất |
Biến cố |
|
1 (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
12,5% |
|
Xác suất của biến cố |
1 (0,25đ) |
|
|
1 (0,5đ) |
|
|
|
|
|||
|
Tổng: Số câu Điểm |
6 (1,5đ) |
2 (1,0đ) |
2 (0,5đ) |
4 (3,5đ) |
|
4 (3,0đ) |
|
1 (0,5đ) |
22 (10đ) |
||
|
Tỉ lệ |
25% |
40% |
30% |
5% |
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
65% |
35% |
100% |
||||||||
Lưu ý:
- Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Mời thầy cô và các em tải về tham khảo trọn bộ 6 đề thi, đáp án trong file tải