Đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh diều - Đề 1
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 7 Cánh diều
Đề thi học kì 2 Toán 7 sách Cánh diều - Đề 1 có đầy đủ đáp án, ma trận, thầy cô có thể tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đây cũng là tài liệu hay giúp các em ôn tập, chuẩn bị cho kì thi cuối học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao.
Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
|
6 |
8 |
5 |
4 |
8 |
|
7 |
7 |
6 |
3 |
7 |
Số các giá trị khác nhau là:
|
A. 5 |
B. 10 |
C. 6 |
D. 7 |
Câu 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 4”, kết quả thuận lợi cho biến cố đó là:
|
A. 2 |
B. 4 |
C. 5 |
D. 6 |
Câu 3. Cho biểu đồ: Cho biểu đồ cột ở hình bên, biễu diễn ngân sách thu được từ dầu thô (ước đạt) trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Ngân sách năm 2019 là:
A. 56251 tỉ đồng
B. 40186 tỉ đồng
C. 34598 tỉ đồng
D. 66048 tỉ đồng
Câu 4. Nếu ΔABC có Â = 500 , = 650 thì số đo góc C bằng.
|
A. 600 |
B. 650 |
C. 550 |
D. 700 |
Câu 5. Giá trị của biểu thức đại số 3,2x2y3 tại x = 1, y= -1 là:
|
A. -3,2 |
B. 3,2 |
C. 6,4 |
D. -6,4 |
Câu 6. Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là:
|
A. 2 |
B. 5 |
C. 4 |
D. 6 |
............................
Câu 11. Trong một tam giác trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
|
A. Ba đường trung tuyến |
B. Ba đường phân giác |
|
C. Ba đường trung trực |
D. Ba đường cao |
Câu 12. Cho tam giác ABC bằng tam giác DEG, có AB = 5dm, BC = 7dm, CA = 8,5dm. Chu vi tam giác DEG là:
|
A. 12 dm |
B. 20,5cm |
C. 20,5dm |
D. 15,5 dm |
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 14.(1,5 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
|
8 |
13 |
12 |
10 |
7 |
8 |
8 |
13 |
7 |
9 |
|
10 |
9 |
10 |
9 |
15 |
9 |
9 |
12 |
10 |
8 |
|
12 |
11 |
6 |
6 |
8 |
6 |
11 |
15 |
8 |
12 |
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và tínhsố trung bình cộng
Câu 15. (1,25 điểm) Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 2x2 + 1 và
Q(x) = - 2x2 - 5x3 +3 + 2x
a) ........................
b) Tính P(x) + Q(x)
Câu 16. (0,75 điểm) Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1, 2, 3, …, 14, 15; hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xẩy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) .............................
Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD = AB.
a) Chứng minh ΔABM = ΔDBM
b) Chứng minh MD vuông góc với BC.
c) ..........................
Câu 18. (1,0 điểm) Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c.
a) Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì đa thức f(x) có một nghiệm x = 1.
b) Áp dụng tìm một nghiệm của đa thức: f(x) = 5x2– 6x + 1.
--------------- HẾT ---------------
Mời các bạn xem đáp án trong file tải
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Thu thập, phân loại, phân tích và xử lí dữ liệu |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
Biểu đồ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Biến cố trong một số trò chơi đơn giản |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Xác suất của biến cố ngẩu nhiên trong một số trò chơi đơn giản |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đa thức một biến |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Các phép tính cộng, trừ đa thức một biến |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các phép tính nhân, chia đa thức một biến |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Tam giác |
Tổng ba góc của tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, bất đẳng thức tam giác |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Tam giác cân |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các đường đồng quy trong tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Tổng |
12 |
|
|
2 |
|
4 |
|
1 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
|
|
20 |
|
40 |
|
10 |
100 |
||
|
Tỉ lệ chung |
50% |
50% |
100% |
||||||||