Bộ 23 đề thi cuối học kì 2 Toán 7 năm 2026 có đáp án
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi Toán học kì 2 lớp 7 năm 2026
Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2026 bộ 3 sách mới: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều. Các đề thi bám sát chương trình học trên lớp, là tài liệu hay cho các em học sinh làm quen với đề và ôn luyện trước kì thi. Đây cũng là tài liệu hữu ích cho các thầy cô tham khảo để lên kế hoạch chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2 lớp 7 sắp tới.
Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán năm 2026 gồm 23 đề thi, trong đó
1. Sách Kết nối tri thức gồm 7 đề:
- Đề 1 đến đề 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
- Đề 7: có đáp án, chưa có ma trận và đặc tả
2. Sách Cánh diều gồm 6 đề thi:
- Đề 1, 2, 4, 5, 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
- Đề 3: có đáp án (không ma trận và đặc tả)
3. Sách Chân trời sáng tạo:
- gồm 10 đề thi có đủ đáp án, ma trận, đặc tả
Link tham khảo từng bộ đề
- Đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
- Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 2 Toán 7 Cánh diều
1. Đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
1.1 Đề thi học kì 2 Toán 7 KNTT - Đề 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
MÔN: TOÁN 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
|
TT (1) |
Chương/Chủ đề (2) |
Nội dung/đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá (4 -11) |
Tổng % điểm (12) |
|||||||
|
NB |
TH |
VD |
VDC |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Số thực
|
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. |
1 (TN1) 0,25 |
2 (TL13a;b) 1đ |
|
|
|
|
|
|
12,5% |
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
2 (TN2;3) 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
5% |
|
Đa thức một biến |
3 (TN 4; 5;6;) 0,75 |
|
|
1 (TL14a) 0,5đ |
|
2 (TL14b;c) 2đ |
|
|
32,5% |
||
|
3 |
Các hình học cơ bản |
Tam giác, tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác |
1 (TN7) 0,25 |
|
|
1 (TL15a) 0,5đ |
|
|
|
|
7,5% |
|
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học. |
|
|
|
|
|
|
|
1 (TL15b) 1đ |
10% |
||
|
4 |
Các hình khối trong thực tiễn |
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương |
3 (TN8; 9;10) 0,75 |
|
|
1 (TL16a) 1đ |
|
|
|
|
17,5% |
|
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. |
2 (TN11;12) 0,5 |
|
|
1 (TL16b) 1đ |
|
|
|
|
15% |
||
|
Tổng |
12 |
2 |
|
4 |
|
2 |
|
1 |
21 câu |
||
|
Tỉ lệ phần trăm |
40% |
30% |
20% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
||||||||
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Chọn câu đúng. Nếu
thì
A. a = c.
B. a.c = b.d.
C. a.d = b.c.
D. b = d.
Câu 2: Biểu thức có biến là
A. a.
B. b.
C. 2 .
D. a và b.
Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?
A. x.
B. 3y2 .
C. 5xy4.
D. 5 .
Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị tích của x và y là
A. x + y.
B. x –y.
C. x.y.
D. ![]()
Câu 5: Giá trị nào của biến x là nghiệm của đa thức x – 4?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 6: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?
A. x3.
B. x2– 4z.
C. 7x-y.
D . 3xyz – 15.
..................
TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1,0đ):
a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:..................
b) Tìm hai số a và b biết: ................
Câu 14 (2,5đ): Cho hai đa thức:
P(x) = x4 + x2 - 6x5 - 3x
Q(x) = 3x2 + 2x - 3x3 + x4
a) Xác định bậc của đa thức P(x), Q(x).
b) Tính H(x) = P(x) - Q(x).
c) Tính H (1)........................
Câu 15 (1,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E ∈ BC).
a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
Câu 16 (2,0đ):
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm.
b) Một lều chữ A dạng của hình lăng trụ đứng tam giác trong hình 4.Tình diện tích của vải cần để làm hai mái, hai cửa ra vào và mặt đất.
Xem toàn bộ đề và đáp án trong file tải
1.2 Đề thi học kì 2 Toán 7 KNTT - Đề 2
Ma trận đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ |
|
|
|
|
B1 1đ |
|
|
|
|
1 10% |
|
2 |
Biểu thức đại số và đa thức một biến |
|
|
|
2 0,5đ |
|
|
B2 1đ |
|
B5 0.5đ |
2 20% |
|
3 |
Làm quen với biến cố và xắc suất của một biến cố |
|
2 0,5đ |
|
|
B3 1đ |
|
|
|
|
1,5 1,5% |
|
4 |
Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác |
|
2 0,5đ |
B4 0,5đ |
|
B4 1đ |
2 0,5đ |
B4 1đ |
|
B4 0,5đ |
4 40% |
|
5 |
Một số hình khối trong thực tế |
|
4 1đ |
|
|
|
|
B6 0,5đ |
|
|
1,5 15% |
|
Tổng |
2 |
0,5 |
0,5 |
3 |
0,5 |
2,5 |
0 |
1 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
25% |
35% |
30% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
60% |
40% |
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:
A. Chắc chắn
B.Không thể
C. Ngẫu nhiên
D. Không chắc chắn
Câu 2 (TH): Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là:
A. 0
B.1
C. 2
D.4
Câu 3 (TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3 – x2 + 1 và g(x) = –5x4 – x2 + 2.
Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x) . Ta được:
A. h(x)= x3– 1 và bậc của h(x) là 3
B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3
C. h(x)= x4+3 và bậc của h(x) là 4
D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5
Câu 4 (TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4
B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3
C. –8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2
D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4
Câu 5 (NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A.
>
> ![]()
B.
>
> ![]()
C.
<
< ![]()
D.
<
< ![]()
Câu 6 (NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B.ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 7 (VD): Cho ΔABC có:
= 350. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của
. Số đo các góc
là:
A.
= 720;
= 730
B.
= 730;
= 720
C.
= 750;
= 700
D.
= 700;
= 750
............................
PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) x: 27 = –2 : 3,6 b)
Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức
a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.
Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:
a) Chọn được số chia hết cho 5
b) Chọn được số có hai chữ số
c) Chọn được số nguyên tố
d) Chọn được số chia hết cho 6
...............
Mời các bạn tải về xem trọn bộ tài liệu
2. Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
2.1 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Chủ đề 1: Các đại lượng tỉ lệ (13 tiết) |
- Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau. |
2 (TN 1,2) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
- Giải toán về đại lượng tỉ lệ. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chủ đề 2: Biểu thức đại số (11 tiết) |
- Biểu thức số, biểu thức đại số. |
2 (TN 3,4) (0,5đ) |
1 (TL 1) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đa thức một biến |
|
1 (TL 2) (1,0đ) |
|
1 (TL 3b) (0,5đ) |
|
1 (TL 3a) (1,5đ) |
|
1 (TL 6a, 6b) (1,0đ) |
|
||
|
3 |
Chủ đề 3: Tam giác (22 tiết) |
- Tam giác. - Tam giác bằng nhau. - Tam giác cân. - Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. - Các đường đồng quy của tam giác. |
2 (TN 5,6) (0,5đ) |
|
|
2 (TL 4a, 4b) (2,0đ) |
|
1 (TL 4c) (0,5đ) |
|
|
70 |
|
- Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Chủ đề 4: Một số yếu tố xác suất (6 tiết) |
- Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. - Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. |
2 (TN 7,8) (0,5đ) |
1 (TL 5a) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 (TL 5b) (0,5đ) |
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng: Số câu Điểm |
8 2,0 |
3 2,0 |
|
4 3,0 |
|
2 2,0 |
|
2 1,0 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
100 |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100 |
||||||||
Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn 1 phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm chỉ một chữ đặt trước phương án đúng (Ví dụ Câu 1: A).
Câu 1. Nếu a.2=b.3 . Kết luận nào sau đây là đúng?
![]()
Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 1; 2; 3 ta có dãy tỉ số
![]()
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là x(m); chiều rộng kém chiều dài 5,4m, biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất trên là :
![]()
Câu 4. Giá trị của biểu thức đại số f(x) = 2a2b - 3a +1 tại a = 1, b = -1 là bao nhiêu?
|
A. 1 |
B. 0 |
C. 3 |
D. -4 |
Câu 5. ∆ABC cân tại A có góc A = 50o thì góc ở đáy bằng:
A. 750
B. 350
C. 650
D. 550
Câu 6. Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:
A. ba đường cao
B. Ba đường trung tuyến
C. Ba đường phân giác
D. Ba đường trung trực
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;
B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;
C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;
D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi trong 4 viên bi xanh, đỏ, tím, vàng. Trong các biến cố sau đây, biến cố nào không thể xảy ra ?
A .1 viên xanh và 1 viên đỏ.
B .1 viên đỏ và 1 viên tím.
C .1 viên tím và 1 viên vàng.
D .1 viên đỏ và 1 viên đỏ.
Phần 2. Tự luận. (8,0 điểm)
Bài 1: Một siêu thị bán 1 kg gạo với giá 28 000 đồng và 1 kg đậu phộng với giá 20 000 đồng.
a/ Viết biểu thức biểu thị số tiền mà An phải trả khi mua x kg gạo và y kg đậu phộng.
b/ Tính số tiền An phải trả nếu mua 20 kg gạo và 2 kg đậu phộng.
........................
Bài 5: Gieo 1 con xúc xắc cân đối đồng chất.
a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm nhỏ hơn 4
b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số lẻ”. Tính xác suất của biến cố đó.
Bài 6: Một trường học xây dựng một sân bóng rổ hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Theo thiết kế, người ta cũng xây dựng một lối đi dọc theo hai cạnh của sân bóng rổ. Gọi x là bề rộng của cửa vào và cửa ra, đồng thời cũng là chiều rộng của lối đi.
a) Viết biểu thứcbiểu diễntheo x diện tích của lối đi.
b) Tính diện tích lối đi khi x = 4m.
---HẾT ---
Xem đáp án trong file tải
2.2 Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng% điểm |
|||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
TL |
TL |
TL |
TL |
||||
|
1 |
Các đại lượng tỉ lệ. |
Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau. |
|
|
Bài 1a (1đ) |
|
2 |
|
Đại lượng tỉ lệ nghịch |
|
|
Bài 2 (1đ) |
|
|||
|
2
|
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
|
|
Bài 3a (1đ) |
|
3 |
|
Đa thức một biến
|
|
Bài 1b (1đ) |
|
|
|||
|
Phép cộng và trừ đa thức một biến. |
|
|
Bài 3b (0,5đ) |
|
|||
|
Phép nhân và chia đa thức một biến. |
|
|
Bài 3c (0,5đ) |
|
|||
|
3 |
Một số yếu tố xác suất |
Biến cố ngẫu nhiên. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên. |
Bài 5a (1đ) |
Bài 5a (1đ) |
|
|
2 |
|
4 |
Các hình hình học |
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học |
|
|
|
Bài 4 (1đ) |
3 |
|
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác |
|
Bài 6a (1đ) |
Bài 6b (1đ) |
|
|||
|
Tổng điểm |
1 |
3 |
5 |
1 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
10% |
30% |
50% |
10% |
100% |
||
|
Tỉ lệ chung |
40% |
60% |
100% |
||||
Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
Bài 1: (2,0 điểm)
a./ Tìm hai số x, y biết:
và y - x = 30
b./Cho đa thức A(x) = 3x2 – 4x + 5x3 +7 +4x2 – 5 –x3 .
Thu gọn đa thức A(x) và cho biết bậc cuả nó.
Bài 2: (1,0 điểm).
Cho biết 10 công nhân xây một căn nhà trong 27 ngày thì xong. Hỏi 15 công nhân xây căn nhà đó trong bao nhiêu ngày?(Biết năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau).
Bài 3: (2,0 điểm).
a./ Tính giá trị biểu thức B = 2x2y -3x +y -1 tại x = 2 và y = -1
b./ Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 3x - 8 và Q(x) = 2x2 - 5x + 1 . Tính P(x) + Q(x)
c./ Thực hiện phép nhân sau: (x-1)(2x+3)
..........................
Bài 6: (2,0 điểm).
Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AC . Trên tia đối của tia NB lấy điểm D sao cho ND = NB . Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MC . Chứng minh :
a./AD = BC .
b./A là trung điểm của DE .
………………….Hết………………….
3. Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:
|
6 |
8 |
5 |
4 |
8 |
|
7 |
7 |
6 |
3 |
7 |
Số các giá trị khác nhau là:
|
A. 5 |
B. 10 |
C. 6 |
D. 7 |
Câu 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 4”, kết quả thuận lợi cho biến cố đó là:
|
A. 2 |
B. 4 |
C. 5 |
D. 6 |
Câu 3. Cho biểu đồ: Cho biểu đồ cột ở hình bên, biễu diễn ngân sách thu được từ dầu thô (ước đạt) trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Ngân sách năm 2019 là:
A. 56251 tỉ đồng
B. 40186 tỉ đồng
C. 34598 tỉ đồng
D. 66048 tỉ đồng
Câu 4. Nếu ΔABC có Â = 500 , = 650 thì số đo góc C bằng.
|
A. 600 |
B. 650 |
C. 550 |
D. 700 |
Câu 5. Giá trị của biểu thức đại số 3,2x2y3 tại x = 1, y= -1 là:
|
A. -3,2 |
B. 3,2 |
C. 6,4 |
D. -6,4 |
Câu 6. Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là:
|
A. 2 |
B. 5 |
C. 4 |
D. 6 |
............................
Câu 11. Trong một tam giác trọng tâm của tam giác là giao điểm của:
|
A. Ba đường trung tuyến |
B. Ba đường phân giác |
|
C. Ba đường trung trực |
D. Ba đường cao |
Câu 12. Cho tam giác ABC bằng tam giác DEG, có AB = 5dm, BC = 7dm, CA = 8,5dm. Chu vi tam giác DEG là:
|
A. 12 dm |
B. 20,5cm |
C. 20,5dm |
D. 15,5 dm |
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 14.(1,5 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:
|
8 |
13 |
12 |
10 |
7 |
8 |
8 |
13 |
7 |
9 |
|
10 |
9 |
10 |
9 |
15 |
9 |
9 |
12 |
10 |
8 |
|
12 |
11 |
6 |
6 |
8 |
6 |
11 |
15 |
8 |
12 |
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và tínhsố trung bình cộng
Câu 15. (1,25 điểm) Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 2x2 + 1 và
Q(x) = - 2x2 - 5x3 +3 + 2x
a) ........................
b) Tính P(x) + Q(x)
Câu 16. (0,75 điểm) Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1, 2, 3, …, 14, 15; hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xẩy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) .............................
Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD = AB.
a) Chứng minh ΔABM = ΔDBM
b) Chứng minh MD vuông góc với BC.
c) ..........................
Câu 18. (1,0 điểm) Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c.
a) Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì đa thức f(x) có một nghiệm x = 1.
b) Áp dụng tìm một nghiệm của đa thức: f(x) = 5x2– 6x + 1.
--------------- HẾT ---------------
Mời các bạn xem đáp án trong file tải
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Thu thập, phân loại, phân tích và xử lí dữ liệu |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
Biểu đồ |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Biến cố trong một số trò chơi đơn giản |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Xác suất của biến cố ngẩu nhiên trong một số trò chơi đơn giản |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
2 |
Biểu thức đại số |
Biểu thức đại số |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đa thức một biến |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Các phép tính cộng, trừ đa thức một biến |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các phép tính nhân, chia đa thức một biến |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Tam giác |
Tổng ba góc của tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, bất đẳng thức tam giác |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
||
|
Tam giác cân |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
||
|
Các đường đồng quy trong tam giác |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
||
|
Tổng |
12 |
|
|
2 |
|
4 |
|
1 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
|
|
20 |
|
40 |
|
10 |
100 |
||
|
Tỉ lệ chung |
50% |
50% |
100% |
||||||||