Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ 23 đề thi cuối học kì 2 Toán 7 năm 2026 có đáp án

Lớp: Lớp 7
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi học kì 2 Toán 7 năm 2026 bộ 3 sách mới: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức, Cánh diều. Các đề thi bám sát chương trình học trên lớp, là tài liệu hay cho các em học sinh làm quen với đề và ôn luyện trước kì thi. Đây cũng là tài liệu hữu ích cho các thầy cô tham khảo để lên kế hoạch chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 2 lớp 7 sắp tới.

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán năm 2026 gồm 23 đề thi, trong đó

1. Sách Kết nối tri thức gồm 7 đề:

  • Đề 1 đến đề 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
  • Đề 7: có đáp án, chưa có ma trận và đặc tả

2. Sách Cánh diều gồm 6 đề thi:

  • Đề 1, 2, 4, 5, 6: có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả
  • Đề 3: có đáp án (không ma trận và đặc tả)

3. Sách Chân trời sáng tạo:

- gồm 10 đề thi có đủ đáp án, ma trận, đặc tả

Link tham khảo từng bộ đề

1. Đề thi học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức

1.1 Đề thi học kì 2 Toán 7 KNTT - Đề 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII

MÔN: TOÁN 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT

(1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(12)

NB

TH

VD

VDC

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Số thực

Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

1

(TN1)

0,25

2

(TL13a;b)

12,5%

2

Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

2

(TN2;3)

0,5

5%

Đa thức một biến

3

(TN 4; 5;6;)

0,75

1

(TL14a)

0,5đ

2

(TL14b;c)

32,5%

3

Các hình học cơ bản

Tam giác, tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác

1

(TN7)

0,25

1

(TL15a)

0,5đ

7,5%

Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.

1

(TL15b)

10%

4

Các hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

3

(TN8; 9;10)

0,75

1

(TL16a)

17,5%

Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

2

(TN11;12)

0,5

1

(TL16b)

15%

Tổng

12

2

4

2

1

21 câu

Tỉ lệ phần trăm

40%

30%

20%

10%

100

Tỉ lệ chung

70%

30%

100

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Chọn câu đúng. Nếu \frac{a}{b} = \frac{c}{d} thì

A. a = c.

B. a.c = b.d.

C. a.d = b.c.

D. b = d.

Câu 2: Biểu thức có biến là

A. a.

B. b.

C. 2 .

D. a và b.

Câu 3: Biểu thức nào sau đây là biểu thức số?

A. x.

B. 3y2 .

C. 5xy4.

D. 5 .

Câu 4: Biểu thức đại số biểu thị tích của x và y là

A. x + y.

B. x –y.

C. x.y.

D. \frac{x +y}{2}

Câu 5: Giá trị nào của biến x là nghiệm của đa thức x – 4?

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 6: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

A. x3.

B. x2– 4z.

C. 7x-y.

D . 3xyz – 15.

..................

TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (1,0đ):

a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:..................

b) Tìm hai số a và b biết: ................

Câu 14 (2,5đ): Cho hai đa thức:

P(x) = x4 + x2 - 6x5 - 3x

Q(x) = 3x2 + 2x - 3x3 + x4

a) Xác định bậc của đa thức P(x), Q(x).

b) Tính H(x) = P(x) - Q(x).

c) Tính H (1)........................

Câu 15 (1,5đ): Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE vuông góc BC (E ∈ BC).

a) Chứng minh:

b) Chứng minh:

Câu 16 (2,0đ):

a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương có cạnh 5cm.

b) Một lều chữ A dạng của hình lăng trụ đứng tam giác trong hình 4.Tình diện tích của vải cần để làm hai mái, hai cửa ra vào và mặt đất.

Xem toàn bộ đề và đáp án trong file tải

1.2 Đề thi học kì 2 Toán 7 KNTT - Đề 2

Ma trận đề thi Toán học kì 2 lớp 7 KNTT

TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ

B1

1

10%

2

Biểu thức đại số và đa thức một biến

2

0,5đ

B2

B5

0.5đ

2

20%

3

Làm quen với biến cố và xắc suất của một biến cố

2

0,5đ

B3

1,5

1,5%

4

Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác

2

0,5đ

B4

0,5đ

B4

2

0,5đ

B4

B4

0,5đ

4

40%

5

Một số hình khối trong thực tế

4

B6

0,5đ

1,5

15%

Tổng

2

0,5

0,5

3

0,5

2,5

0

1

10

Tỉ lệ %

25%

35%

30%

10%

100

Tỉ lệ chung

60%

40%

100

ĐỀ KIỂM TRA

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (NB): Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 5” là biến cố:

A. Chắc chắn

B.Không thể

C. Ngẫu nhiên

D. Không chắc chắn

Câu 2 (TH): Chọn ngẫu nhiên 1 số trong 4 số sau: 7; 8; 26; 101. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là:

A. 0

B.1

C. 2

D.4

Câu 3 (TH): Cho hai đa thức f(x) = 5x4 + x3x2 + 1 và g(x) = –5x4 x2 + 2.

Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc của h(x) . Ta được:

A. h(x)= x3– 1 và bậc của h(x) là 3

B. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 3

C. h(x)= x4+3 và bậc của h(x) là 4

D. h(x)= x3 – 2x2 +3 và bậc của h(x) là 5

Câu 4 (TH): Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

A. 6x3+ 5x4 – 8x6 – 3x2 + 4

B. –8x6 + 5x4 –3x2 + 4 + 6x3

C. –8x6+ 5x4+6x3 + 4 –3x2

D. –8x6 + 5x4 +6x3 –3x2 + 4

Câu 5 (NB): Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

A. \hat{A} > \hat{B} > \hat{C}

B. \hat{C} > \hat{A} > \hat{B}

C. \hat{C} < \hat{A} < \hat{B}

D. \hat{A} < \hat{B} < \hat{C}

Câu 6 (NB): Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."

A. lớn hơn

B.ngắn nhất

C. nhỏ hơn

D. bằng nhau

Câu 7 (VD): Cho ΔABC có: \widehat {A} = 350. Đường trung trực của AC cắt AB ở D. Biết CD là tia phân giác của \widehat {ACB}. Số đo các góc \widehat {ABC} \widehat {ACB} là:

A. \widehat {ABC} = 720; \widehat {ACB} = 730

B. \widehat {ABC} = 730; \widehat {ACB} = 720

C. \widehat {ABC} = 750; \widehat {ACB} = 700

D.\widehat {ABC} = 700; \widehat {ACB} = 750

............................

PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

a) x: 27 = –2 : 3,6 b)

Bài 2: (1 điểm) Cho đa thức

a) Thu gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Chứng tỏ Q(x) không có nghiệm.

Bài 3: (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để:

a) Chọn được số chia hết cho 5

b) Chọn được số có hai chữ số

c) Chọn được số nguyên tố

d) Chọn được số chia hết cho 6

...............

Mời các bạn tải về xem trọn bộ tài liệu

2. Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo

2.1 Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7

TT

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng % điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Chủ đề 1:

Các đại lượng tỉ lệ

(13 tiết)

- Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau.

2

(TN 1,2) (0,5đ)

30

- Giải toán về đại lượng tỉ lệ.

2

Chủ đề 2:

Biểu thức đại số

(11 tiết)

- Biểu thức số, biểu thức đại số.

2

(TN 3,4) (0,5đ)

1

(TL 1)

(0,5đ)

- Đa thức một biến

1

(TL 2)

(1,0đ)

1

(TL 3b)

(0,5đ)

1

(TL 3a)

(1,5đ)

1

(TL 6a, 6b)

(1,0đ)

3

Chủ đề 3:

Tam giác

(22 tiết)

- Tam giác.

- Tam giác bằng nhau.

- Tam giác cân.

- Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.

- Các đường đồng quy của tam giác.

2

(TN 5,6) (0,5đ)

2

(TL 4a, 4b)

(2,0đ)

1

(TL 4c)

(0,5đ)

70

- Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học.

4

Chủ đề 4:

Một số yếu tố xác suất

(6 tiết)

- Làm quen với biến cố ngẫu nhiên.

- Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.

2

(TN 7,8) (0,5đ)

1

(TL 5a)

(0,5đ)

1

(TL 5b)

(0,5đ)

Tổng: Số câu

Điểm

8

2,0

3

2,0

4

3,0

2

2,0

2

1,0

10

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

100

Tỉ lệ chung

70%

30%

100

Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn 1 phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm chỉ một chữ đặt trước phương án đúng (Ví dụ Câu 1: A).

Câu 1. Nếu a.2=b.3 . Kết luận nào sau đây là đúng?

Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 1; 2; 3 ta có dãy tỉ số

Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là x(m); chiều rộng kém chiều dài 5,4m, biểu thức biểu thị diện tích của mảnh đất trên là :

Câu 4. Giá trị của biểu thức đại số f(x) = 2a2b - 3a +1 tại a = 1, b = -1 là bao nhiêu?

A. 1

B. 0

C. 3

D. -4

Câu 5. ∆ABC cân tại A có góc A = 50o thì góc ở đáy bằng:

A. 750

B. 350

C. 650

D. 550

Câu 6. Trong tam giác MNP có điểm O cách đều ba đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của:

A. ba đường cao

B. Ba đường trung tuyến

C. Ba đường phân giác

D. Ba đường trung trực

Câu 7. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;

B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;

C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;

D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi trong 4 viên bi xanh, đỏ, tím, vàng. Trong các biến cố sau đây, biến cố nào không thể xảy ra ?

A .1 viên xanh và 1 viên đỏ.

B .1 viên đỏ và 1 viên tím.

C .1 viên tím và 1 viên vàng.

D .1 viên đỏ và 1 viên đỏ.

Phần 2. Tự luận. (8,0 điểm)

Bài 1: Một siêu thị bán 1 kg gạo với giá 28 000 đồng và 1 kg đậu phộng với giá 20 000 đồng.
a/ Viết biểu thức biểu thị số tiền mà An phải trả khi mua x kg gạo và y kg đậu phộng.
b/ Tính số tiền An phải trả nếu mua 20 kg gạo và 2 kg đậu phộng.

........................

Bài 5: Gieo 1 con xúc xắc cân đối đồng chất.

a) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm nhỏ hơn 4

b) Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là số lẻ”. Tính xác suất của biến cố đó.

Bài 6: Một trường học xây dựng một sân bóng rổ hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Theo thiết kế, người ta cũng xây dựng một lối đi dọc theo hai cạnh của sân bóng rổ. Gọi x là bề rộng của cửa vào và cửa ra, đồng thời cũng là chiều rộng của lối đi.

a) Viết biểu thứcbiểu diễntheo x diện tích của lối đi.

b) Tính diện tích lối đi khi x = 4m.

---HẾT ---

Xem đáp án trong file tải

2.2 Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 2

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN 7

TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng%

điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TL

TL

TL

TL

1

Các đại lượng tỉ lệ.

Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau.

Bài 1a

(1đ)

2

Đại lượng tỉ lệ nghịch

Bài 2 (1đ)

2

Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

Bài 3a

(1đ)

3

Đa thức một biến

Bài 1b

(1đ)

Phép cộng và trừ đa thức một biến.

Bài 3b

(0,5đ)

Phép nhân và chia đa thức một biến.

Bài 3c

(0,5đ)

3

Một số yếu tố xác suất

Biến cố ngẫu nhiên.

Xác suất của biến cố ngẫu nhiên.

Bài 5a

(1đ)

Bài 5a

(1đ)

2

4

Các hình hình học
cơ bản

Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học

Bài 4

(1đ)

3

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác

Bài 6a

(1đ)

Bài 6b

(1đ)

Tổng điểm

1

3

5

1

10

Tỉ lệ %

10%

30%

50%

10%

100%

Tỉ lệ chung

40%

60%

100%

Đề thi học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo

Bài 1: (2,0 điểm)

a./ Tìm hai số x, y biết: \frac{x}{2} = \frac{y}{7}và y - x = 30

b./Cho đa thức A(x) = 3x2 – 4x + 5x3 +7 +4x2 – 5 –x3 .

Thu gọn đa thức A(x) và cho biết bậc cuả nó.

Bài 2: (1,0 điểm).

Cho biết 10 công nhân xây một căn nhà trong 27 ngày thì xong. Hỏi 15 công nhân xây căn nhà đó trong bao nhiêu ngày?(Biết năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau).

Bài 3: (2,0 điểm).

a./ Tính giá trị biểu thức B = 2x2y -3x +y -1 tại x = 2 và y = -1

b./ Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 3x - 8 và Q(x) = 2x2 - 5x + 1 . Tính P(x) + Q(x)

c./ Thực hiện phép nhân sau: (x-1)(2x+3)

..........................

Bài 6: (2,0 điểm).

Cho tam giác ABC M N lần lượt là trung điểm của cạnh AB AC . Trên tia đối của tia NB lấy điểm D sao cho ND = NB . Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MC . Chứng minh :

a./AD = BC .

b./A là trung điểm của DE .

………………….Hết………………….

3. Đề thi cuối kì 2 Toán 7 Cánh diều

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Điểm kiểm tra 1 tiết môn Anh của lớp 7D được ghi lại trong bảng sau:

6

8

5

4

8

7

7

6

3

7

Số các giá trị khác nhau là:

A. 5

B. 10

C. 6

D. 7

Câu 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 4”, kết quả thuận lợi cho biến cố đó là:

A. 2

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 3. Cho biểu đồ: Cho biểu đồ cột ở hình bên, biễu diễn ngân sách thu được từ dầu thô (ước đạt) trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Ngân sách năm 2019 là:

A. 56251 tỉ đồng

B. 40186 tỉ đồng

C. 34598 tỉ đồng

D. 66048 tỉ đồng

Câu 4. Nếu ΔABC có Â = 500 , = 650 thì số đo góc C bằng.

A. 600

B. 650

C. 550

D. 700

Câu 5. Giá trị của biểu thức đại số 3,2x2y3 tại x = 1, y= -1 là:

A. -3,2

B. 3,2

C. 6,4

D. -6,4

Câu 6. Bậc của đa thức 2x6 – 5x + 4x5 + 5x2 – 2 là:

A. 2

B. 5

C. 4

D. 6

............................

Câu 11. Trong một tam giác trọng tâm của tam giác là giao điểm của:

A. Ba đường trung tuyến

B. Ba đường phân giác

C. Ba đường trung trực

D. Ba đường cao

Câu 12. Cho tam giác ABC bằng tam giác DEG, có AB = 5dm, BC = 7dm, CA = 8,5dm. Chu vi tam giác DEG là:

A. 12 dm

B. 20,5cm

C. 20,5dm

D. 15,5 dm

PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 14.(1,5 điểm) Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài toán (thời gian tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như sau:

8

13

12

10

7

8

8

13

7

9

10

9

10

9

15

9

9

12

10

8

12

11

6

6

8

6

11

15

8

12

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và tínhsố trung bình cộng

Câu 15. (1,25 điểm) Cho hai đa thức P(x) = 5x3 – 3x + 2x2 + 1 và

Q(x) = - 2x2 - 5x3 +3 + 2x

a) ........................

b) Tính P(x) + Q(x)

Câu 16. (0,75 điểm) Một hộp có 15 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số: 1, 2, 3, …, 14, 15; hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.

a) Tìm số phần tử của tập hợp B gồm các kết quả có thể xẩy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.

b) .............................

Câu 17. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD = AB.

a) Chứng minh ΔABM = ΔDBM

b) Chứng minh MD vuông góc với BC.

c) ..........................

Câu 18. (1,0 điểm) Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c.

a) Chứng tỏ rằng nếu a + b + c = 0 thì đa thức f(x) có một nghiệm x = 1.

b) Áp dụng tìm một nghiệm của đa thức: f(x) = 5x2– 6x + 1.

--------------- HẾT ---------------

Mời các bạn xem đáp án trong file tải

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

%

điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận

dụng

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất

Thu thập, phân loại, phân tích và xử lí dữ liệu

1

1

Biểu đồ

1

Biến cố trong một số trò chơi đơn giản

1

Xác suất của biến cố ngẩu nhiên trong một số trò chơi đơn giản

1

2

Biểu thức đại số

Biểu thức đại số

1

Đa thức một biến

1

1

Các phép tính cộng, trừ đa thức một biến

1

Các phép tính nhân, chia đa thức một biến

1

1

3

Tam giác

Tổng ba góc của tam giác

1

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, bất đẳng thức tam giác

2

Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

1

1

Tam giác cân

1

1

Các đường đồng quy trong tam giác

1

1

Tổng

12

2

4

1

Tỉ lệ %

30

20

40

10

100

Tỉ lệ chung

50%

50%

100%

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
13 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Hữu Vững Trần
    Hữu Vững Trần

    Đây là bài thi thử đừng lúm kúm nha 😇

    Thích Phản hồi 19/05/24
  • Hiep Vu
    Hiep Vu

    10 điem😏

    Thích Phản hồi 20:11 08/05
  • nguyen duong
    nguyen duong

    bai nay rat hay


    Thích Phản hồi 05/06/21
  • Aris Ticci
    Aris Ticci

    Toán năm nay điểm kao rồi:))


    Thích Phản hồi 14/04/22
  • Văn Hoàng Đào
    Văn Hoàng Đào

    Hay🥰

    Thích Phản hồi 26/04/22
  • Ngdmạnhhùng Mamhhung
    Ngdmạnhhùng Mamhhung

    HAY ĐÁY 


    Thích Phản hồi 02/05/22
  • nhat kim
    nhat kim

    🤩 bài hay dễ hiểu 


    Thích Phản hồi 05/05/22
  • Phước Dũng 7/3
    Phước Dũng 7/3

    đề sai nhiều lắm nha


    Thích Phản hồi 06/05/22
  • Pham Hoang Hai
    Pham Hoang Hai

    Đc của ló đếi!

    Thích Phản hồi 16/05/22
  • Phương Nguyễn Hồng
    Phương Nguyễn Hồng

    hay


    Thích Phản hồi 05/05/23
Hỗ trợ Zalo