Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Chân trời sáng tạo năm 2026 - Tất cả các môn

Lớp: Lớp 7
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Đề thi học kì 2 lớp 7 CTST

Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Chân trời sáng tạo gồm đề thi của 12 môn lớp 7 có đáp án chi tiết cho từng đề thi giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2 lớp 7. Các đề thi được biên soạn theo cả cấu trúc mới và cấu trúc cũ, là tài liệu cho các thầy cô tham khảo ra đề cho các em học sinh. Mời các thầy cô cùng các em học sinh tham khảo chi tiết.

Đề thi cuối kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo cv 7991

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn hãy chon một chữ cái phương án đúng vào bài làm)

Câu 1. Có mấy loại chùm sáng

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2. Chùm tia song song là chùm tia gồm:

A. Các tia sáng không giao nhau.

B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

C. Các tia sáng hội tụ.

D. Các tia phân kỳ.

Câu 3. Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

A. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

B. Ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

C. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

D. Ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

Câu 4. Ảnh của một vật qua gương phẳng là

A. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.

C. Ảnh thật, ngược chiều với vật.

D. Ảnh thật, cùng chiều với vật.

Câu 5. Nam châm có thể hút vật nào sau đây?

A. Nhôm.

B. Đồng

C. Gỗ

D. Thép

Câu 6. Nam châm vĩnh cửu có mấy cực?

A. 3 cực.

B. 2 cực

C. 4 cực

D. 5 cực

Câu 7. Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

A. Nhiệt kế.

B. Đồng hồ.

C. Kim nam châm có trục quay.

D. Cân.

..................................

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Trong mỗi câu trả lời học sinh ghi câu trả lời vào bài làm không cần trình bày)

Câu 1. Biết hợp chất của sulfur với oxygen có công thức hóa học SO2. Hóa trị của sulfur (S) trong SO2 là bao nhiêu?

Câu 2. Biết Na hóa trị I, O hóa trị II. Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Na và O?

Câu 3. Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon (C) và hai nguyên tử oxygen (O). Hãy viết công thức hóa học của hợp chất carbon dioxide?

Câu 4. Công thức hóa học của phân tử hydrochloric acid là HCl. Khối lượng phân tử của HCl là bao nhiêu?

Câu 5. Trong sinh sản vô tính, chồi con hình thành được nhìn thấy ở sinh vật nào? Câu 6. Trong sinh sản hữu tính, cơ thể mới được hình thành từ cấu trúc nào?

Câu 7. ................

Câu 8. .....................

IV. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Một hỗn hợp chứa niken (nikel), sắt (iron), đồng (copper). Hãy đề xuất biện pháp để tách đồng (copper) ra khỏi hỗn hợp này.

Câu 2. (1,0 điểm) ...............................

Câu 3. (1,0 điểm) Đá vôi có trong các núi đá vôi tại tỉnh Hòa Bình, có thành phần chính là calcium carbonate (CaCO3) dùng để làm nguyên liệu sản xuất xi măng; sản xuất ra vôi bột để khử chua đất trồng trọt, khử trùng…Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử calcium carbonate (CaCO3)?

Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố như sau: O = 16amu, Ca = 40amu, C = 12amu, H = 1amu, Cl = 35,5amu

-------------------Hết--------------------

Mời các bạn tải về xem toàn bộ tài liệu

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

PHÂN MÔN LỊCH SỬ 7 CTST

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

VN từ đầu TK

X đến đầu TK XVI

Thời Trần

2TN

1TN

15%

Nhà Hồ và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh

1TN

0,2,5%

Khởi nghĩa Lam Sơn

1TL

a

1TL

b

15%

Đại Việt thời Lê Sơ

2TN

1TN

15%

Vùng đất phía nam từ đầu TKX đến đầu TK XVI

1TN

0,25%

Tỉ lệ

15%

20%

10%

5%

50%

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

Vận dụng cao

(TL)

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

CHÂU MỸ

Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ

Phát kiến ra châu Mỹ

1

0,25đ

2,5%

Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ)

2

5

1,75đ

17,5%

Phương thức con người khai thác, sử dụng và
bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ

1

1

1,5đ

15%

2

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương

1

0,25đ

2,5%

Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Australia

1

1

0,5đ

5%

Một số đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

3

CHÂU NAM CỰC

Vị trí địa lí của châu Nam Cực

Lịch sử phát kiến châu Nam Cực

Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực

3

0,75đ

7,5%

Tổng

8

6

1

1

5,0đ

50%

Tỷ lệ (%)

20

15

10

5

50%

TRƯỜNG THCS………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7

(Thời gian làm bài: 60 phút)

PHÂN MÔN LỊCH SỬ

Bài 1 (1,5 điểm). Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1. Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho ai?

A. Trần Thủ Độ.

B. Trần Quốc Toản.

C. Trần Quốc Tuấn.

D. Trần Cảnh.

Câu 2. Bộ luật thành văn được biên soạn dưới thời Trần (1226 - 1400) có tên là

A. Hình thư.

B. Quốc triều hình luật.

C. Hồng Đức.

D. Hoàng triều luật lệ.

Câu 3. Năm 1400, Hồ Quý Ly lập ra triều Hồ đặt tên nước là

A. Đại Ngu.

B. Đại Việt.

C. Đại Cồ Việt.

D. Việt Nam.

.........................

Bài 2 (1,0 điểm). Trắc nghiệm Đúng- Sai

Bằng những kiến thức đã học về thời Lê Sơ, em hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các nội dung sau.

Nội dung

Đúng

Sai

a) Hội thề Lũng Nhai( Thanh Hóa) được tổ chức vào năm 1416

b) Bộ luật được ban hành dưới thời Lê Sơ là Quốc triều hình luật( Luật Hồng Đức)

c) ...............

d) ....................

Bài 3 (1.0 điểm). Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn

Hãy viết câu trả lời ngắn ngọn cho mỗi câu hỏi sau:

a) Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?

“Ai người bóp nát quả cam,

Hờn vua đã chẳng cho bàn việc quân,

Phá cường địch báo hoàng ân,

Dựng lên cờ nghĩa xả thân diệt thù?”

Trả lời…………………………………………………………………………………………

b) ........................

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 2 (1,5 điểm)

a. Đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?

b. ............

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ

Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án.

Câu 1. Đặc điểm của dân cư Ô-xtrây-li-a là:

A. nhiều dân sinh sống, mật độ dân số cũng cao.

B. ít dân sinh sống, mật độ dân số thấp.

C. dân số thưa thớt, mật độ dân số trung bình.

D. nhiều dân sinh sống, phân bố đồng đều.

Câu 2. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào?

A. Bán cầu Bắc

B. Bán cầu Tây

C. Bán cầu Nam

D. Bán cầu Đông

Câu 3. Đặc điểm tự nhiên nổi bật của châu Nam Cực là :

A. bão tuyết bao phủ quanh năm.

B. thực vật phát triển mạnh mẽ.

C. mưa quanh năm.

D. nhiều động vật sinh sống.

Câu 4. Loài thực vật nào tiêu biểu ở châu Nam Cực?

A. Đồng cỏ.

B. Rừng thưa nhiệt đới.

C. Rêu, địa y, tảo, nấm.

D. Xa van và rừng thưa.

....................................

Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)

Câu hỏi

Đúng/sai

Câu 7. Các đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng ở Bắc Mỹ chủ yếu được khai thác để phát triển ngành trồng trọt và chăn nuôi.

Câu 8. Sự độc đáo của nền văn hoá Mỹ La-tinh là do sự pha trộn nhiều nền văn hoá ở Trung và Nam Mỹ.

Câu 9. .............

Câu 10. ..................

Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (….)

Câu 11. Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là:

Trả lời: …………………. ...................................................

Câu 12. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

- Trả lời: ……………………………………………………

Câu 13. Tỷ lệ dân thành thị của Bắc Mĩ năm 2020 là bao nhiêu phần trăm?

Trả lời: …… ………………………………………………..

Câu 14. Châu lục nào lạnh nhất thế giới?

Trả lời: ……………………………………………………..

Phần IV: Tự luận (1,5 điểm).

Câu 15 (1,0 điểm). Phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ thông qua việc sử dụng tài nguyên rừng và tài nguyên nước?

Câu 16 (0,5 điểm). Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng Amazon?

Xem đáp án trong file tải

Trên đây là một số đề thi trong bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Chân trời sáng tạo, mời thầy cô và các em tải về tham khảo toàn bộ đề thi, đáp án các môn

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo