Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Cánh diều năm 2026 - Tất cả các môn
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi học kì 2 lớp 7 Cánh diều
Mời các bạn tham khảo Bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Cánh diều năm 2026. Tài liệu gồm đầy đủ các môn lớp 7 có đáp án chi tiết cho từng đề thi giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức chuẩn bị cho các bài thi cuối học kì 2 lớp 7. Đồng thời đây là tài liệu cho các thầy cô tham khảo ra đề cho các em học sinh. Mời các thầy cô cùng các em học sinh tham khảo chi tiết.
1. Đề kiểm tra học kì 2 lớp 7 môn Lịch sử Địa lí Cánh diều
MA TRẬN ĐỀ
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
VN từ đầu TK X đến đầu TK XVI |
Thời Trần |
2TN |
|
1TN |
|
|
|
|
|
15% |
|
Nhà Hồ và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh |
1TN |
|
|
|
|
|
|
|
2,5% |
||
|
Khởi nghĩa Lam Sơn |
|
|
|
|
|
1TL a |
|
1TL b |
15% |
||
|
Đại Việt thời Lê Sơ |
2TN |
|
1TN |
|
|
|
|
|
15% |
||
|
Vùng đất phía nam từ đầu TKX đến đầu TK XVI |
1TN |
|
|
|
|
|
|
|
2,5% |
||
|
Tỉ lệ |
15% |
20% |
10% |
5% |
50% |
||||||
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao
|
||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||
|
1 |
CHÂU MỸ |
Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ Phát kiến ra châu Mỹ |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
0,75đ 7,5% |
|
Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) |
3 |
|
2 |
|
|
|
|
|
1,25đ 12,5% |
||
|
Phương thức con người khai thác, sử dụng và |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1,5đ 15% |
||
|
2 |
CHÂU ĐẠI DƯƠNG |
Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Australia
|
1 |
|
4 |
|
|
|
|
|
1,25đ 12,5% |
||
|
Một số đặc điểm dân cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
CHÂU NAM CỰC |
Vị trí địa lí của châu Nam Cực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lịch sử phát kiến châu Nam Cực
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
0,25đ 2,5% |
||
|
|
|
Tổng |
8 |
|
6 |
|
|
1 |
|
1 |
5,0đ 50% |
|
|
|
Tỷ lệ (%) |
20 |
|
15 |
|
|
10 |
|
5 |
50 |
|
TRƯỜNG THCS …………
|
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 (Thời gian làm bài: 60 phút) |
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
Trắc nghiệm (3,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Dưới thời nhà Trần, chức quan được đặt thêm để trông coi, đốc thúc việc đắp đê được gọi là
A.Khuyến nông sứ.
B.Đồn điền sứ.
C.Hà đê sứ.
D.An phủ sứ.
Câu 2. Để đối phó với thế mạnh của quân Mông – Nguyên, cả ba lần nhà Trần đều thực hiện kế sách
A.“đánh nhanh thắng nhanh”.
B.“tiên phát chế nhân”.
C.“vây thành, diệt viện”.
D.“vườn không nhàtrống”.
Câu 3. Quốc hiệu của nước ta dưới thời nhà Hồ là
A. Đại Cồ Việt.
B. Đại Nam.
C. Đại Ngu.
D. Đại Việt.
Câu 4: Sau khi kháng chiến chống quân Minh thắng lợi, Lê Lợi lên ngôi vua vào năm nào, đặt tên nước là gì?
A. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Việt
B. Lên ngôi năm 1428 – tên nước là Đại Nam
C. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Việt Nam
D. Lên ngôi năm 1427 – tên nước là Nam Việt
............................
Bài 2 (1,0 điểm). Trắc nghiệm Đúng- Sai
Bằng những kiến thức đã học về thời Trần, em hãy chọn Đúng hoặc Sai cho các nội dung sau.
|
Nội dung |
Đúng |
Sai |
|
a) Nhà Trần được thành lập vào năm 1226
|
|
|
|
b) Bộ luật được ban hành dưới thời Trần là Quốc triều hình luật( Luật Hồng Đức) |
|
|
|
c) ...........
|
|
|
|
d) ................. |
|
|
Bài 3 (1.0 điểm). Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn
Hãy viết câu trả lời ngắn ngọn cho mỗi câu hỏi sau:
a) Thời Lê sơ tôn giáo nào chiếm vị trí độc tôn trong xã hội?
Trả lời…………………………………………………………………………………………
b) Đại Việt sử kí toàn thư là tác phẩm của ai?
Trả lời…………………………………………………………………………………………
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 2 (1,5 điểm)
a. Đánh giá vai trò của Lê Lợi trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
b. ..........................
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (1,5 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 01 phương án.
Câu 1. Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Phía Nam hồ Lớn.
B. Đông Bắc ven Đại Tây Dương.
C. Phía Nam .
D. Phía Nam hồ lớn và vùng Đông Bắc ven Đại Tây Dương.
Câu 2. Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ phân hoá theo chiều bắc – nam, thể hiện rõ nhất ở:
A. sự phân hoá cảnh quan.
B. sự phân hoá khí hậu.
C. sự phân hoá địa hình.
D. sự phân hoá khí hậu và cảnh quan
Câu 3. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?
A. Bắc.
B. Nam.
C. Đông .
D. Tây.
Câu 4. Ở Bắc Mĩ có những dạng địa hình nào?
A. Núi cao, đồng bằng và sơn nguyên
B. Núi cao, đồng bằng, bồn địa
C. Núi, đồi, cao nguyên
D. Núi cao, đồi, đồng bằng
....................
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 7 đến câu 10. Trong mỗi nhận định, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
|
Câu hỏi |
Đúng/sai |
|
Câu 7. Hầu hết diện tích lục địa Ô-xtrây-li -a thuộc đới nóng. |
|
|
Câu 8. Khí hậu của lục địa Ô-xtrây-li -a có sự thay đổi từ bắc xuống nam và từ đông sang tây. |
|
|
Câu 9. ......................... |
|
|
Câu 10. ................. |
|
Phần III: Trắc nghiệm viết câu trả lời ngắn (1,0 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 11 đến câu 14. Thí sinh điền đáp án vào dấu chấm (….)
Câu 11. Về diện tích, châu Mĩ đứng thứ mấy trên thế giới?
Trả lời: ……………………………………………………………………………………….
Câu 12. Châu Mĩ tiếp giáp với những đại dương nào?
Trả lời: ……………………………………………………………………………………….
..........................
Phần IV: Tự luận (1,5 điểm).
Câu 15. Phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mĩ thông qua việc sử dụng tài nguyên đất, khoáng sản?
Câu 16. ........................
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi học kì 2 Tin học 7 Cánh diều theo CV 7991
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng – Sai |
|
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề E Ứng dụng tin học |
2. Phần mềm bảng tính |
4 (1,2,3,4) |
|
|
4 (1a,1b,2a,2b) |
|
4 (1c,1d,2c,2d) |
4 (1) |
|
|
12 |
|
4 |
40% 4.0 |
|
2 |
Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
1. Một số thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản |
2 (7,8) |
6 (5,6,9,10,11,12) |
|
2 (3a,4a) |
2 (3b,4b) |
4 (3c,3d,4c,4d) |
|
4 (2) |
4 (3) |
4 |
12 |
8 |
60% 6.0 |
|
Tổng số câu, ý |
6 |
6 |
|
6 |
2 |
8 |
4 |
4 |
4 |
16 |
12 |
12 |
40 |
||
|
Tổng số điểm |
1,5 |
1.5 |
|
1.5 |
0.5 |
2 |
1 |
1 |
1 |
4.0 |
3.0 |
3.0 |
10 |
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu …. . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như hình vẽ, em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C?

A. Mở rộng cột A.
B. Mở rộng cột B.
C. Mở rộng cột C.
D. Mở rộng cả hai cột B và C.
Câu 2 Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 3: Công thức =AVERAGE(C5:C6) cho kết quả là:
A. 10.
B. 18.
C. 9.
D. 36.
Câu 4: Công thức =SUM(C4,C6,C8) cho kết quả là:
A. 37.
B. 38.
C. 39.
D. 40.
Câu 5 Khi nào thì thuật toán tìm kiếm tuần tự tìm đến phần tử cuối dãy?
A. Khi phần tử ở vị trí cuối dãy chính là phần tử cần tìm.
B. Khi không tìm thấy phần tử cần tìm.
C. A và B.
D. A hoặc B
Câu 6: Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
..............................
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1
Cho đoạn thông tin:
Hàm SUM trong bảng tính là một công cụ hữu ích giúp người dùng tính tổng các giá trị trong một dãy ô. Chỉ cần nhập công thức =SUM(A1:A10) để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10. Việc sử dụng hàm này giúp tiết kiệm thời gian và giảm thiểu sai sót khi tính toán thủ công.
Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Hàm SUM chỉ có thể tính tổng các giá trị trong một cột.
b) Hàm SUM hữu ích trong việc tính tổng các giá trị trong một dãy ô
c) Người dùng không cần biết cách sử dụng hàm SUM.
d) Công thức =SUM(A1:A10) tính tổng các giá trị từ ô A1 đến A10.
Câu 2:
Trong phần mềm trình chiếu, tiêu đề của bài trình chiếu là yếu tố quan trọng giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình. Tiêu đề nên ngắn gọn, rõ ràng và phản ánh đúng nội dung bài trình bày.
Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:
a) Tiêu đề bài trình chiếu không cần phải liên quan đến nội dung.
b) Tiêu đề nên ngắn gọn và rõ ràng.
c) Tiêu đề là yếu tố không quan trọng trong một bài trình chiếu.
d) Tiêu đề giúp người xem hiểu nội dung chính của bài thuyết trình.
Câu 3: ................
Câu 4: .........................
II, PHẦN TỰ LUÂN (3 Điểm)
Câu 1. (1 điểm) Hãy cho biết chức năng của các hàm sau:
- Hàm SUM
- Hàm AVERAGE
- Hàm MAX
- Hàm MIN
- Hàm COUNT
Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu các bước tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?
Câu 3. (1 điểm) .................................
Trên đây là một số đề thi trong bộ đề thi học kì 2 lớp 7 Cánh diều, mời thầy cô và các em tải về xem toàn bộ đề thi của tất cả các môn.