Đề thi học kì 2 KHTN 7 Kết nối tri thức CV 7991 năm 2026 - Đề 2
Đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên 7 cấu trúc mới
Đề thi học kì 2 Khoa học tự nhiên 7 Kết nối tri thức CV 7991 - Đề 2 có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả, được để dưới dạng file word và pdf. Đây là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề và ôn luyện cho học sinh. Đồng thời đây cũng là tài liệu giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các bạn tham khảo chi tiết sau đây.
MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỷ lệ % điểm |
||||||||||
|
Trắc nghiệm khách quan |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 1. Âm thanh |
Mô tả sóng âm |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
|
Độ to và độ cao của âm |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5 % |
||
|
Phản xạ âm |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
0,5 5% |
||
|
2 |
Chủ đề 2. Ánh sáng |
Sự truyền ánh sáng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5 % |
|
Sự phản xạ ánh sáng |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
1 |
1 10% |
||
|
Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng |
|
|
|
|
|
|
1/2 |
|
1/2 |
0,5 |
|
0,5 |
1 10% |
||
|
3 |
Chủ đề 3. Từ
|
Nam châm |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
1 10% |
|
4
|
Chủ đề 4. Cảm ứng ở sinh vật |
Khái niệm cảm ứng
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5% |
|
5 |
Chủ đề 5. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
Cơ chế sinh trưởng ở thực vật và động vật |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
0,25 2,5% |
|
Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
1 10% |
||
|
6 |
Chủ đề 6. Sinh sản ở sinh vật
|
Khái niệm sinh sản ở sinh vật |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
0,25 2,5% |
|
Sinh sản vô tính |
|
|
1 |
|
|
|
|
1/2 |
|
|
0,5 |
1 |
0,75 7,5% |
||
|
Sinh sản hữu tính |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1/2 |
|
1 |
0,5 |
0,75 7,5% |
||
|
Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0,25 2,5% |
||
|
7 |
Chủ đề 7. Phân tử |
Phân tử; đơn chất; hợp chất |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
|
Giới thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 5% |
||
|
Hoá trị; công thức hoá học |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
1 10% |
||
|
Tổng số câu |
10 |
6 |
4 |
4 |
4 |
|
1/2 |
1/2 |
2 |
14,5 |
10,5 |
6 |
31 |
||
|
Tổng số điểm |
5 đ |
2 đ |
3 đ |
4 đ |
3 đ |
3 đ |
10 |
||||||||
|
Tỷ lệ % |
50% |
20% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I (5,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Sóng âm có biên độ càng lớn thì
A. âm nghe thấy càng to.
B. âm nghe thấy càng nhỏ.
C. âm nghe thấy càng cao.
D. âm nghe thấy càng thấp.
Câu 2. Trong các bề mặt sau đây, bề mặt vật nào có thể phản xạ âm tốt?
A. Bề mặt của một tấm vải.
B. Bề mặt của một tấm kính.
C. Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ.
D. Bề mặt của một miếng xốp.
Câu 3: Đơn vị của tần số là
A. dB.
B. m.
C. Hz.
D. m/s.
Câu 4. Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng nào?
A. Điện năng.
B. Quang năng.
C. Nhiệt năng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5. Góc tới là góc tạo bởi hai tia nào?
A. Tia sáng tới và tia phản xạ.
B. Tia sáng tới và mặt gương.
C. Tia sáng tới và pháp tuyến.
D. Tia phản xạ và pháp tuyến.
................................
Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. Từ môi trường trong cơ thể
B.Từ môi trường ngoài cơ thể.
C. Từ môi trường.
D. Từ các sinh vật khác.
Câu 12. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 13. Sinh sản ở sinh vật là quá trình:
A. nảy trồi.
B. hình thành cá thể mới.
C. hình thành rễ.
D. gieo hạt.
.........................
Câu 19. Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là
A. Đơn chất.
B. Hợp chất.
C. Kim loại.
D. Phi kim.
Câu 20. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử khí hiếm (trừ He) là
A. 1.
B. 3.
C. 5.
D. 8.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21 (1,0 điểm).
a) Nam châm có hai cực là cực Bắc (N) và cực Nam (S).
b) Khi đặt hai nam châm gần nhau, chúng không tương tác với nhau.
c) Nam châm có khả năng hút các vật bằng sắt, niken, coban.
d) Nam châm có khả năng hút tất cả các kim loại.
Câu 22 (1,0 điểm).
..................
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 23 (1,0 điểm).
a) Nêu tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng
b) Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng như hình dưới đây. Góc tạo bởi vật và mặt phẳng gương bằng 60°. Hãy vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương và tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.
Câu 24. (1.0 điểm)
a) Vì sao chúng ta nên cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
b) Thế nào là sinh sản hữu tính? Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở sinh vật?
Câu 25. (1.0 điểm)
Lập công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi:
.........................
Mời các bạn xem toàn bộ đề thi, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải