Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều năm 2026 có đáp án
Đề thi cuối học kì 2 lớp 7 môn Công nghệ công văn 7991
Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều năm 2026 bao gồm 5 đề thi có đáp án, ma trận. Đây không chỉ là tài liệu hay cho các em ôn luyện trước kỳ thi mà còn là tài liệu cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời thầy cô và các bạn tải về tham khảo trọn bộ 5 đề thi và đáp án trong file tải
Bộ đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều gồm 5 đề thi, trong đó:
- 3 đề thi theo công văn 7991 (có đầy đủ đáp án, ma trận, đặc tả)
- 2 đề thi theo cấu trúc cũ (có đáp án, ma trận, đặc tả)
- file tải: word
1. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều theo CV 7991
1.1 Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều theo CV 7991 - Đề 1
I. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (Học sinh làm bài trên hệ thống LMS)
Câu 1: Nuôi lợn (heo) có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?
1. Sữa.
2. Trứng.
3. Thịt.
4. Sức kéo.
5. Phân hữu cơ.
6. Lông vũ.
|
A. |
1, 3. |
|
B. |
3, 4. |
|
C. |
3, 5. |
|
D. |
4, 6. |
Câu 2: Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?
|
A. |
Khí sinh học (biogas). |
|
B. |
Vật liệu xây dựng. |
|
C. |
Nguyên liệu cho ngành dệt may. |
|
D. |
Thức ăn chăn nuôi. |
Câu 3: Đâu là hai chất khoáng thiết yếu cho sự phát triển khung xương vững chắc và là thành phần cấu tạo tinh dịch của lợn đực giống?
|
A. |
Calcium và sắt. |
|
B. |
Calcium và phosphorus. |
|
C. |
Sắt và phosphorus. |
|
D. |
Sắt và iodine. |
Câu 4: Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?
|
A. |
Cho vật nuôi bú sữa đầu. |
|
B. |
Tập cho con vật biết cày kéo. |
|
C. |
Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng. |
|
D. |
Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh. |
Câu 5: Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?
|
A. |
Bệnh giun đũa. |
|
B. |
Bệnh cúm gia cầm. |
|
C. |
Bệnh ghẻ. |
|
D. |
Bệnh viêm khớp. |
Câu 6: Vaccine khi được đưa vào cơ thể sẽ có tác dụng chống lại sự xâm nhập và nhân lên của mầm bệnh là bởi vaccine kích thích cơ thể sản sinh ra:
|
A. |
Kháng thể. |
|
B. |
Kháng sinh. |
|
C. |
Chất bổ. |
|
D. |
Máu. |
.......................................
Phòng và trị bệnh cho thủy sản là một trong những yếu tố quyết định thành công trong nuôi trồng thủy sản. Hãy xác định các nhận định sau là đúng (Đ) hay sai (S):
Câu 13: Tiêm phòng và sử dụng thuốc đúng cách giúp hạn chế dịch bệnh trong ao nuôi.
A. Đúng
B. Sai
Câu 14: Khi phát hiện cá bị bệnh, cần vớt ra và xử lý ngay để tránh lây lan.
A. Đúng
B. Sai
Câu 15: ............
Câu 16: ...........................
Trong quá trình nuôi cá nước ngọt, người nuôi cần tuân thủ các kỹ thuật phù hợp để đạt hiệu quả cao. Hãy xác định các nhận định sau là đúng (Đ) hay sai (S):
Câu 17: Cá cần được cho ăn đúng loại, đúng lượng và vào thời gian phù hợp.
A. Đúng
B. Sai
Câu 18: Khi cá bị bệnh, có thể tự ý sử dụng thuốc mà không cần theo dõi hướng dẫn của chuyên gia.
A. Đúng
B. Sai
Câu 19: .................
Câu 20: .............................
Câu 21:(Điền từ vào ô trống)
Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Một số yếu tố quan trọng trong quản lý môi trường ao nuôi bao gồm nhiệt độ, độ pH, lượng .............................. hòa tan và độ trong của nước. Khi nuôi thủy sản với mật độ cao, cần lắp đặt .............................. để tăng hàm lượng oxy trong nước. Để phòng bệnh cho thủy sản, cần kiểm soát chất lượng nguồn nước, đảm bảo thức ăn sạch và .............................. định kỳ ao nuôi. Một trong những biện pháp quản lý ao nuôi bền vững là sử dụng mô hình nuôi thủy sản kết hợp với ..............................để tận dụng chất thải làm phân bón tự nhiên.
Câu 22: (Điền từ vào ô trống)
Chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:
...........................
TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Nếu gia đình em muốn nuôi cá trong ao để phát triển kinh tế, em sẽ chọn nuôi loại cá nào? Vì sao?
Câu 2 (1 điểm): ...................................
Xem đáp án trong file tải
1.2 Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều theo CV 7991 - Đề 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
|
TT |
Chương/ chủ đề
|
Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ nhiều LC |
TNKQ Đúng – Sai |
Tự luận |
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1
|
Chăn nuôi và thủy sản
|
1.1. Giới thiệu chung về chăn nuôi |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
10,0 |
|
1.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi |
3 |
|
|
1 |
1 |
2 |
|
|
|
4 |
1 |
2 |
20,0 |
||
|
1.3. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi |
3 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
3 |
1 |
3 |
30,0 |
||
|
1.4. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản |
2 |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
3 |
|
20,0 |
||
|
1.5. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao |
3 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
3 |
2 |
|
20,0 |
||
|
Tổng số câu |
13 |
5 |
2 |
3 |
3 |
2 |
|
1 |
1 |
16 |
9 |
5 |
|
||
|
Tổng số điểm |
3,25 |
1,25 |
0,5 |
0,75 |
0,75 |
0,5 |
|
1,0 |
2,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10.0 |
||
|
Tỉ lệ % |
50 |
20 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ – KHỐI: 7
Thời gian làm bài 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: (5 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?
A. Sản xuất theo mô hình khép kín
B. Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.
C. Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
D. Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.
Câu 2. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả giống vật nuôi bản địa?
A. Con vật dễ nuôi, chịu được kham khổ.
B. Con vật nhanh lớn, cho năng suất cao.
C. Sản phầm thường thơm ngon, vì vậy một số giống được nuôi làm đặc sản.
D. Con vật dễ thích nghi với điều kiện môi trường địa phương.
Câu 3: Con vật có đặc điểm “lông màu vàng và mịn, da mỏng” là giống gia súc ăn cỏ nào?
A. Bò lai Sind B. Bò sữa Hà lan
C. Bò vàng Việt Nam D. Trâu Việt Nam.
Câu 4: Có mấy phương thức chăn nuôi ở nước ta?
A. Có 2 phương thức C. Có 3 phương thức
B. Có 4 phương thức D. Có 5 phương thức
Câu 5. Các công việc cần làm để nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Nuôi dưỡng C. Chăm sóc
B. Phòng trị bệnh D. Nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng trị bệnh
Câu 6: Một trong những yêu cầu cần đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?
A. Con vật lớn nhanh cho nhiều thịt.
B. Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.
C. Cho chất lượng thịt tốt.
D. Có khả năng thụ thai cao.
Câu 7: Vaccine phòng bệnh là chế phẩm sinh học được chế ra từ:
A. Sản phẩm trồng trọt. C. Hóa chất .tổng hợp.
B. Chính mầm bệnh gây ra bệnh đó. D. Thuốc kháng sinh.
Câu 8. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
.......................
Câu 19: Nhược điểm của phương pháp thu hoạch toàn bộ tôm, cá trong ao là:
A. Cho sản phẩm tập trung.
B. Chi phí đánh bắt cao.
C. Năng suất bị hạn chế.
D. Khó cải tạo, tu bổ ao.
Câu 20: Bước đầu tiên khi lập kế hoạch, tính toán nuôi cá rô phi trong ao là:
A. Dự kiến kĩ thuật nuôi và chăm sóc B. Liệt kê cơ sở vật chất, vật tư, dụng cụ
C. Tính toán chi phí D. Cả 3 đáp án trên
PHẦN II: (2 điểm) Trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng hoặc sai.
|
Câu 1. Lựa chọn đúng, sai khi nói về việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi: |
Đ |
S |
|
a. Vật nuôi cần được cung cấp đầy đủ thức ăn và nước uống mỗi ngày |
|
|
|
b. Nên cho vật nuôi ăn thức ăn thừa để tiết kiệm chi phí. |
|
|
|
c. Tất cả vật nuôi đều có thể ăn cùng một loại thức ăn mà không phân biệt loài. |
|
|
|
d. Tiêm vắc xin cho vật nuôi là một phần quan trọng trong chương trình chăm sóc sức khỏe. |
|
|
|
Câu 2. Lựa chọn đúng, sai khi nói về vai trò của nuôi trồng thủy sản: |
Đ |
S |
|
a. ....... |
|
|
|
b. ..... |
|
|
|
c.......... |
|
|
|
d. .............. |
|
|
PHẦN III: Tự luận (3 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a. Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
b. ....................
Câu 2. (1 điểm)
Giải thích hiện tượng cá nổi đầu. Cần xử lý như thế nào khi gặp hiện tượng này?
Mời thầy cô và các em xem toàn bộ đề, đáp án, ma trận, đặc tả trong file tải
2. Đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều cấu trúc cũ
Ma trận đề thi học kì 2 Công nghệ 7 Cánh diều
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1 |
Chăn nuôi và thủy sản |
1.1. Giới thiệu chung về chăn nuôi |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
7,5 |
|
1.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
10 |
||
|
1.3. Phòng và trị bệnh cho vật nuôi |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
7,5 |
||
|
1.4. Giới thiệu chung về nuôi trồng thủy sản |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
25 |
||
|
1.5. Quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao |
|
|
8 |
|
1 |
|
1 |
|
8 |
2 |
|
50 |
||
|
Tổng |
16 |
12 |
12 |
18 |
1 |
10 |
1 |
5 |
28 |
2 |
45 |
100 |
||
|
Tỉ lệ (%) |
40 |
30 |
20 |
10 |
|
|
|
|
||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70 |
30 |
|
|
|
|||||||||
Đề thi Công nghệ 7 học kì 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,00 điểm )
Chọn ý trả lời đúng (A, B, C, D) trong các câu dưới đây:
Câu 1. Đâu không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp sức kéo.
B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất chăn, áo lông vũ.
C. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất bánh mì.
D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất giày da.
Câu 2. Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?
A. Trâu.
B. Bò.
C. Lợn.
D. Ngựa.
Câu 3. Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?
A. Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.
B. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.
C. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.
D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.
Câu 4. Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
A. Giúp con vật sinh trưởng và phát triển tốt.
B. Giúp con vật nâng cao sức đề kháng để chống lại bệnh tật.
C. Giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
D. Kéo dài thời gian nuôi.
Câu 5. Vì sao cần cho gia súc non bú sữa đầu càng sớm càng tốt?
A. Sữa đầu có chứa nhiều nước giúp cho con non khỏi bị khát nước.
B. Sữa đầu có chứa chất kháng sinh giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
C. Sữa đầu có chứa chất kháng thể giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
D. Sữa đầu chứa nhiều chất đạm giúp cho cơ thể con non chống lại bệnh tật.
Câu 6. Ý nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản?
A. Tiêm phòng đầy đủ.
B. Đảm bảo chuồng nuôi sạch sẽ, thoáng khí.
C. Cho con vật ăn thật nhiều để càng béo càng tốt.
D. Giữ vệ sinh thân thể và cho uống đủ nước.
Câu 7. Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc non?
A. Cho vật nuôi bú sữa đầu.
B. Tập cho con vật biết cày kéo.
C. Tập ăn sớm với các loại thức ăn đủ chất dinh dưỡng.
D. Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.
Câu 8. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân cơ học?
A. Tia phóng xạ.
B. Chấn thương.
C. Thuốc trừ sâu .
D. Vi rút.
Câu 9. Nguyên nhân gây bệnh nào sau đây cho vật nuôi thuộc tác nhân lí học?
A. Chấn thương.
B. Tia phóng xạ .
C. Thuốc trừ sâu.
D. Vi rút.
Câu 10. Nguyên nhân nào gây bệnh ở vật nuôi?
A. Tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể động vật. B. Động vật có sức đề kháng thấp
C. Môi trường bất lợi cho động vật và thuận lợi cho tác nhân gây bệnh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Môi trường, đặc điểm sống của tôm thẻ chân trắng là
A. nước ngọt B. nước mặn C. nước ngọt, nước lợ hoặc nước mặn D. nước lợ và nước mặn
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thủy sản đối với con người?
A. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người.
B. Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người.
C. Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người.
D. Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người.
Câu 13. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thủy sản?
A. Rắn.
B. Tôm.
C. Cua đồng.
D. Ốc.
Câu 14. Loại cá nào dưới đây là cá da trơn?
A. Cá tra
B. Cá chép
C. Cá chẽm
D. Cá trắm cỏ
Câu 15. Trong các loài cá sau đây, cá nào có vảy cứng sáng bóng?
A. Cá tra
B. Cá rô phi
C. Cá chẽm
D. Cá chép
Câu 16. Nuôi trồng thủy sản không có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm cho con người B. Cung cấp lương thực cho con người
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu D. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất thức ăn chăn nuôi
Câu 17. Quy trình cải tạo ao nuôi tiến hành theo mấy bước?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 7
.....................
Tài liệu vẫn còn dài, mời thầy cô và các em tải về tham khảo trọn bộ tài liệu